wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 3

Total questions: 171

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Ngày Quốc tế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ mấy?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

2.

Ngày Quốc khánh 2 tháng 9 là thứ mấy ?

a)

Thứ tư

b)

Thứ năm

c)

Thứ sáu

d)

Thứ bảy

3.

Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 là thứ mấy?

a)

Chủ nhật

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

4.

Xem lịch năm 2005 sgk Toán 3 tr 107 cho biết ngày cuối cùng của năm 2005 là thứ mấy?

a)

Thứ năm

b)

Thứ sáu

c)

Thứ bảy

d)

Chủ nhật

5.

Những tháng nào có 30 ngày?

a)

1; 3; 4; 5; 7;12

b)

4; 6; 9; 11

c)

3; 4; 6; 9; 12

d)

2; 5; 8; 11

6.

Những tháng nào có 31 ngày?

a)

1; 3; 5; 7; 8; 10

b)

1; 3; 5; 7; 8; 10; 12

c)

1; 3; 4; 5; 12

d)

4; 6; 7; 9

7.

Tháng 2 có mấy ngày thứ bảy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

8.

Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày nào?

a)

7

b)

14

c)

21

d)

28

9.

Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày nào?

a)

1

b)

5

c)

12

d)

26

10.

Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày?

a)

28

b)

29

c)

30

d)

31

11.

Năm 2004 là năm :

a)

Năm thường

b)

Năm nhuận

12.

tích của 1111 và 5 là

a)

5555

b)

5151

c)

1111

13.

Một số chia cho 9 được 11, số đó là:

a)

10

b)

99

c)

90

14.

3 quả dưa hấu nặng 12 kg. Mỗi quả dưa hấu nặng số ki- lô- gam là:

a)

5

b)

36

c)

4

15.

Mỗi quyển vở có giá 3000 đồng. Mua 6 quyển vở phải trả số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

18 000 đồng

c)

20 000 đồng

16.

May 4 bộ quần áo hết 12 mét vải. May 5 bộ quần áo như thế hết số mét vải là:

a)

3

b)

12

c)

15

17.

Đóng 11 kg gạo vào 2 bao bằng nhau thì còn thừa 1 kg. Mỗi bao chứa số ki- lô- gam gạo là:

a)

5

b)

4

c)

10

18.

An có 40 viên bi. An cho Hòa nửa số bi đó. Như vậy An cho Hòa số viên bi là:

a)

15

b)

10

c)

20

19.

Một khu đất hình vuông có cạnh 12 m. Chu vi khu đất đó là:

a)

36m

b)

48m

c)

124m

20.

Hoa mua 2 cây bút, mỗi cây bút giá 4000 đồng. Hoa đưa cô bán hàng 10 000 đồng. Vậy cô bán hàng phải trả lại Hoa số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

3000 đồng

c)

4000 đồng

21.

Con lợn đất của An có các tờ tiền với mệnh giá sau:

1 tờ 2 000 đồng, 2 tờ 5 000 đồng, 1 tờ 10 000 đồng. Vậy con lợn đất đang có số tiền là:

a)

17 000 đồng

b)

12 000 đồng

c)

22 000 đồng

22.

Giá trị của biểu thức : 6 + 420 : 6 là:

a)

71

b)

76

c)

67

23.

X : 7 = 20 - 9 Vậy giá trị của x là:

a)

76

b)

77

c)

75

24.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật là:

a)

( Chiều dài + chiều rộng) x 2 ( Cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài + chiều rộng (Cùng đơ vị đo)

c)

Chiều dài x chiều rộng ( Cùng đơn vị đo )

25.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15 cm,chiều rộng 5cm là:

a)

20 cm

b)

75 cm

c)

40 cm

26.

8120 ......8102

Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

a)

<

b)

>

c)

=

27.

Hình phía trên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

a)

4 hình tam giác, 5 hình tứ giác

b)

5 hình tam giác, 4 hình tứ giác

c)

5 hình tam giác, 5 hình tứ giác

28.

