wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 36

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

2.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 2m 5cm = (a)   m

3.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm 4dm 32mm = (a)   dm

4.

Gía trị của chữ số 3 trong số thập phân 1,0035 là:

a)

ba chục

b)

ba đơn vị

c)

ba phần trăm

d)

ba phần nghìn

5.

5cm = 5100\frac{5}{100}  m = ___m

a)

0,005

b)

0,05

c)

0,5

d)

5,0

6.

Số thập phân gồm có "bảy đơn vị, ba phần mười, bốn phần trăm, năm phần nghìn" viết là:

a)

7,435

b)

7,0345

c)

7,345

d)

73,45

7.

5067100\frac{5067}{100}  được viết thành số thập phân là:

a)

506,7

b)

50,67

c)

5,067

d)

5067,0

8.

Vậy tuổi của Minh và của mẹ là?

a)

Minh: 14 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

b)

Minh: 14 tuổi

Mẹ: 21 tuổi

c)

Minh: 21 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

d)

Minh: 7 tuổi

Mẹ: 35 tuổi

9.

dựa vào tóm tắt bên em hãy tìm số bé và số lớn?

a)

36; 60

b)

3; 5

c)

24; 36

d)

30; 45

10.

Mẹ mua 4 chiếc khăn hết 40.000đ. Hỏi nếu mẹ mua 7 chiếc khăn như thế thì hết bao nhiêu tiền?

a)

70.000

b)

60.000

c)

50.000

d)

40.000

11.

Có 300kg đường chia đều vào 6 túi. 8 túi như vậy có số đường là bao nhiêu ?

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

12.

14 người làm xong một con đường trong 5 ngày. Hỏi 35 người làm xong con đường ấy trong bao nhiêu ngày? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

14.

435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

205\frac{20}{5}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

235\frac{23}{5}  

d)

154\frac{15}{4}  

15.

Phân số nào là phân số thập phân, em hãy chọn những đáp án chính xác

a)

410\frac{4}{10}

b)

10034\frac{100}{34}

c)

37\frac{3}{7}

d)

171000\frac{17}{1000}

e)

12200\frac{12}{200}

16.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

17.

Cho 3dm 70cm …… 0,371m. Dấu ( > , < , =) thích hơp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

18.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

19.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

20.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

21.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

22.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

23.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

24.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38

a)

>

b)

=

c)

<

25.

Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02

a)

>

b)

<

c)

=

26.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 0,7 ..... 0,65

a)

>

b)

=

c)

<

27.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

a)

6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

b)

9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375

c)

6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

d)

6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01

28.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

0,32 ; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187

a)

0,197 > 0,187 > 0,4 > 0,321 > 0,32

b)

0,4 > 0,32 > 0,321 > 0,187 > 0,197

c)

0,4 > 0,321 > 0,32 > 0,197 > 0,187

d)

0,187 > 0,197 > 0,321 > 0,32 > 0,4

29.

Chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là:

a)

510\frac{5}{10}

b)

51000\frac{5}{1000}

c)

50

d)

5100\frac{5}{100}

30.

Phân số thập phân 806100\frac{806}{100}  được viết thành số thập phân là: 

a)

8,6

b)

0,806

c)

8,60

d)

8,06

31.

Số lớn nhất trong các số 39,402; 39,204; 40,392; 40,293 là:

a)

40,392

b)

39,204

c)

40,293

d)

39,402

32.

Một tổ gồm 5 người đắp xong một đoạn đường trong 20 ngày. Hỏi nếu tổ đó có 10 người thì đắp xong đoạn đường đó trong bao nhiêu ngày?

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

2 ngày

d)

15 ngày

33.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng bằng 35\frac{3}{5}  chiều dài. Tính chu vi thửa ruộng đó.

a)

 160m

b)

16m

c)

160m2160m^2  

d)

1600m

34.

Chín đơn vị, hai phần trăm được viết là:

a)

9,200

b)

9,2

c)

9,002

d)

9,02

35.

3m 4dm = .......... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

a)

0,34

b)

3,4

c)

34

d)

340

36.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 280m; chiều rộng bằng 34\frac{3}{4}  chiều dài. Tính diện tích của mảnh đất đó.

a)

4800  m2m^2  

b)

480  m2m^2  

c)

4800 m

d)

2800  m2m^2