wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn Địa lí lớp 4

Total questions: 38

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đồng bằng lớn nhất nước ta là?

a)

A. Đồng bằng Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng duyên hải miền Trung.

c)

C. Đồng bằng Nam Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng

2.

Đồng bằng Nam bộ có diện tích gấp mấy lần đồng bằng Bắc Bộ:

a)

A.Hai lần.

b)

B. Hơn hai lần

c)

C. Ba lần

d)

D. Hơn ba lần

3.

Đồng bằng Nam Bộ do con sông nào bồi đắp nên?

a)

A.Sông Tiền và sông Hậu.

b)

B. Sông Đồng Nai và sông Sài Gòn.

c)

C. Sông Mê Công và sông Đồng Nai.

d)

D. Sông Hồng và sông Thái Bình

4.

Đồng bằng Nam Bộ nằm ở phía nào của nước ta?

a)

A.Tây Nam.

b)

B. Đông Nam.

c)

C. Nam.

d)

D. Tây

5.

Những loại đất nào có nhiều ở đồng bằng Nam Bộ?

a)

A. Đất phù sa, đất mặn.

b)

B. Đất mặn, đất phèn.

c)

C. Đất phù sa, đất phèn.

d)

D.Đất phù sa, đất mặn, đất phèn.

6.

Dòng nào sau đây nêu đúng các dân tộc sống chủ yếu ở vùng đồng bằng Nam Bộ?

a)

A. Kinh, Khơ – me, Chăm

b)

B. Kinh, Khơ – me, Chăm, Hoa

c)

C. Khơ – me, Chăm, Hoa, Ê – đê

d)

D. Khơ – me, Chăm, Tày, Kinh

7.

Phương tiện đi lại phổ biến ở đồng bằng Nam Bộ là gì?

a)

A.Ô tô.

b)

B. Xuồng ghe.

c)

C. Xe ngựa.

d)

D. Xe máy

8.

Trang phục phổ biến của người Nam Bộ là gì?

a)

A. Trang phục truyền thống.

b)

B. Có màu sắc sặc sỡ.

c)

C. Quần áo bà ba và chiếc khăn rằn.

d)

D. Quần áo tứ thân

9.

Đồng bằng Nam Bộ là vựa lúa, vựa trái cây lớn thứ mấy của nước ta?

a)

A.Thứ nhất.

b)

B. Thứ hai.

c)

C. Thứ ba.

d)

D. Thứ tư

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Đồng bằng Nam Bộ do phù sa của hai hệ thống sông ………………. và sông ……….…… bồi đắp nên. Sông Mê Công chảy qua nhiều nước. Đoạn ………………… sông chảy trên đất Việt Nam chia thành ……………….. nhánh. Sông đổ ra biển bằng ……………nên có tên là Cửu Long.

(a)  

11.

Đặc điểm của đồng bằng Nam Bộ là:

a)

A. Đồng bằng lớn thứ hai nước ta với hệ thống đê ngăn lũ.

b)

B. Đồng bằng lớn nhất nước ta, có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

C. Đồng bằng có nhiều đầm phá.

d)

D. Đồng bằng có nhiều cồn cát.

12.

Ý nào dưới đây là điều kiện thuận lợi để đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nước?

a)

A. Nhờ có đất đai màu mỡ, nhiều phong cảnh đẹp, người dân cần cù lao động.

b)

B. Nhờ có nhiều nhà máy, khu công nghiệp, người dân cần cù lao động.

c)

C. Nhờ có đất đai màu mỡ, khí hậu nóng ẩm, người dân cần cù lao động.

d)

D. Nhờ có đất đai màu mỡ, có nhiều vùng trũng, người dân cần cù lao động.

13.

Chọn trước câu trả lời đúng:

a)

Đồng bằng Nam Bộ nằm ở phía Bắc nước ta.


b)

Đồng bằng có diện tích lớn nhất là đồng bằng Nam Bộ.C.

c)

Đồng bằng Nam bộ có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

d)

Do đắp đê nên đồng bằng Nam Bộ được bồi đắp phù sa hàng năm.

e)

Vào mùa khô, đồng bằng Nam Bộ rất thiếu nước ngọt.

14.

Ở Tây Nam Bộ, người dân thường làm nhà ở đâu?

a)

A. Trên sườn đồi

b)

B. Dọc theo đường quốc lộ

c)

C. Ven biển

d)

D. Dọc theo các sông ngòi, kênh rạch

15.

Kể tên các loại trái cây ở đồng bằng Nam Bộ.

(a)  

16.

Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất nước ta thuộc vùng nào?

a)

A. Đồng bằng Nam Bộ

b)

B. Đồng bằng Bắc Bộ

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Đồng bằng duyên hải miền Trung.

17.

Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên bờ sông nào của nước ta?

a)

A. Sông Mê Kông.

b)

B. Sông Sài Gòn.

c)

C. Sông Đồng Nai.

d)

D. Sông Tiền

18.

Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp lớn thứ mấy của cả nước?

a)

A. Thứ nhất.

b)

B. Thứ hai.

c)

C. Thứ ba.

d)

D. Thứ tư

19.

Thành phố Hồ Chí Minh được mang tên Bác năm nào?

a)

A. 1975

b)

B.1976

c)

C.1977

d)

D. 1978

20.

