Font size
Worksheets2 THÁNG 8 2021 - LÂM
Total questions: 68
Worksheet time: 42mins
nhân viên:
employment
employee
employer
unemployment
chủ:
employment
employee
employer
unemployment
thất nghiệp:
employment
unemployed
employed
unemployment
sự thất nghiệp:
employment
unemployed
employed
unemployment
có việc:
employment
unemployed
employed
unemployment
sự có việc, công việc:
employment
unemployed
employed
unemployment
đa dạng (adj):
appropriate
diversity
diverse
species
sự đa dạng (n):
appropriate
diversity
diverse
species
thổ lộ tâm tình với ai:
Confide in sb = tell sb a secret
Confide to sb = tell sb a secret
Confide with sb = tell sb a secret
Confide for sb = tell sb a secret
*Điền 1 từ còn thiếu vào chỗ trống
đi nhờ: take a (a)
đề nghị (v):
offer = give
apply = offer
người phỏng vấn:
interviewee
interviewer
người được phỏng vấn:
interviewee
interviewer
phản đối cái gì: object to +
Vo
to V
Ving/N
P2V
người đăng ký xin học bổng, ứng cử viên (n):
application
applicant
đơn xin học bổng:
application
applicant
xin (học bổng), áp dụng: a _ _ _ _
(a)
bệnh lao:
cough
sneeze
kidney
tuberculosis
It is adj +
Vo
Ving
P2V
to V
Chọn đáp án đúng: It is fun ...... (go) to school
going
go
to go
gone
thích hợp (adj):
appropriate
diversity
diverse
species
xuất phát từ:
result in
result from
liên tục (2 từ): c _ _ _ t _ _ _ _ y = c _ _ t _ _ _ _ _ _ y
(a)
khủng hoảng:
(a)
hắt hơi:
cough
sneeze
kidney
tuberculosis
cải cách:
(a)
(*Chọn 3 từ)
điểm tốt, mặt lợi:
setbacks
benefit
merit
demerit
advantage
(*Chọn 3 từ)
điểm xấu, mặt xấu:
setbacks
disadvantage
merit
demerit
advantage
Từ "tuberculosis" đọc là:
/tu-bờ-kiu-‘lâu-sis/
/tu-be-kiu-‘lơ-sis/
ho:
cough
sneeze
kidney
tuberculosis
Từ "cough" đọc là:
/cuf/
/cơf/
/cof/
/căf/
bộ trưởng: m _ _ _ _ t _ _
(a)
thận:
cough
sneeze
kidney
tuberculosis
Từ "spread" đọc là:
/spred/
/sprid/
chữa bệnh:
(a)
Từ "cure" đọc là:
/ku ờ/
/kiu ờ/
lan rộng: s _ _ _ _ _
(a)
chống lại:
(a)
(*Chọn 3 từ)
tuyên bố:
claim
lead
declare
announce
act
sự tuyên bố: d _ _ _ _ r _ _ _ _ n
(a)
ký:
claim
sign
act
declare
từ xa:
spread = faraway
remote = faraway
loài vật (vừa là danh từ số ít/số nhiều):
cell
species
herb
thành lập:
establish
lead
make up
system
hệ thống:
establish
effective
make up
system
Từ "species" đọc là:
/spe-cis/
/spi-cis/
/spi-cais/
/spe-cais/:
hành động:
claim
lead
declare
announce
act
hiệu quả: e _ _ _ _ t _ _ _
(a)
giây:
herb
cell
second
kidney
sự chịu đựng: e _ _ _ r _ _ _ _
(a)
dẫn đường:
(a)
chiếm bao nhiêu %:
make up = take up = account for
make for = take for = account for
make up = take for = account for
Make up = take up = account up
dược thảo, cỏ:
herb
cell
species
kidney
*Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
kết nối: (a) to
tế bào:
herb
cell
species
kidney
Thì tương lai gần:
Diễn đạt một quyết định ngay tại thời điểm nói (On-the-spot decision)
Diễn đạt một kế hoạch, dự định (intention, plan)
Thì tương lai đơn:
Diễn đạt một quyết định ngay tại thời điểm nói (On-the-spot decision)
Diễn đạt một kế hoạch, dự định (intention, plan)
Thì nào diễn đạt một lời dự đoán dựa vào bằng chứng (evidence) ở hiện tại?
Thì tương lai gần
Thì tương lai đơn
Thì nào dùng trong câu điều kiện loại 1, diễn tả một gợi ý, một lời đề nghị?
Thì tương lai đơn
Thì tương lai gần
Thì nào diễn đạt lời dự đoán không có căn cứ?
Thì tương lai gần
Thì tương lai đơn
Signal Words của thì tương lai gần:
Những evidence ở hiện tại.
I think; I don't think; I am afraid; I am sure that; I fear that; perhaps; probably
Signal Words của thì tương lai đơn:
Những evidence ở hiện tại.
I think; I don't think; I am afraid; I am sure that; I fear that; perhaps; probably
Chia động từ trong câu sau:
Who do you think ......... (get) the job?
is going to get
will get
Chia động từ trong câu sau:
We .......... (see) my mother tomorrow.
will see
are going to see
Chia động từ trong câu sau:
The sky is very black. It ...... (rain)
will rain
is going to rain
Chia động từ trong câu sau:
........ you pls ......... (give) me a cup of coffee?
Will you pls give
Are you pls going to give
Chia động từ trong câu sau:
-Mary: George phoned while you were out.
- Bob: OK. I ........... (phone) him back
will phone
am going to phone
Chia động từ trong câu sau:
What ....... we ..... (do) now?
will we do
are we going to do