4m 4 dm = ................... dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

440

b)

44

c)

404

29.

Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

a)

1011

b)

1001

c)

1000

30.

Một hình vuông có số đo cạnh là 24 cm. Chu vi hình vuông đó là:

a)

96 cm

b)

86 cm

c)

28 cm

31.

Bộ phim bắt đầu chiếu lúc 14 giờ 30 phút và kết thúc lúc 16 giờ 30 phút. Hỏi bộ phim kéo dài bao lâu?

a)

2 giờ

b)

1 giờ 30 phút

c)

2 giờ 30 phút

32.

Mỗi quyển vở có giá 3000 đồng. Mua 6 quyển vở phải trả số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

18 000 đồng

c)

20 000 đồng

33.

May 4 bộ quần áo hết 12 mét vải. May 5 bộ quần áo như thế hết số mét vải là:

a)

3

b)

12

c)

15

34.

Một khu đất hình vuông có cạnh 12 m. Chu vi khu đất đó là:

a)

36m

b)

48m

c)

124m

35.

Hoa mua 2 cây bút, mỗi cây bút giá 4000 đồng. Hoa đưa cô bán hàng 10 000 đồng. Vậy cô bán hàng phải trả lại Hoa số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

3000 đồng

c)

4000 đồng

36.

7*5

a)

45

b)

25

c)

35

d)

30

37.

9*7

a)

63

b)

72

c)

81

d)

60

38.

5*6=

a)

30

b)

35

c)

25

d)

42

39.

9*8=

a)

63

b)

81

c)

56

d)

72

40.

8*7=

a)

56

b)

72

c)

63

d)

64

41.

7*6=

a)

42

b)

49

c)

35

d)

40

42.

9*6

a)

54

b)

63

c)

72

d)

81

43.

8*6=

a)

48

b)

54

c)

52

d)

38

44.

9*3=

a)

27

b)

36

c)

45

d)

40

45.

7*4=

a)

28

b)

32

c)

35

d)

25

46.

10 x 3 + 5 = ?

a)

18

b)

35

c)

15

47.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

05, 29, 16, 38

a)

38, 29, 16, 05

b)

29,16, 05, 38

c)

05,16, 29,38

48.

Tìm y: y x 2 = 16

a)

y = 4

b)

y =6

c)

y = 8

49.

Huệ có: 42 bông hoa

Huệ cho Lan : 13 bông hoa

Huệ còn lại: ....... bông hoa?

a)

29 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

19 bông hoa

50.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

51.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

52.

Số liền sau của số bé nhất có 2 chữ số là:

a)

10

b)

11

c)

12

53.

Tính độ dài đường gấp khúc trên.

a)

16 cm

b)

20 cm

c)

20 dm

54.

2050:5

(a)  

55.

Tính diện tích hình vuông biết 1 cạnh hình vuông là 2.

(a)  

56.

tính diện tích hình chữ Nhật biết chiều dài là 40 cm, chiều rộng là 12 cm.

(a)  

57.

Tính giá trị biểu thức

23 x 2 + 12

a)

26

b)

58

58.

Chu vi hình chữ Nhật là: (a+ b ) x 2 là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Câu 1: Số?

11 + 24 + ... = 85

a)

15

b)

5

c)

45

d)

50

60.

Câu 2: Tính

24 + 10 + 35 = ...

a)

59

b)

69

c)

79

d)

96

61.

Tính nhẩm: 18 - 8 =...

a)

10

b)

14

c)

15

62.

11 + 3 - 4 = ?

a)

15

b)

10

c)

11

63.

Kết quả của phép tính 10+9 là:

a)

11

b)

12

c)

19

64.

Có : 15 cái bánh

Đã ăn : 5 cái bánh

Còn :........ cái bánh?

a)

10

b)

12

c)

9

65.

Điền dấu: 19 - 8 .... 17 - 5

a)

>

b)

<

c)

=

66.