Vì sao các đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ và hẹp?

a)

A. Vì có nhiều cồn cát và đầm phá.

b)

B. Vì các dãy núi lan sát ra biển.

c)

C. Đồng bằng có nhiều đầm, phá

d)

D. Đồng bằng nằm ở ven biển

21.

Hãy lựa chon câu trả lời sai?

a)

A. Bề mặt đồng bằng duyên hải miền Trung có nhiều cồn cát, đầm phá.

b)

B. Các đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ hẹp bởi hệ thống đê.

c)

C. Người dân ở đồng bằng duyên hải miền Trung trồng thông để ngăn gió di chuyển các cồn cát

d)

D. Khí hậu có sự khác biệt giữa khu vực phía bắc và phía Nam của duyên hải miền Trung

e)

E Ở duyên hải miền Trung, thiên nhiên gây nhiều khó khăn cho sản xuất và đời sống

22.

Đèo Hải Vân nằm giữa hai thành phố nào?

a)

A. Thành phố Nha Trang và Thành phố Tuy Hoà.

b)

B. Thành phố Tuy Hoà và Thành phố Quy Nhơn.

c)

C. Thành phố Huế và Thành phố Đà Nẵng.

23.

Ở duyên hải Miền Trung:

a)

A. Dân cư tập trung đông đúc, chủ yếu là người Kinh.

b)

B. Dân cư tập trung khá đông đúc, chủ yếu là người Kinh, người Chăm.

c)

C. Dân cư thưa thớt, chủ yếu là người Kinh, người Chăm.

d)

D. Dân cư thưa thớt, chủ yếu là dân tộc ít người.

24.

Nghề nông, làm muối, đánh bắt, nuôi trồng và chế biến thuỷ sản là những nghề chính của người dân ở:

a)

A. Đồng bằng duyên hải miền Trung.

b)

B. Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

C. Đồng bằng Nam Bộ.

d)

D. Vùng núi phía Bắc

25.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

A. Đà Nẵng.

b)

B. Khánh Hòa

c)

C. Thừa Thiên – Huế

d)

D. Quảng Ngãi

26.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào dưới đây?

a)

A. Đà Nẵng.

b)

B. Khánh Hòa

c)

C. Thừa Thiên – Huế

d)

D. Quảng Ngãi

27.

1. Nuôi, đánh bắt thủy sản.......................

2. Trồng mía, lạc......................................

3. Trồng lúa.............................................

4. Làm muối......................................

(a)  

28.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Huế nằm trên vùng chuyển tiếp từ ………………………………sang ………………….

Huế cách biển ……………………….. và tựa lưng ……………………… Cố đô Huế nổi tiếng với nhiều công trình kiến trúc của các vua chúa triều ……………….

(a)  

29.

Huế là kinh đô của nước ta vào thời nào?

a)

A. Nhà Nguyễn.

b)

B. Nhà Lý.

c)

C. Nhà Trần.

d)

D. Chúa Trịnh

30.

Dòng sông nào dưới đây chảy qua thành phố Huế?

a)

A. Sông Hồng.

b)

B. Sông Hương.

c)

C. Sông Tiền.

d)

D. Sông Hậu

31.

Thành phố Huế thuộc tỉnh nào?

a)

A. Thừa Thiên Huế.

b)

B. Quảng Trị.

c)

C. Quảng Nam.

d)

D. Khánh Hòa

32.

Huế là thành phố du lịch vì có:

a)

A. Sông chảy qua thành phố.

b)

B. Cảnh thiên nhiên đẹp và nhiều công trình kiến trúc cổ có giá trị nghệ thuật cao.

c)

C. Khí hậu quanh năm mát mẻ.

d)

D. Có nhiều ngành công nghiệp

33.

Kể tên 5 địa danh ở thành phố Huế mà em biết.

(a)  

34.

Lựa chọn câu trả lời đúng:

a)

A. Thành phố Huế thuộc tỉnh Thừa Thiên - Huế.

b)

B. Huế có các công trình kiến trúc cổ.

c)

C. Huế sắp được công nhận là Di sản Văn hóa thế giới.

d)

D. Khách du lịch đến Huế sẽ được thưởng thức những món ăn đặc sản độc đáo.

e)

E. Đi thuyền trên hồ Xuân Hương và nghe các bài dân ca cũng là những thú vui cho du khách khi đến Huế.

35.

Biển Đông bao bọc phần nào nước ta?

a)

A. Phía đông và phía tây

b)

B. Phía tây và phía nam

c)

C. Phía đông, phía bắc và đông bắc

d)

D. Phía đông, phía nam và phía tây nam

36.

Biển Đông bao bọc phần đất liền nước ta ở phía:

a)

A. Bắc

b)

B. Tây

c)

C. Đông

d)

D. Đông, nam

37.

Nơi có nhiều đảo nhất của nước ta là?

a)

A. Ngoài khơi biển miền Trung

b)

B. Ngoài khơi biển miền Nam

c)

C. Vịnh Bắc Bộ

d)

D. Vùng biển Thanh – Nghệ - Tĩnh

38.

Lựa chon câu trả lời đúng

a)

Vùng biển nước ta là bộ phận của Biển Đông

b)

Vịnh Hạ Long được công nhận là Di sản Thiên nhiên thế giới.

c)

Vùng biển nước ta phía bắc có vịnh Bắc Bộ, phía nam có Vịnh Thái Lan.

d)

Vịnh Thái Lan là nơi có nhiều đảo nhất nước ta.

e)

Đảo Phú Quốc nổi tiếng về việc khai thác tổ yến.