wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 9 - ONLINE - KIỀU

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nguyễn Du có tên hiệu là gì?

a)

Thanh Hiên

b)

Tố Như

c)

Thanh Tâm

d)

Thanh Minh

2.

Quê hương của Nguyễn Du ở đâu?

a)

Thanh Miện, Hải Dương

b)

Nghi Xuân, Hà Tĩnh

c)

Can Lộc, Hà Tĩnh

d)

Thọ Xuân, Thanh Hóa

3.

Tác phẩm truyện Kiều được mượn cốt truyện của truyện nào?

a)

Truyện Lục Vân Tiên

b)

Truyện Tống Trân- Cúc Hoa

c)

Kim Vân Kiều truyện

d)

Sở kính tân trang

4.

Truyện Kiều là tên gọi do ai đặt?

a)

Thanh Tâm tài nhân

b)

Nguyễn Du

c)

Người dân

d)

Không rõ

5.

Truyện Kiều gồm bao nhiêu câu thơ?

a)

3253 câu

b)

3255 câu

c)

3254 câu

d)

3258 câu

6.

Đoạn trường tân thanh có nghĩa là gì?

a)

Tiếng kêu mới

b)

Đứt từng mảnh ruột

c)

Con đường dài màu xanh đứt đoạn

d)

Tiếng kêu mới tới đứt từng mảnh ruột

7.

Đặc sắc nhất về mặt nghệ thuật của Truyện Kiều là gì?

a)

Được dịch ra nhiều thứ tiếng, được giới thiệu ở nhiều nơi trên thế giới

b)

Ngôn ngữ văn học dân tộc và thể thơ lục bát đã đạt đến đỉnh cao rực rỡ

c)

Nghệ thuật tự sự có bước phát triển vượt bậc

d)

Cách khắc họa tính cách con người độc đáo

8.

Dòng nào nói đúng điểm tương đồng giữa Nguyễn Du với nhân vật Thuý Kiều của ông ?

a)

Cùng là người tài hoa, bạc mệnh.

b)

Cùng có quãng đời lưu lạc, chìm nổi.

c)

Cùng khốn khổ vì bọn buôn người.

d)

Cả ba ý trên.

9.

Dòng nào sắp xếp đúng trình tự diễn biến của các sự việc trong Truyện Kiều ?

a)

Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc.

b)

Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước - Đoàn tụ.

c)

Gặp gỡ đính ước - Gia biến lưu lạc - Đoàn tụ.

d)

Đoàn tụ - Gia biến lưu lạc - Gặp gỡ đính ước.

10.

Dòng nào nói đúng về những tủi nhục mà Thuý Kiều đã trải qua ?

a)

Thanh lâu ba lượt, thanh y hai lần.

b)

Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần.

c)

Thanh lâu hai lượt, thanh y ba lần.

d)

Thanh lâu bốn lượt, thanh y hai lần.

11.

Dòng nào nói không đúng về nghệ thuật của “Truyện Kiều”?

a)

Có nghệ thuật dẫn chuyện hấp dẫn.

b)

Trình bày diễn biến sự việc theo chương hồi.

c)

Sử dụng ngôn ngữ dân tộc và thể thơ lục bát một cách điêu luyện.

d)

Nghệ thuật khắc họa tính cách và miêu tả tâm lí nhân vật sâu sắc.

12.

Truyện Kiều được sáng tạo từ cốt truyện của tác phẩm nào?

a)

Kim Vân truyện

b)

Kim Vân Kiều

c)

Kim Vân Kiều truyện

d)

Kim Kiều Vân truyện

13.

Độc Tiểu Thanh kí và truyện Kiều, tuy độ ngắn dài khác nhau, nhưng đều hướng đến một chủ đề chung nổi bật trong nhiều tác phẩm của Nguyễn Du, đó là

a)

người phụ nữ

b)

thân phận con người

c)

thân phận người tài hoa bạc mệnh

d)

người phụ nữ có tài

14.

Nhận định nào nêu đủ nhất về cuộc đời và con người Nguyễn Du ?

a)

Từng trải, vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn, thiên tài văn học.

b)

Từng trải, vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, là thiên tài đóng góp to lớn cho văn học dân tộc.

c)

Gia đình quí tộc, kiến thức sâu rộng, là một thiên tài văn học, là một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn.

d)

Từng trải, có vốn sống phong phú, kiến thức sâu rộng, một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn của nước ta.

15.

Ý nào dưới đây nói đúng nhất giá trị nhân đạo của Truyện Kiều?

a)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án thói ghen tuông mù quáng; trân trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

b)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án những kẻ bất nhân bất nghĩa hãm hại bạn bè; trân trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

c)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án các thế lực đen tối, tàn bạo; trân trọng ngợi ca những giá trị tốt đẹp của con người; khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

d)

Đồng cảm trước số phận bi kịch của con người, lên án các thế lực đen tối, tàn bạo; trân trọng ngợi ca những con người có tinh thần nghĩa hiệp, khát vọng về tự do, công lí và tình yêu lứa đôi.