Số liền trước 17 là

a)

13

b)

14

c)

16

67.

Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 13, 10,15,17

a)

10,17,15,13

b)

17,15, 13,10

c)

17,15,10,13

68.

Số liền sau của 12 là:

a)

14

b)

13

c)

12

69.

4678 + 67 =?

a)

4754

b)

4745

c)

4775

d)

ko biết

70.

5197 – 2964

a)

2323

b)

2332

c)

2233

d)

không biết

71.

1075 x 7

a)

7525

b)

7252

c)

7552

d)

không biết

72.

769 : 7

a)

109 (dư 5)

b)

109 (dư 4)

c)

109 (dư 6)

d)

ko biết

73.

Cho các chữ số: 1 ; 0 ; 3 ; 7. Viết được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau lấy từ 4 chữ số đã cho

a)

6 số

b)

5 số

c)

3 số

d)

ko biết

74.

Một hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

a)

9 cm

b)

108

c)

108 cm

d)

ko biết

75.

Một hình chữ nhật có chiều rộng là 6cm và chu vi là 30cm. Tính chiều dài của hình đó.

a)

15 cm

b)

9

c)

9 cm

d)

ko biết

76.

Băng giấy trắng dài 2m 4dm. Băng giấy xanh dài 6dm. Hỏi băng giấy trắng dài gấp mấy lần băng giấy xanh?

a)

4 lần

b)

24 lần

c)

4

d)

ko biết

77.

Bác Hoàn nuôi được 8 con gà trống và 32 con gà mái. Hỏi số gà trống bằng một phần mấy số gà mái?

a)

4 lần

b)

1/4 lần

c)

1/4

d)

ko biết

78.

Hùng có 6 viên bi, Dũng có nhiều hơn Hùng 12 viên bi. Hỏi số bi của Hùng bằng một phần mấy số bi của Dũng?

a)

18 lần

b)

3 lần

c)

1/3

d)

ko biết

79.

Có 62m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3m. Hỏi có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải?

a)

20 bộ

b)

20 bộ, thừa 2 m vải

c)

2 bộ, thừa 20 m vải

d)

không biết

80.

Một sân vận động hình chữ nhật có chiều rộng 108m và bằng chiều dài. Tính chu vi của sân vận động đó.

a)

324 m

b)

864 m

c)

864

d)

không biết

81.

111 + 137 + 72 + 63 + 128 + 89

a)

600

b)

605

c)

650

d)

không biết

82.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

83.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

84.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

85.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

86.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

87.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

88.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

89.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

90.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

91.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

92.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

93.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

94.

Một hình chữ nhật có chiều dài 36cm, chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật là:

a)

324 cm2

b)

342 cm

c)

342 cm2

d)

324 cm

95.

Số liền sau của 1234 là:

a)

1233

b)

1235

c)

1230

d)

1243

96.

Số lớn nhất trong các số: 73619, 62879, 42982, 81392 là:

a)

73619

b)

62879

c)

42982

d)

81392

97.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 5m9dm = ... dm là:

a)

59

b)

509

c)

590

d)

95

98.

Số dư của phép chia 69281 : 9 là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

5

99.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 2km 42m = .... m là:

a)

2042

b)

2420

c)

2024

d)

2240

100.

Một hình chữ nhật có chiều dài 356cm, chiều rộng 92cm. Chu vi hình chữ nhật là:

a)

896cm

b)

869cm

c)

986cm

d)

968cm

101.

Số liền sau của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:

a)

98766

b)

98764

c)

98762

d)

98767

102.

May 4 bộ quần áo hết 12 mét vải. May 5 bộ quần áo như thế hết số mét vải là:

a)

3

b)

12

c)

15

103.

Số gồm 5 nghìn,6 trăm, 3 đơn vị viết là:

a)

5003

b)

5603

c)

5630

d)

50003

104.

