wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP CHƯƠNG II

Total questions: 61

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình \left(x^2-12x+20\right)\sqrt{x-6} có mấy nghiệm? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Gọi x1, x2x_1,\ x_2 là nghiệm của phương trình:

 x2(m+1)x(m212m+48)=0x^2-\left(m+1\right)x-\left(m^2-12m+48\right)=0  

Tìm giá trị lớn nhất của  x1x2x_1x_2   

a)

12

b)

-6

c)

-12

d)

-11

3.

 x=3x=3  không là nghiệm của phương trình nào sau đây ?

a)

 x26x+9=0x^2-6x+9=0  

b)

 x22x3=0x^2-2x-3=0  

c)

 x2mx+3m9=0x^2-mx+3m-9=0  

d)

 x23x+m22m+3=0x^2-3x+m^2-2m+3=0  

4.

Biết rằng x1, x2x_1,\ x_2 là nghiệm của phương trình

 x24321x(m6+3)=0x^2-4321x-\left(m^6+3\right)=0  

Tính  S=2(x1+x2)S=2\left(x_1+x_2\right)   

a)

4321

b)

-8642

c)

8642

d)

8644

5.

Gọi  SS  và  PP  lần lượt là tổng và tích các nghiệm của phương trình x2(m2+2)x15m2+2=0x^2-\left(m^2+2\right)x-\frac{15}{m^2+2}=0 . Tính  S.PS.P   

a)

15

b)

-15

c)

14

d)

-30

6.

Phương trình x2+10x+25=x2\sqrt{x^2+10x+25}=x-2 có số nghiệm là ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

7.

Tìm các giá trị của  mm  để phương trình x2+(m19)x+m416=0x^2+\left(m-19\right)x+m^4-16=0 có hai nghiệm trái dấu 

a)

 m2m\ge2  

b)

 m2m\le2  

c)

 2<m<2-2<m<2  

d)

 0<m<30<m<3  

8.

Tổng các nghiệm của phương trình (x41)(x42)...(x4100)=0\left(x^4-1\right)\left(x^4-2\right)...\left(x^4-100\right)=0 bằng 

a)

1

b)

-1

c)

2

d)

0

9.

Có bao nhiêu giá trị của tham số  mm  để phương trình sau vô nghiệm:

 (m2+m2)x=m3m2+2m2\left(m^2+m-2\right)x=m^3-m^2+2m-2  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

10.

Phương trình 3x+10x2=2\sqrt{3x+10}-\sqrt{x-2}=2 có mấy nghiệm? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

11.

Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm nguyên :

 xy+2xy3=0xy+2x-y-3=0  

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

12.

Biết rằng phương trình (m3)x22(m+1)xm3=0\left(m-3\right)x^2-2\left(m+1\right)x-m-3=0 có một nghiệm là  1-1 ,  nghiệm còn lại của phương trình là: 

a)

5

b)

3

c)

-3

d)

-5

13.

Gọi  k0k_0  là số nguyên nhỏ nhất để phương trình  (k2k)x2+2kx+1=0\left(k^2-k\right)x^2+2kx+1=0  có nghiệm. Khẳng đinh nào dưới đây là đúng:
 

a)

 k0(3;0)k_0\in\left(-3;0\right)  

b)

 k0(2;1)k_0\in\left(-2;1\right)  

c)

 k0(0;3)k_0\in\left(0;3\right)  

d)

 k0>3k_0>3  

14.

Số nghiệm của phương trình x5+3x=3\sqrt{x-5}+\sqrt{3-x}=3 là: 

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

15.

Tìm số nghiệm của phương trình: x+7+x+23+2x+5=11\sqrt{x+7}+\sqrt{x+23}+\sqrt{2x+5}=11  

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

16.

Cho phương trình x13y=37x-13y=37 . Khẳng định nào dưới đây là SAI? 

a)

Phương trình có vô số nghiệm nguyên.

b)

Nếu (x, y) là một nghiệm nguyên của (1) thì x, y không cùng lẻ.

c)

x=50; y-1 là một nghiệm nguyên của (1)

d)

Phương trình (1) chỉ có hữu hạn nghiệm nguyên.

17.

Phương trình x3+y3=x+y+45x^3+y^3=x+y+45 có bao nhiêu nghiệm nguyên? 

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

18.

Có bao nhiêu giá trị của tham số  mm  để phương trình x2473xm2+4m10=0x^2-473x-m^2+4m-10=0 có hai nghiệm  x1; x2x_1;\ x_2  thỏa mãn  x1.x2=6x_1.x_2=-6   

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

19.

Cho các phương trình: x22mx+1=0 (1)  x223x+2m=0 (2)x^2-2mx+1=0\ \left(1\right)\ \ x^2-2\sqrt{3}x+2m=0\ \left(2\right)    Khẳng định nào dưới đây luôn đúng với giá trị bất kì của tham số  mm :

a)

(1)  có nghiệm

b)

(2) có nghiệm

c)

(1) và (2) đều vô nghiệm

d)

Ít nhất một trong hai phương trình có nghiệm

20.