16.

Đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" được trích từ tác phẩm nào? Tác giả là ai?

a)

"Chuyện người con gái Nam Xương", Nguyễn Dữ

b)

"Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh", Phạm Đình Hồ

c)

"Truyện Kiều", Nguyễn Du

d)

"Hoàng Lê nhất thống chí", Ngô Gia văn phái

17.

Đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" nằm trong phần nào của tác phẩm?

a)

Đoàn tụ

b)

Gặp gỡ và đính ước

c)

Gia biến và lưu lạc

d)

Đề từ

18.

Tác giả sử dụng bút pháp nào khi miêu tả vẻ đẹp của hai chị em Thúy Kiều.

a)

Bút pháp phóng đại

b)

Bút pháp tả thực

c)

Bút pháp ước lệ tượng trưng

d)

Bút pháp tả cảnh ngụ tình

19.

Trong câu thơ “Một hai nghiêng nước nghiêng thành” tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

Sử dụng phép ẩn dụ

b)

Sử dụng phép so sánh

c)

Sử dụng phép hoán dụ

d)

Sử dụng điển cố, điển tích

20.

Theo em, vì sao tác giả lại miêu tả vẻ đẹp của Thúy Vân trước, vẻ đẹp của Thúy Kiều sau?

a)

Vì Thúy Vân không phải là nhân vật chính.

b)

Vì tác giả muốn đề cao vẻ đẹp củaThúy Vân.

c)

Vì tác giả muốn làm nổi bật vẻ đẹp của Thúy Kiều.

d)

Vì Thúy Vân không đẹp và nổi bật bằng Kiều

21.

Từ “trang trọng” trong câu “Vân xem trang trọng khác vời” nói lên nội dung gì?

a)

Nói lên vẻ đep cao sang, quý phái của Thúy Vân.

b)

Nói lên vẻ đẹp đài các, sắc sảo của Thúy Vân.

c)

Nói lên sự giàu có của Thúy Vân.

d)

Nói lên vẻ tao nhã của Thúy Vân.

22.

Câu thơ “Kiều càng sắc sảo mặn mà” nói về vẻ đẹp nào của Thúy Kiều?

a)

Trí tuệ và tâm hồn sâu sắc

b)

Nhan sắc và tài năng xuất chúng

c)

Nhan sắc, tâm hồn và trí tuệ

d)

Nhan sắc và tinh thần phong phú

23.

Qua những câu thơ miêu tả Thúy Kiều trong đoạn trích, Nguyễn Du dự báo cuộc đời nàng diễn ra theo chiều hướng nào?

a)

Chịu nhiều oan khuất

b)

Bình lặng, suôn sẻ

c)

Trắc trở, khổ đau

d)

Giàu sang, phú quý

24.

Vẻ đẹp của Thúy Vân khiến tự nhiên, tạo hóa phải thua, nhường dự báo trước cuộc đời của Thúy Vân sẽ thế nào?

a)

Sóng gió, gập ghềnh, trắc trở

b)

Cuộc đời êm ả, bình lặng, suôn sẻ sau này

c)

Cuộc đời gặp nhiều tai họa, sóng gió

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Nguyễn Du dùng cụm từ “Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương” để nói về tài năng về phương diện nào của Thuý Kiều ?

a)

Tài đánh đàn

b)

Tài múa hát

c)

Tài soạn nhạc

d)

Tài chơi cờ

26.

Vì sao miêu tả Thúy Kiều, tác giả lại sử dụng hình ảnh “hoa ghen”, “liễu hờn”? (chọn nhiều đáp án)

a)

Thể hiện thái độ ghen ghét, đố kị của thiên nhiên trước vẻ đẹp của Kiều

b)

Dự báo cuộc sống được đón nhận, bao bọc, yêu thương của nàng

c)

Dự báo số phận bị người đời chà đạp, tước đoạt hạnh phúc

d)

Dự báo một số phận sóng gió, nhiều trắc trở

27.

Câu thơ "Tường đông ong bướm đi về mặc ai" có ý nghĩa gì?

a)

Hai chị em luôn sống theo khuôn phép, đức hạnh.

b)

Hai chị em thích hái hoa bắt bướm ở tường phía đông.

c)

Hai chị em mặc kệ ong bướm qua lại ở bức tường phía đông.

d)

Hai chị em kiêu kì trước sự ngưỡng mộ của mọi người.

28.

Vì sao tác giả lại tập trung miêu tả đôi mắt của Kiều?

"Làn thu thủy, nét xuân sơn"

a)

Vì đôi mắt là cửa sổ tâm hồn

b)

Vì đôi mắt là thần thái con người

c)

Vì lông mày Kiều đậm, nở nang

d)

Ẩn dụ cho số phận êm đềm, tĩnh lặng như nước

29.