Cho biểu thức: 786 – 325 + 168 Giá trị của biểu thức là:

a)

629

b)

253

c)

628

d)

253

105.

Cho 2hm 5 m = … m

a)

2500

b)

205

c)

25

d)

250

106.

Mẹ hái được 35 quả táo, số táo con hái được gấp 4 lần số táo mẹ hái. Hỏi con hái được nhiều hơn mẹ bao nhiêu quả táo?

a)

150 quả

b)

105 quả

c)

140 quả

d)

175 quả

107.

Mẹ hái được 81 quả táo, số táo con hái được là số lớn nhất có một chữ số. Hỏi số táo con hái được bằng một phần mấy số táo mẹ hái?

a)

9 lần

b)

1/9

c)

4 lần

d)

1/4

108.

Một mảnh gỗ hình chữ nhật có chiều dài 36cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Chu vi mảnh gỗ đó là

a)

69cm

b)

960cm

c)

906cm

d)

96cm

109.

Tìm x, biết: x – 174 = 206 +97

a)

470

b)

477

c)

407

d)

474

110.

Năm nay con 6 tuổỉ, tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Hỏi mẹ hơn con bao nhiêu tuổi?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

111.

326 + 80 =

(a)  

112.

417 + 263 =

(a)  

113.

156 + 472 =

(a)  

114.

215 + 205 =

(a)  

115.

400 + 600 =

(a)  

116.

600 + 200 =

(a)  

117.

800 + 0 =

(a)  

118.

527 + 145 =

(a)  

119.

615 + 218 =

(a)  

120.

452 + 156 =

(a)  

121.

645 + 302 =

(a)  

122.

726 + 140 =

(a)  

123.

58 + 91 =

(a)  

124.

Tính giá trị của biểu thức:

8635kg - 783kg x 4

a)

3408kg

b)

5503kg

c)

5503

d)

3408

125.

Điền dấu < , > , =

5km7dam .... 6hm

a)

<

b)

>

c)

=

126.

100m + 72cm ..... 1dam7m

a)

=

b)

>

c)

<

127.

Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

a)

A. 75 quyển

b)

B. 30 quyển

c)

C. 60 quyển

d)

D. 125 quyển

128.

Tính giá trị của biểu thức:

8635kg - 783kg x 4

a)

3408kg

b)

5503kg

c)

5503

d)

3408

129.

Một hình chữ nhật có chiều rộng 8cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi và diệt tích hình đó.

a)

chu vi: 64cm, diện tích: 192cm².

b)

chu vi: 192cm², diện tích: 64cm.

c)

chu vi:105cm,diên tích: 89cm².

130.

2m=...cm

a)

200

b)

200cm

c)

20

d)

2cm

131.

Cô Hạnh có 26 cái bút xinh xinh. Cô đã tặng cho học sinh  12\frac{1}{2}  số bút đó. Hỏi cô Hạnh đã tặng cho học sinh bao nhiêu cái bút?

a)

12

b)

14

c)

13

d)

11

132.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

133.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

134.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

135.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

136.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

137.

Hai đồng hồ trên có chỉ cùng giờ vào buổi chiều không?

a)

b)

Không

138.

Năm nay mẹ hơn con 25 tuổi.

Hỏi sau 10 năm nữa con kém hơn mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

10 tuổi

b)

35 tuổi

c)

15 tuổi

d)

25 tuổi

139.

 x=12+2906×45x=12+290-6\times45  
x=?

a)

45

b)

60

c)

30

d)

32

e)

31

140.

Lý đi từ nhà lúc 7 giờ kém 10 phút . Lý đến trường lúc 7 giờ 5 phút. Hỏi Lý đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút?

a)

10 phút

b)

5 phút

c)

15 phút

d)

7 h 15 phút

141.

Hình vuông có chu vi bằng 20 cm thì diện tích của hình vuông bằng bao nhiêu?

a)

25  cm2cm^2  

b)

25 cm

c)

16  cm2cm^2  

142.

