wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3 - Từ vựng

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

a)

せん

b)

ひゃく

c)

まん

d)

いくら

2.

すみません

a)

cảm ơn

b)

xin lỗi

c)

cho tôi xem

d)

thế thì, vậy thì

3.

chỗ này, đây

a)

ここ

b)

そこ

c)

あそこ

d)

どこ

4.

せん

a)

vạn

b)

trăm

c)

nghìn

d)

bao nhiêu tiền

5.

じゃ

a)

cho tôi ~

b)

cách nói lịch sự của です

c)

xin lỗi

d)

thế thì, vậy thì

6.

そこ

a)

chỗ đó, đó

b)

chỗ này, này

c)

chỗ kia, kia

d)

chỗ nào, đâu

7.

ひゃく

a)

b)

c)

d)

8.

「~を」見てください

a)

cho tôi ~

b)

cho tôi xem ~

c)

thế thì, vậy thì

d)

xin lỗi

9.

chỗ kia, kia

a)

ここ

b)

あれ

c)

どこ

d)

あそこ

10.

いくら

a)

tầng mấy

b)

bao nhiêu tiền

c)

quầy bán

d)

tầng hầm

11.

a)

えん

b)

ひゃく

c)

まん

d)

せん

12.

「~を」ください

a)

cách nói lịch sự của です

b)

cho tôi xem

c)

chỗ nào

d)

cho tôi ~

13.

何階

a)

なんがい

b)

なんさい

c)

なんかい

d)

なんまい

14.

どこ

a)

chỗ kia, kia

b)

chỗ đó, đó

c)

chỗ này, đây

d)

chỗ nào, đâu

15.

~でございます

a)

cảm ơn

b)

xin lỗi

c)

cách nói lịch sự của です

d)

chúc ngon miệng

16.

ちか

a)

地方

b)

c)

地下

d)

靴下

17.

phía này, đằng này, chỗ này, đây

(cách nói lịch sự của ここ)

a)

こちら

b)

そちら

c)

あちら

d)

どちら

18.

quầy bán

a)

工場

b)

市場

c)

売り場

d)

乗り場

19.

教室

a)

きょうし

b)

せんせい

c)

しょくどう

d)

きょうしつ

20.

そちら

a)

phía này, đằng này, chỗ này, đây (cách nói lịch sự của ここ)

b)

phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó (cách nói lịch sự của そこ)

c)

phía kia, đằng kia, chỗ kia, kia (cách nói lịch sự của あそこ)

d)

phía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu (cách nói lịch sự của どちら)

21.

エレベーター

a)

thang bộ

b)

thang cuốn

c)

thang máy

d)

hành lang, đại sảnh

22.

くつ

a)

giầy

b)

cà vạt

c)

rượu vang

d)

thuốc lá

23.

食堂

a)

しょくど

b)

きょうしつ

c)

きょしつ

d)

しょくどう

24.

thuốc lá

a)

くつ

b)

たばこ

c)

たまご

d)

ネクタイ

25.

phía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu

(cách nói lịch sự của どこ)

a)

こちら

b)

あそこ

c)

あちら

d)

どちら

26.

ワイン

a)

hành lang, đại sảnh

b)

cà vạt

c)

rượu vang

d)

thang cuốn

27.

事務所

a)

じしょ

b)

しょくどう

c)

じむしょ

d)

かいぎしつ

28.

nhà

a)

うち

b)

みち

c)

へや

d)

くに

29.

会議室

a)

phòng học

b)

phòng họp

c)

nhà ăn

d)

văn phòng

30.

会社

a)

しゃいん

b)

きょうしつ

c)

かいしゃ

d)

うけつけ

31.

くに

a)

lớp học

b)

văn phòng

c)

công ty

d)

đất nước

32.

でんわ

a)

電気

b)

電車

c)

電話

d)

会話

33.

階段

a)

cầu thang

b)

thang máy

c)

căn phòng

d)

bộ phận tiếp tân

34.

nhà vệ sinh

a)

トイレ(おてあらい)

b)

ロビー

c)

ネクタイ

d)

へや

35.

うけつけ

a)

添付

b)

受験

c)

受付

d)

部屋

36.

ロビー

a)

cà vạt

b)

hành lang, đại sảnh

c)

tivi

d)

rượu vang

37.

xin lỗi

a)

ありがとうございます

b)

すみません

c)

しつれいします

d)

わかりました

38.

[~を]みせてください

a)

cho tôi vào ~

b)

cho tôi ra ~

c)

cho tôi đọc ~

d)

cho tôi xem ~

39.

じゃ

a)

này

b)

tóm lại

c)

thế thì, vậy thì

d)

tức là

40.

cho tôi ~

a)

どうぞ

b)

[~を]ください

c)

あのう~

d)

~でございます