wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I LOVE COVERSYL

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống nội dung điểm cốt lõi số 1 của Coversyl

Kiểm soát ổn định ……………, duy trì ………., ngăn ngừa các biến cố tim mạch xảy ra vào lúc………

a)

HA 24h/ HA mục tiêu/nửa đêm về sáng

b)

HA ban đêm/vùng trũng HA ban đêm/ngủ

c)

HA phòng khám/ HA 24h/HA tăng cao nhất

d)

Huyết áp 24h/vùng trũng HA ban đêm/nửa đêm về sáng

2.

Vì sao cần quan tâm đến huyết áp 24h?

a)

Vì HA 24h có độ tin cậy và giá trị tiên lượng nguy cơ tim mạch cao hơn so với HA cánh tay

b)

Vì HA 24h không được đánh giá thường quy trên lâm sàng

c)

Vì HA 24h chỉ có giá trị trong trường hợp bệnh nhân có tăng HA ẩn giấu

d)

Vì chỉ các thuốc Servier kiểm soát HA 24h hiệu quả

3.

Chỉ số nào giúp đánh giá hiệu quả kiểm soát huyết áp 24 giờ của thuốc tăng huyết áp?

a)

Tỷ lệ gắn kết huyết tương

b)

Tỷ lệ đáy đỉnh

c)

Độ thanh thải creatinin

d)

Thời gian bán thải T 1/2

4.

Nghiên cứu nào giúp chứng minh hiệu quả kiểm soát huyết áp 24h của Coversyl vượt trội hơn so với UCMC khác và UCTT

a)

Nedogoda

b)

Van Vark

c)

Dominiczak

d)

Arbalet

5.

Coversyl giúp giảm 22mmHg HA 24h và vượt trội hơn so với enalapril, lisinopril, valsartan

a)

Coversyl giúp giảm 22 mmHg HA 24h và vượt trội hơn so với enalapril, losartan và telmisartan

b)

Coversyl giúp hơn 70% BN đạt huyết áp 24h mục tiêu, vượt trội hơn so với enalapril, losartan và telmisartan

c)

Coversyl giúp giảm 22mmHg HA 24h, vượt trội hơn UCMC enalapril và tương đương với telmisartan

d)

Coversyl giúp giảm 22mmHg HA 24h và vượt trội hơn so với enalapril, lisinopril, valsartan

6.

Chọn phát biểu ĐÚNG về phân tích gộp Van Vark

a. Phân tích gộp uy tín được công bố tại ESC 2013

b. Phân tử perindopril đóng góp 3 NC là: Advance, Hyvet và Ascot

c. Kết quả cho thấy nhóm UCMC giảm được 13% tử vong chung trong khi UCTT giảm không có ý nghĩa thống kê

d. Kết quả cho thấy Coversyl giúp giảm 13% tử vong chung và kéo toàn bộ nhóm UCMC về hướng có lợi

a)

a, b, c, d ĐÚNG

b)

a, b, c ĐÚNG

c)

b, c, d ĐÚNG

d)

a, b, d ĐÚNG

7.

1. Ghép nối tên nghiên cứu với đối tượng bệnh nhân tương ứng

1. Nghiên cứu Europa

2. Nghiên cứu Ascot

3. Nghiên cứu Advance

4. Nghiên cứu Progress

a. Bệnh nhân bệnh mạch vành ổn định

b. Bệnh nhân THA có yếu tố nguy cơ tim mạch

c. Bệnh nhân đái tháo đường

d. Bệnh nhân sau đột quỵ

a)

1b – 2a – 3c – 4d

b)

1a – 2b – 3c – 4d

c)

1a – 2b – 3d – 4c

d)

1c – 2a- 3d – 4b

8.

Cơ chế nào giúp giải thích cho hiêu quả vượt trội của Coversyl trên bảo vệ tim mạch so với ƯCTT

1. Coversyl làm giảm angiotensin II (chất có hại cho tim mạch) và bảo tồn bradykinin (chất có lợi cho tim mạch) trong khi UCTT không có tác dụng này.