3 quả dưa hấu nặng 12 kg. 4 quả dưa hấu nặng số ki- lô- gam là:

a)

4

b)

48

c)

16

143.

Mỗi quyển vở có giá 3000 đồng. Mua 6 quyển vở phải trả số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

18 000 đồng

c)

20 000 đồng

144.

May 4 bộ quần áo hết 12 mét vải. May 5 bộ quần áo như thế hết số mét vải là:

a)

3

b)

12

c)

15

145.

Một khu đất hình vuông có cạnh 10 m. Chu vi khu đất đó là:

a)

100m

b)

40m

c)

36m

146.

Bạn Nam xem tivi lúc mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

8 giờ

c)

19 giờ

147.

Chọn đồng hồ đúng cho hình trên.

a)
b)
c)
148.

Trong hình bên có mấy hình tứ giác?

a)

2

b)

3

c)

4

149.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?

a)

7

b)

6

c)

8

150.

Cho hình chữ nhật có chu vi là 48 m. Chiều rộng hình chữ nhật là 10m. Chiều dài hình chữ nhật là:

a)

38 m

b)

18 m

c)

140 cm

d)

140 dm

151.

Hình vuông ABCD có độ dài cạnh AB dài 5cm. Chu vi hình vuông ABCD là:

a)

20 cm

b)

9 cm

c)

25 cm

d)

10 cm

152.

Tính: 208 + 3 x 220

a)

686

b)

868

c)

688

d)

886

153.

Mẹ mua 4 gói kẹo, mỗi gói nặng 250 g. Hỏi mẹ mua bao nhiêu ki lô gam kẹo?

a)

1000

b)

10

c)

1

d)

100

154.

Tìm một số biết rằng số đó chia cho 2 rồi cộng với 28 được kết quả là 44.

a)

8

b)

32

c)

36

d)

144

155.

Tìm một số biết rằng số đó chia cho 2 rồi cộng với 28 được kết quả là 44.

a)

8

b)

32

c)

36

d)

144

156.

Năm nay, bố của Mai 28 tuổi, bố gấp 7 lần tuổi Mai. Hỏi sau 3 năm nữa Mai bao nhiêu tuổi

a)

7

b)

4

c)

11

d)

1

157.

1/6 của 54 lít bằng .... lít

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

158.

156 - x : 5 = 9 x 8

(a)  

159.

x : 7 x 8 = 48

(a)  

160.

x : 7 x 8 = 48

(a)  

161.

Chu vi của hình vuông bằng chu vi của hình chữ nhật có chiều dài là 18 cm, chiều rộng là 12 cm. Cạnh của hình vuông dài (a)   cm.

162.

 19\frac{1}{9}   của 270 kg là: (a)   kg

163.

Anh có 350 viên bi. Anh cho em 15\frac{1}{5}   số bi đó. Anh còn lại: (a)   viên bi.

164.

Có hai sợi dây. Sợi dây thứ nhất dài 2m3dm, sợi dây thứ 2 dài hơn sợi dây thứ nhất 8dm. Cả hai sợi dây dài: (a)   dm.

165.

5m + 6dm = (a)   cm

166.

7 giờ 25 phút =..................phút

a)

32

b)

193

c)

445

d)

450

167.

Một hình chữ nhật có chu vi là 2m 8dm, chiều rộng là 60 cm. Chiều dài hình chữ nhật là: (a)   cm

168.

15 km 30m =.....................m

a)

1530

b)

15300

c)

15003

d)

15030

169.

Hình chữ nhật có chiều dài 126 m. Chiều rộng bằng 1 nửa chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

a)

189 m

b)

252 m

c)

378 m

170.

Chu vi của hình vuông có cạnh là 3dm6cm là:

a)

36 cm

b)

72 cm

c)

144 cm

d)

134 cm

171.

Hình chữ nhật có chiều dài 126 m. Chiều rộng bằng 1 nửa chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

a)

189 m

b)

252 m

c)

378 m