WorksheetsCâu trực tiếp- gián tiếp
Total questions: 8
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
Trạng ngữ yesterday -----> ............ trong câu gián tiếp
a)
that day
b)
then
c)
the day before
2.
tomorrow -----> .................... trong câu gián tiếp.
a)
the next day
b)
the previous day
c)
that day
3.
Trạng ngữ chỉ địa điểm "here"-----> (a)
4.
Trạng ngữ chỉ thời gian " today"-------> (a)
5.
Câu trực tiếp làThì hiện tại tiếp diễn----------->Thì .......... trong câu gián tiếp
a)
thì quá khứ tiếp diễn
b)
thì quá khứ đơn
c)
thì tương lai hoàn thành
6.
Câu trực tiếp là Thì quá khứ đơn----------->Thì (a) trong câu gián tiếp
7.
Câu nào sau đây là câu tường thuật đúng
a)
He told me he was washing dishes then
b)
She said she can do it the next day
c)
She told to me She could do it tomorrow
8.
had to là quá khứ của từ nào dưới đây
a)
must
b)
can
c)
have to
d)
may
100 %
