Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại số 10

Total questions: 23

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tập nghiệm của bất phương trình 

 2x-5>0 

a)

 (−∞;52)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right)  

b)

 (52;+∞)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

c)

 [52;+∞)\left[\frac{5}{2};+\infty\right)  

d)

 (−∞;52]\left(-\infty;\frac{5}{2}\right]  

2.

Tập nghiệm của bất phương trình  x−13≥2x+34\frac{x-1}{3}\ge\frac{2x+3}{4} là:

a)

 x≤−132x\le-\frac{13}{2}  

b)

 x≤132x\le\frac{13}{2}  

c)

 x≥−132x\ge-\frac{13}{2}  

d)

 x≥132x\ge\frac{13}{2}  

3.

 2x2+2x−3\frac{2}{\sqrt{x^2+2x-3}}  

Tập xác định của hàm số trên là:

a)

 D=(−∞;−3)∪(1;+∞)D=\left(-\infty;-3\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

b)

 D=(−∞;−3]∪[1;+∞)D=\left(-\infty;-3\right]\cup\left[1;+\infty\right)  

c)

 D=(−∞;−1)∪(3;+∞)D=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

d)

 D=(−∞;−1]∪[3;+∞)D=\left(-\infty;-1\right]\cup\left[3;+\infty\right)  

4.

 x2+5x−6 ≤0x^2+5x-6\ \le0  

Tập nghiệm của bất phương trình trên là 

a)

 x≥1x\ge1  

b)

 x≤−6x\le-6  

c)

 −6≤x≤1-6\le x\le1  

d)

 −1≤x≤6-1\le x\le6  

5.

 (2x−1)x2+5x+42x+3≥0\frac{\left(2x-1\right)\sqrt{x^2+5x+4}}{2x+3}\ge0  

Giải bất phương trình trên

4 lines
6.

 (3x2−x)(3−x2)4x2+x−3\frac{\left(3x^2-x\right)\left(3-x^2\right)}{4x^2+x-3}  

Lập bảng xét dấu của  biểu thức trên

4 lines
7.

Bất phương trình x2−4x+3<1−xx^2-4x+3<1-x   sau có nghiệm là 

a)

 x>2 & x<1x>2\ \&\ x<1  

b)

 1<x<21<x<2  

c)

 1≤x≤21\le x\le2  

d)

 x≤1 & x≥2x\le1\ \&\ x\ge2  

8.

Điểm thi học kì 2 môn Toán của 7 em học sinh lớp 10 như sau: 6,7,8,4,5,9,10 . Hỏi trung bình cộng điểm thi học kì 2 môn Toán của 7 em học sinh này là bao nhiêu?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

9.

Dưới đây là số tuổi thọ trung bình của 12 bóng đèn (đơn vị: giờ)

1150,1170,1160,1150,1180,1190,1160,1150,1150,1170,1180,1150

Mốt của tuổi thọ trung bình của 12 bóng đèn trên là bao nhiêu?

a)

1180

b)

1190

c)

1160

d)

1150

10.

Bài kiểm tra môn toán của 300 em học sinh lớp 10 vừa rồi có 9 em được điểm 10.

Hỏi tần suất được điểm 10 môn toán của các em học sinh lớp 10 là bao nhiêu?

a)

30%

b)

3%

c)

25%

d)

12%

11.

Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty là:

650, 690, 840, 720, 2500, 670, 3000 ( đơn vị: nghìn đồng),

Hỏi trung vị của các số liệu đã cho là?

a)

690

b)

2500

c)

840

d)

720

12.

Điểm thi toán của 10 em học sinh lớp 8 được xếp như sau;

1, 2, 1, 7, 6, 8, 6, 8, 5, 9

Hãy tìm số trung vị của các số liệu trên:

a)

6,5

b)

7

c)

6

d)

8

13.

Phương trình đường tròn tâm I(2;-4) bán kính R=4 là

a)

x2+y2+4x+8y+4=0x^2+y^2+4x+8y+4=0

b)

x2+y2−4x+8y−4=0x^2+y^2-4x+8y-4=0

c)

x2+y2−4x+8y+4=0x^2+y^2-4x+8y+4=0

d)

x2+y2−4x−8y−4=0x^2+y^2-4x-8y-4=0

14.

Phương trình đường thẳng qua A(3;-4) có hệ số k=-2 là:

a)

x+2y+5=0

b)

x-2y+5=0

c)

2x-y-2=0

d)

-2x-y+1=0

15.

Cho 3 điểm A(1;1), B(3;2), C(4;3). Phương trình đường cao AH của tam giác ABC là

a)

x+y+2=0

b)

x+y-2=0

c)

x-y-2=0

d)

x-y+2=0

16.

Cho  0<α<π20<\alpha<\frac{\pi}{2}  chọn đáp án đúng 

a)

 sin⁡(α−π)<0\sin\left(\alpha-\pi\right)<0  

b)

 sin⁡(α−π)=0\sin\left(\alpha-\pi\right)=0  

c)

 sin⁡(π−α)<0\sin\left(\pi-\alpha\right)<0  

d)

 sin⁡(π−α)>0\sin\left(\pi-\alpha\right)>0  

17.

 sin⁡α=35, 0<α<π2\sin\alpha=\frac{3}{5},\ 0<\alpha<\frac{\pi}{2} 


a)

 cos⁡α=−45\cos\alpha=-\frac{4}{5}  

b)

 cos⁡=25\cos=\frac{2}{5}  

c)

 cos⁡α=−35\cos\alpha=-\frac{3}{5}  

d)

 cos⁡α=45\cos\alpha=\frac{4}{5}  

18.

Giá trị nào sau đây có cùng số đo với sin60

a)

sin120

b)

sin(-60)

c)

sin(-120)

d)

sin30

19.

Công thức nào sau đây sai

a)

sin2a=2sinacosa

b)

cos⁡2a=cos⁡2a−sin⁡2a\cos2a=\cos^2a-\sin^2a

c)

cos⁡2a=2cos⁡2a−1\cos2a=2\cos^2a-1

d)

cos⁡2a=2sin⁡2a−1\cos^2a=2\sin^2a-1

20.

Phương trình đường tròn tâm I(1;1) đi qua M(1;3) là

a)

(x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1

b)

(x−1)2+(y−1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2

c)

(x−1)2+(y−1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1

d)

(x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2

21.

Phương trình đường elip độ dài trục lớn là 16 và độ dài trục nhỏ bằng 4 là:

a)

x216+y24=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{4}=1

b)

x264+y28=1\frac{x^2}{64}+\frac{y2}{8}=1

c)

x264+y216=1\frac{x^2}{64}+\frac{y^2}{16}=1

d)

x216+y264=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{64}=1

22.

Phương trình đường thẳng qua A(2;3) vuông góc với đường thẳng 2x-y+2-0 là

a)

x+2y-8=0

b)

x-2y-8=0

c)

x+2y+1=0

d)

x+2y-3=0

23.

 x2−3x−22x−1>0\frac{\sqrt{x^2-3x-2}}{2x-1}>0  

Giải bpt trên

4 lines