NEW
Font size
WorksheetsBài 3 - Từ vựng
Total questions: 40
Worksheet time: 7mins
万
せん
ひゃく
まん
いくら
すみません
cảm ơn
xin lỗi
cho tôi xem
thế thì, vậy thì
chỗ này, đây
ここ
そこ
あそこ
どこ
せん
vạn
trăm
nghìn
bao nhiêu tiền
じゃ
cho tôi ~
cách nói lịch sự của です
xin lỗi
thế thì, vậy thì
そこ
chỗ đó, đó
chỗ này, này
chỗ kia, kia
chỗ nào, đâu
ひゃく
万
千
百
白
「~を」見てください
cho tôi ~
cho tôi xem ~
thế thì, vậy thì
xin lỗi
chỗ kia, kia
ここ
あれ
どこ
あそこ
いくら
tầng mấy
bao nhiêu tiền
quầy bán
tầng hầm
円
えん
ひゃく
まん
せん
「~を」ください
cách nói lịch sự của です
cho tôi xem
chỗ nào
cho tôi ~
何階
なんがい
なんさい
なんかい
なんまい
どこ
chỗ kia, kia
chỗ đó, đó
chỗ này, đây
chỗ nào, đâu
~でございます
cảm ơn
xin lỗi
cách nói lịch sự của です
chúc ngon miệng
ちか
地方
靴
地下
靴下
phía này, đằng này, chỗ này, đây
(cách nói lịch sự của ここ)
こちら
そちら
あちら
どちら
quầy bán
工場
市場
売り場
乗り場
教室
きょうし
せんせい
しょくどう
きょうしつ
そちら
phía này, đằng này, chỗ này, đây (cách nói lịch sự của ここ)
phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó (cách nói lịch sự của そこ)
phía kia, đằng kia, chỗ kia, kia (cách nói lịch sự của あそこ)
phía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu (cách nói lịch sự của どちら)
エレベーター
thang bộ
thang cuốn
thang máy
hành lang, đại sảnh
くつ
giầy
cà vạt
rượu vang
thuốc lá
食堂
しょくど
きょうしつ
きょしつ
しょくどう
thuốc lá
くつ
たばこ
たまご
ネクタイ
phía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu
(cách nói lịch sự của どこ)
こちら
あそこ
あちら
どちら
ワイン
hành lang, đại sảnh
cà vạt
rượu vang
thang cuốn
事務所
じしょ
しょくどう
じむしょ
かいぎしつ
nhà
うち
みち
へや
くに
会議室
phòng học
phòng họp
nhà ăn
văn phòng
会社
しゃいん
きょうしつ
かいしゃ
うけつけ
くに
lớp học
văn phòng
công ty
đất nước
でんわ
電気
電車
電話
会話
階段
cầu thang
thang máy
căn phòng
bộ phận tiếp tân
nhà vệ sinh
トイレ(おてあらい)
ロビー
ネクタイ
へや
うけつけ
添付
受験
受付
部屋
ロビー
cà vạt
hành lang, đại sảnh
tivi
rượu vang
xin lỗi
ありがとうございます
すみません
しつれいします
わかりました
[~を]みせてください
cho tôi vào ~
cho tôi ra ~
cho tôi đọc ~
cho tôi xem ~
じゃ
này
tóm lại
thế thì, vậy thì
tức là
cho tôi ~
どうぞ
[~を]ください
あのう~
~でございます