2.Coversyl có tính thân dầu hơn so với UCTT nên thâm nhập mô tốt hơn

3. Coversyl điều hòa quá trình tiêu sợi huyết thông qua việc tăng tPA, giảm PAI1

4. Coversyl giúp tăng sinh collagen từ đó tăng độ chun giãn mạch máu

a)

1, 2, 3, 4 ĐÚNG

b)

1, 3 ĐÚNG

c)

2, 3, 4 ĐÚNG

d)

1, 2, 3 ĐÚNG

9.

Những điểm khác biệt nào của Coversyl so với các UCMC khác - giúp giải thích hiệu quả bảo vệ tim mạch vượt trội?

1. Tính thân dầu cao nên thâm nhập mô tốt hơn UCMC khác

2. Khi cùng ức chế một lượng angiotensin I chuyển thành angiotensin II, Coversyl giúp bảo tồn nhiều bradykinin hơn so với UCMC khác

3. Coversyl có gốc muối arginine nên bền hơn

4. Coversyl có ái lực cao với huyết tương hơn UCMC khác

a)

1, 2, 4 ĐÚNG

b)

1, 2, 3 ĐÚNG

c)

1, 2, 3, 4 ĐÚNG

d)

1, 2 ĐÚNG

10.

Để chứng minh Coversyl giúp làm chậm lão hóa sớm mạch máu, bạn dùng bằng chứng nào?

a)

Nghiên cứu Pertinent, Perspectice, Daphnet

b)

Nghiên cứu Nedogoda, Pertinent, Perspective, Daphnet

c)

Nghiên cứu Europa

d)

Nghiên cứu Europa, Ascot, Progress, Hyvet

11.

Ghép nối tên nghiên cứu và kết quả phù hợp

1. Nghiên cứu Daphnet a. Giảm 10 lần kích thước mảng xơ vữa

2. Nghiên cứu Pertinent b. Tăng 20% độ chun giãn mạch máu

3. Nghiên cứu Perspective c. Giảm 30% chết tế bào theo chương trình

a)

1a – 2b – 3c

b)

1c – 2b – 3a

c)

1b – 2c – 3a

d)

1b – 2a – 3c

12.

Những lợi điểm của gốc muối mới perindopril arginne so với gốc muối cũ perindopril tertbutylamin là gì?

1. Tăng độ ổn định và kéo dài thời gian bảo quản thuốc trong điều kiện khí hậu nóng ẩm như Việt Nam

2. HSD của thuốc tăng lên thành 4 năm

3. Được bảo hộ độc quyền đến năm 2023

4. Giảm 61% tỷ lệ ho

a)

1, 2, 3 ĐÚNG

b)

1, 3 ĐÚNG

c)

2, 3 ĐÚNG

d)

1, 2, 3, 4 ĐÚNG

13.

Những điểm nào sau đây giúp BN dễ dàng tiếp cận, theo đuổi điều trị với Coversyl?

1. Giá thành hợp lý, chi phí điều trị chỉ bằng 1/3 – ½ so với UCTT

2. Khởi đầu bằng Coversyl giúp đơn giản hóa các điều trị về sau với các SPC trên nền tảng perindopril

3. Coversyl nằm trong danh mục Biệt dược gốc

4. Độ phủ rộng khắp, và được BHYT chi trả 100% tại tất cả các hạng BV

5. Coversyl có bảo hộ độc quyền đến năm 2023

a)

1, 2, 3, 4, 5 ĐÚNG

b)

1, 2, 3, 4 ĐÚNG

c)

1, 4, 5 ĐÚNG

d)

1, 2, 4, ĐÚNG

14.

Kết quả giảm 24% nhồi màu cơ tim là của nghiên cứu nào?

a)

Europa

b)

Ascot

c)

Advance

d)

Hyvet

15.

Chọn câu ĐÚNG trong các câu sau:

1. Cơ chế hạ áp của Perindopril giảm angiotensin II và ngăn ngừa thoái giáng bradykinin

2. UCMC làm giảm angiotensin II và ngăn ngừa thoái giáng bradykinin -> tác động có lợi trên bảo vệ tim mạch

3. Coversyl có ái lực mô cao.

4. Coversyl có tỷ lệ chọn lọc Bradykinin/Angiotensin II tại thành mạch cao hơn các hoạt chất khác

a)

1,3,4 ĐÚNG

b)

1,2,4 ĐÚNG

c)

2,3,4 ĐÚNG

d)

1,2,3 ĐÚNG