wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CẤm chúng mày vào

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

0001: Không khí dày đặc > 80% xuất hiện ở tầng nào?

a)

A. tầng cao

b)

B. tầng trung bình

c)

C tầng đối lưu

d)

D. tầng bình lưu

2.

0002: Một ngọn núi có độ cao (tương đối) 3000m, nhiệt độ ở vùng chân núi là 25°C. Biết rằng lên cao 100m nhiệt độ giảm 0,6°C, vậy nhiệt độ ở đỉnh nùi này là

a)

A. 17oC

b)

B. 18oC

c)

C. 10oC

d)

D. 7oC

3.

0003: Các sinh vật sống trên bề mặt Trái Đất tạo thành…

a)

A. lớp vỏ trái đất

b)

B. lớp vỏ sinh vật

c)

C. lớp vỏ cá

d)

D. lớp vỏ khí

4.

0004: Khí X chiếm khoảng 80% thể tích không khí. X là

a)

A. Cacbonic

b)

B. Oxi

c)

C. Nitơ

d)

D. Hơi nước và khí khác

5.

0005: Độ muối trung bình của nước biển và các đại dương là

a)

A. 35 o/o

b)

B. 30 o/o

c)

C. 33 o/o

d)

D. 40 o/o

6.

0006: Trên Trái Đất có các đới khí hậu là

a)

A. 1 đới nóng, 2 đới ôn hoà, 1 đới lạnh

b)

B. 2 đới nóng, 2 đới ôn hoà, 1 đới lạnh

c)

C. 1 đới nóng, 2 đới ôn hoà, 2 đới lạnh

d)

B. Vùng đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông

7.

0008: Khi gặp điều kiện thuận lợi, hạt nước to dần rồi rơi xuống tạo thành…

a)

A. gió

b)

B. mưa

c)

C. mây

d)

D. bão

8.

0009: Đơn vị đo nhiệt độ là

a)

A. mm

b)

B. %

c)

B. %

d)

D. kg

9.

0010: Người ta đo khí áp bằng dụng cụ gì?

a)

A. lực kế

b)

B. nhiệt kế

c)

C. áp kế

d)

D. khí kế

10.

0011: Nguồn chính cung cấp hơi nước cho khí quyển là

a)

A. hồ

b)

B. biển và đại dương

c)

C. sông

d)

D. ao

11.

0012: Ở khu vực nào trên trái đất có lượng mưa lớn (từ 1000-2000 mm)

a)

A. Chí tuyến

b)

B. 2 bên đường xích đạo

c)

C. 2 cực

d)

D. vĩ độ cao

12.

0013: Gió thổi chủ yếu từ vĩ độ 30oB đến vĩ độ 60oB

a)

A. gió tín phong

b)

B. gió nam cực

c)

C. gió tây ôn đới

d)

D. gió đông cực

13.

0013: Gió thổi chủ yếu từ vĩ độ 30oB đến vĩ độ 60oB

a)

A. gió tín phong

b)

B. gió nam cực

c)

C. gió tây ôn đới

14.

0014: Đồng bằng châu thổ được hình thành do

a)

A. Sóng biển nhỏ và thuỷ triều yếu

b)

B. Sông rộng và lớn

c)

C. Phù sa các sông lớn bồi đắp

d)

D. Khu vực biển ở cửa sông

15.

0015: Nhiệt độ cao ở xích đạo, thấp dần về 2 cực là sự thay đổi nhiệt độ theo…?

a)

A. vĩ độ

b)

B. độ thấp

c)

C. độ cao

d)

D. kinh độ

16.

0016: Nguyên nhân sinh ra thuỷ triều là do

a)

A. Núi lửa phun

b)

B. Do gió thổi

c)

C. Động đất ở đáy biển

d)

D. Sức hút của Mặt trăng và Mặt Trời

17.

0017: Nguyên nhân sinh ra gió là do?

a)

A. Sức hút của trái đất

b)

B. Sự tác động của con người

c)

C. Sự hoạt động của hoàn lưu khí quyển

d)

D. Sự phân bố xen kẽ của các đai áp

18.

0018: Dụng cụ đo lượng mưa là

a)

A. vũ kế

b)

B. mưa kế

c)

C. nhiệt kế

d)

D. lực kế

19.