Bốn câu thơ cuối đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" có nội dung gì?

a)

Gợi tả vẻ đẹp nhan sắc và tài năng của Thúy Kiều

b)

Lai lịch của hai chị em Thúy Kiều

c)

Nhận xét chung về cuộc sống và phẩm hạnh của hai chị em

d)

Giới thiệu hoàn cảnh của hai chị em Thúy Kiều

30.

Dòng nào nêu đúng và đầy đủ về nghệ thuật của đoạn trích "Chị em Thúy Kiều"?

a)

Gợi tả qua bút pháp ước lệ, tượng trưng ; tiểu đối, nhân hóa, liệt kê.

b)

Tả chi tiết qua biện pháp nhân hóa, so sánh, ẩn dụ, tiểu đối.

c)

Miêu tả con người bằng hình ảnh đẹp của thiên nhiên.

d)

Sử dụng kết hợp nhiều biện pháp tu từ: nhân hóa, so sánh, ẩn dụ.

31.

Ở câu “Một hai nghiêng nước nghiêng thành” , tác giả đã sử dụng thủ pháp nghệ thuật gì ? (chọn nhiều đáp án)

a)

Nghệ thuật phóng đại.

b)

Hình ảnh tượng trưng

c)

Sử dụng điển tích, điển cố.

d)

Nghệ thuật hoán dụ

32.

Vì sao tác giả lại tập trung miêu tả đôi mắt của Kiều?

"Làn thu thủy, nét xuân sơn"

a)

Vì đôi mắt là cửa sổ tâm hồn.

b)

Vì đôi mắt là tinh anh của trí tuệ.

c)

Vì lông mày Kiều đậm, nở nang.

d)

Ẩn dụ cho số phận êm đềm, tĩnh lặng như nước

33.

Vẻ đẹp của Thúy Vân là một vẻ đẹp như thế nào?

a)

Một vẻ đẹp thanh lệ, đài các

b)

Một vẻ đẹp rực rỡ, thu hút

c)

Một vẻ đẹp đài các, cao sang

d)

Một vẻ đẹp tinh tế, nhẹ nhàng

34.

Dòng nào nói đúng vẻ đẹp tài năng của Kiều ?

a)

Nổi bật với tài đánh đàn điêu luyện

b)

Đủ tài: cầm, kì, thi, họa đến mức xuất chúng

c)

Nổi bật với tài soạn nhạc xuất chúng

d)

Nhiều tài năng, nhưng không nổi bật

35.

Dòng nào nói đúng vẻ đẹp tâm hồn của Kiều ?

a)

Tâm hồn phóng khoáng, nhạy cảm.

b)

Tâm hồn đa sầu, đa cảm.

c)

Tâm hồn u sầu, luôn buồn lo.

d)

Tâm hồn trong sáng, hồn nhiên.

36.

Du xuân trong tiết tháng ba

Khi về Kiều đã gặp mồ của ai?

a)

Thúc Sinh

b)

Đạm Tiên

c)

Giác Duyên

d)

Từ Hải

37.

Chàng Kim tài mạo tót vời

Với ai vốn đã là người quen thân?

a)

Thúy Vân

b)

Thúy Kiều

c)

Vương Ông

d)

Vương Quan

38.

Chân trời góc bể bơ vơ

Lúc này Kiều đã nhớ về ai đây?

a)

Kim Trọng

b)

Cha mẹ

c)

Thúy Vân

d)

Từ Hải

39.

Ai người nổi tiếng lầu xanh

Một tay chôn biết mấy cành phù dung?

a)

Tú Bà

b)

Sở Khanh

c)

Thúc Sinh

d)

Bạc Bà

40.

Ai người quen thói bốc trời

Trăm nghìn đổ một trận cười như không?

a)

Từ Hải

b)

Sở Khanh

c)

Kim Trọng

d)

Thúc Sinh

41.

Ai người ăn ở cũng hay

Nói lời ràng buộc thì tay cũng già?

a)

Tú Bà

b)

Hoạn Thư

c)

Giác Duyên

d)

Bạc Bà

42.

Thúy Kiều khi mặc cà sa

Pháp danh lại đổi tên ra là gì?

a)

Trạc Tuyền

b)

Trạc Huyền

c)

Mạc Tuyền

d)

Mạc Huyền

43.

Đội trời đạp đất ở đời

Hỏi người quân tử tên gì ở đâu?

a)

Từ Hải - Việt Nam

b)

Từ Hải - Việt Đông

c)

Từ Hải - Việt Bắc

d)

Từ Hải - Việt Tây

44.

Chế khoa cùng hội trường văn

Những ai cùng chiếm bảng xuân một ngày?

a)

Kim Trọng - Từ Hải

b)

Vương Quan - Thúc Sinh

c)

Vương Quan - Từ Hải

d)

Kim Trọng - Vương Quan

45.

Gặp đây hỏi một câu là

Ai người con út trong nhà họ Vương?

a)

Vương Thúy Kiều

b)

Vương Thúy Vân

c)

Vương Quan

d)

Vương Viên ngoại