WorksheetsLY 11 ÔN ĐẾN TỤ ĐIỆN
Total questions: 8
Worksheet time: 4mins
1. Đơn vị của điện thế là:
Vôn (V)
Ampe (A)
Cu – lông (C)
Oát (W)
2. Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm khi di chuyển từ điểm đến điểm trong điện trường, không phụ thuộc vào
vị trí của các điểm M, N
hình dạng đường đi từ M đến N
độ lớn của điện tích q
cường độ điện trường tại M và N
3. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là 50V. Công mà lực điện tác dụng lên một electron khi nó chuyển động từ điểm M đến điểm N là
−8.10−18J
+8.10−18J
−4,8.10−18J
+4,8.10−18J
Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 μF -200V. Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế Tụ điện tích được điện tích là
4.10−3C
6.10−4C
3.10−3c
24.10−4C
5. Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 20μF−200V . Tụ điện tích được điện tích tối đa là
4. 10−3C
2000C
2C
4.10−4C
6. Một tụ điện phẳng không khí có điện dung 5000pF và khoảng cách giữa hai bản là 2mm. Tích điện cho tụ điện dưới hiệu điện thế 80V. Điện tích của tụ điện và cường độ điện trường trong tụ điện lần lượt là
60nC và 60KV.m
6nC và 60KV/m
60nC và 6KV/m
6nC và 6KV/m
7. Một tụ điện không khí có điện dung 40pF và khoảng cách giữa hai bản là 2cm. Tính điện tích tối đa có thể tích cho tụ, biết rằng khi cường độ điện trường trong không khí lên đến 3. 106 V/mthì không khí sẽ trở thành dẫn điện?
1,2 μF
1,5 μF
1,8 μF
2,4 μF
8. Một tụ điện có điện dung 24nF, được tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu êlectron di chuyển đến bản tích điện âm của tụ điện?
2,75. 1012e
. 6,75.1013e
3000e
1,6e
