wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tin 8

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân, được gọi là:

a)

Phông chữ

b)

Cỡ chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Tất cả ý trên

2.

Muốn đặt lề trên cho trang tính ta chọn:

a)

Left

b)

Bottom

c)

Top

d)

Right

3.

Muốn đặt lề trên cho trang tính ta chọn:

a)

Left

b)

Bottom

c)

Top

d)

Right

4.

Muốn đặt hướng giấy in nằm ngang ta chọn:

a)

Left

b)

Right

c)

Landscape

d)

Portrait

5.

Muốn đặt hướng giấy in đứng ta chọn:

a)

Right

b)

Landscape

c)

Portrait

d)

Left

6.

Để thay đổi lề trang trong Word, tại thẻ lệnh Page Layout , trong nhóm lệnh Page Setup, em chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
7.

Nút lệnh nào dùng để định dạng kiểu chữ gạch chân?

a)
b)
c)
d)
8.

Nút lệnh sau đây có tác dụng gì?

a)

Khởi động máy in

b)

In văn bản

c)

Tạo thư mục

d)

Tắt máy in

9.

Nút lệnh sau đây dùng để làm gì?

a)

Tăng/Giảm khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

b)

Tăng/Giảm khoảng cách lề của các đoạn văn bản

c)

Căn đều 2 lề

d)

Tăng/Giảm khoảng cách giữa các đoạn văn bản

10.

Mục đích của định dạng văn bản là:

a)

Văn bản dễ đọc hơn

b)

Trang văn bản có bố cục đẹp

c)

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết

d)

Tất cả ý trên

11.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + B

12.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông chữ (Font)

b)

Kiểu chữ (Type)

c)

Cỡ chữ và màu sắc

d)

Cả ba ý trên đều đúng

13.

Thao tác nào dưới đây không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?

a)

Căn giữa đoạn văn bản

b)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

c)

Thụt dòng đầu đoạn văn bản

d)

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

14.

Sử dụng chương trình soạn thảo văn bản, em có thể thay đổi:

a)

Kích thước của phông chữ

b)

Kiểu chữ

c)

Khoảng cách giữa các dòng

d)

Cả A, B, C đều đúng

15.

Thông thường trang văn bản có thể được trình bày theo các dạng nào?

a)

A. Dạng trang đứng

b)

B. Dạng trang nằm ngang

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

16.

Nút lệnh dùng để:

a)

Chọn phông chữ

b)

Chọn kiểu chữ

c)

Gạch lề dưới

d)

Chọn màu chữ

17.

Nút lệnh dùng để:

a)

Chọn phông chữ

b)

Chọn kiểu chữ

c)

Gạch lề dưới

d)

Chọn màu chữ

18.

Nút lệnh dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

19.

Tác dụng lần lượt của các nút lệnh sau đây là gì?

a)

Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn thẳng 2 lề, căn thẳng lề phải, căn giữa

b)

Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải, căn thẳng 2 lề, căn giữa

c)

Chữ đậm, căn thẳng lề trái, căn giữa, căn thẳng lề phải, căn thẳng 2 lề

d)

Chữ đậm, căn thẳng 2 lề, căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải, căn giữa

20.

Nếu em chọn phần văn bản chữ đậm và nháy nút này, phần văn bản đó sẽ trở thành:

a)

Vẫn là chữ đậm

b)

Chữ không đậm

c)

Chữ vừa gạch chân, vừa nghiêng

d)

Chữ vừa đậm, vừa nghiêng

21.

Để có thể in được văn bản, máy tính của em phải như thế nào?

a)

Máy tính kết nối với máy in nhưng không cần bật máy in

b)

Chỉ cần máy in không cần máy tính

c)

Không cần kết nối với máy in

d)

Máy tinh kết nối với máy in và máy in phải được bật

22.

Hãy đánh dấu trật tự đúng của các thao tác thường thực hiện khi soạn thảo văn bản.

a)

A. Gõ văn bản, chỉnh sửa, In, Lưu

b)

A. Gõ văn bản , In , Lưu , Chỉnh sửa

c)

A. Gõ văn bản, In Chỉnh sửa, Lưu

d)

A. Gõ văn bản , Chỉnh sửa , Lưu , In