0019: Sức ép của khí quyển lên bề mặt Trái Đất gọi là

a)

A. khí hậu

b)

B. khí áp

c)

B. khí áp

d)

D. nhiệt độ

20.

0020: Ở tầng đối lưu, không khí di chuyển theo chiều nào?

a)

A. ngang

b)

B. chéo

c)

B. chéo

d)

D. đứng yên

21.

0021: Trên trái đất, gồm tất cả bao nhiêu đai khí áp cao và thấp

a)

A. 4

b)

B. 6

c)

C. 5

d)

D. 7

22.

0022: Cứ lên cao 100m thì nhiệt độ giảm

a)

A. 0,06oC

b)

B. 6oC

c)

C. 0,5oC

d)

D. 0,6oC

23.

0023: Nước ta nằm từ vĩ độ 8o34’B đến 23o23B nên gió hoạt động chính là gió

a)

A. gió nam cực

b)

B. gió tây ôn đới

c)

C. gió đông cực

d)

D. gió tín phong

24.

0024: Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phân bố động thực vật là

a)

A. khí hậu

b)

C. địa hình

c)

C. đất

d)

D. con người

25.

0025: Gió chuyển động thành vòng tròn gọi là

a)

A. gió tín phong

b)

B. hoàn lưu khí quyển

c)

C. gió tây ôn đới

d)

D. gió đông cực

26.

0026: Biển và đại dương có bao nhiêu hình thức vận động?

a)

A. 5 sự vận động

b)

B. 1 sự vận động

c)

C. 7 sự vận động

d)

D. 3 sự vận động

27.

0027: Gió là sự chuyển động của không khí từ

a)

A. áp cao về áp thấp

b)

B. đất liền ra biển

c)

C. áp thấp về áp cao

d)

D. biển ra đất liền

28.

0028: Trong hai thành phần chính của đất, thành phần chiếm tỉ lệ lớn là

a)

A. chất khoáng

b)

B. chất hữu cơ

c)

C. chất vô cơ

d)

D. chất mùn

29.

0029: Khối khí có nhiệt độ cao là

a)

0029: Khối khí có nhiệt độ cao là

b)

B. khối khí đại dương

c)

C. khối khí lục địa

d)

D. khối khí nóng

30.

0030: Lưu lượng là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở 1 địa điểm nào đó, trong 1 giây có đơn vị là

a)

A. m3/s

b)

B. m2/s

c)

C. lít

d)

D. mm/lít

31.

0031: Sự ngưng tụ hơi nước xảy ra khi:

a)

A. Không khí đã bão hoà mà vẫn tiếp tục được cung cấp thêm hơi nước

b)

B. Không khí đã bão hoà bốc lên cao gặp lạnh

c)

C. Không khí đã bão hoà tiếp xúc với khối khí lạnh

d)

C. Không khí đã bão hoà tiếp xúc với khối khí lạnh

32.

0032: Biểu đồ khí hậu thường biểu diễn hai yếu tố

a)

A. Độ ẩm và lượng mưa

b)

B. Mưa và gió

c)

C. Nhiệt độ và lượng mưa

d)

D. Nhiệt độ và độ ẩm

33.

0033: : Chế độ nước của một con sông là:

a)

A. Lưu lượng nước

b)

B. Nhịp điệu thay đổi lưu lượng nước của sông

c)

C. Sự lên xuống của nước sông

d)

D. Nguồn cung cấp nước cho sông

34.

0034: Tính lượng mưa trung bình năm của một địa phương bằng cách;

a)

A. Cộng lượng mưa của các ngày trong năm

b)

B. Cộng lượng mưa của các năm

c)

C. Cộng lượng mưa của các năm rồi chia cho số năm

d)

D. Cộng lượng mưa của các tháng

35.

0035: Các chí tuyến nằm ở các vĩ độ:

a)

A. 23o27’ B và 23o27’ N

b)

B. 22o27’ B và 22o27’ N

c)

C. 66o33’ B và 66o33’ N

d)

D. 60o30’B và 60o30N

36.

0036: : Các vòng cực nằm ở các vĩ độ:

a)

A. 33o20’B và 30o20’N

b)

B. 66o33’B và 66 o33’N

c)

C. 60o30’B và 60 o30’N

d)

D. 33o60’B và 33o60’N