Cho  a, b, ca,\ b,\ c  là độ dài 3 cạnh của tam giác  ABCABC . Biết rằng phương trình: (xa)(xb)+(xb)(xc)+(xc)(xa)=0\left(x-a\right)\left(x-b\right)+\left(x-b\right)\left(x-c\right)+\left(x-c\right)\left(x-a\right)=0 Khẳng định nào dưới đây là đúng: 


a)

 ΔABC \Delta ABC\   đều

b)

 ΔABC\Delta ABC  vuông

c)

 ΔABC \Delta ABC\   có một góc tù

d)

 ΔABC\Delta ABC  có một góc nhỏ hơn 60°60\degree  

21.

Gọi x1; x2x_1;\ x_2 là các nghiệm của phương trình:

 x22(m+1)x+4mm2=0x^2-2\left(m+1\right)x+4m-m^2=0  

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:  P=x1x2P=\left|x_1-x_2\right|   

a)

2

b)

 2\sqrt{2}  

c)

 3\sqrt{3}  

d)

 222\sqrt{2}  

22.

Biết rằng phương trình x22(k1)x+k3=0x^2-2\left(k-1\right)x+k-3=0  có hai nghiệm   x1;x2x_1;x_2 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức  M=x12+x22M=x_1^2+x_2^2  là:

a)

 158\frac{15}{8}  

b)

2

c)

 154\frac{15}{4}  

d)

1

23.

Cho các phương trình x2+ax+b=0 (1); x2+bx+a=0 (2)x^2+ax+b=0\ \left(1\right);\ x^2+bx+a=0\ \left(2\right) với  a, ba,\ b  là các số thực thỏa mãn đẳng thức  2(a+b)ab=0. 2\left(a+b\right)-ab=0.\   Khẳng định nào dưới đây là đúng: 

a)

(1) luôn có nghiệm

b)

(2) luôn có nghiệm

c)

(1) và (2) đều vô nghiệm

d)

Ít nhất một trong hai phương trình có nghiệm

24.

Có bao nhiêu giá trị của tham số  kk  để hai phương trình sau có nghiệm chung: (x2)(x22x+7+k2)=0 (1); x2+2x+k28k+7=0 (2)\left(x-2\right)\left(x^2-2x+7+k^2\right)=0\ \left(1\right);\ x^2+2x+k^2-8k+7=0\ \left(2\right)  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

25.

Gọi  x1; x2x_1;\ x_2  là nghiệm của phương trình x2+5x1=0x^2+5x-1=0  . lập phương trình bậc hai có nghiệm là  1x12; 1x22\frac{1}{x_1^2};\ \frac{1}{x_2^2}  

a)

 x2+27x+1=0x^2+27x+1=0  

b)

 x227x+1=0x^2-27x+1=0  

c)

 x227x1=0x^2-27x-1=0  

d)

 2x227x2=02x^2-27x-2=0  

26.

Có bao nhiêu cặp số nguyên  (x; y)\left(x;\ y\right)  thỏa mãn đẳng thức: x2+y2x+y37=0x^2+y^2-x+y-37=0  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

27.

Gọi  x1; x2x_1;\ x_2  là các nghiệm của phương trình x2+(52m)x12m6=0x^2+\left(5-2m\right)x-12m-6=0  
Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc m.

a)

 6(x1+x2)+x1x2+36=06\left(x_1+x_2\right)+x_1x_2+36=0  

b)

 6x1x2+(x1+x2)+36=06x_1x_2+\left(x_1+x_2\right)+36=0  

c)

 6(x1+x2)x1x2+30=06\left(x_1+x_2\right)-x_1x_2+30=0  

d)

 5(x1+x2)+2x1x230=05\left(x_1+x_2\right)+2x_1x_2-30=0  

28.

Có bao nhiêu cặp số nguyên  (x; y)\left(x;\ y\right)  thỏa mãn đẳng thức: x2+y210x+8y+42=0x^2+y^2-10x+8y+42=0  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

29.

Phương trình sau có mấy nghiệm: 3x22x3=7+2xx23\sqrt{x^2-2x-3}=7+2x-x^2  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Tìm tích các nghiệm của phương trình (x11)4+(x13)4=16\left(x-11\right)^4+\left(x-13\right)^4=16  

a)

110

b)

132

c)

143

d)

164

31.

Phương trình x2+2y22xy1=0x^2+2y^2-2xy-1=0 có bao nhiêu nghiệm nguyên? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Phương trình xyy2+xy1=0xy-y^2+x-y-1=0  có bao nhiêu nghiệm nguyên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Gọi (x0; y0)\left(x_0;\ y_0\right) là nghiệm nguyên của phương trình  x2+5y24xy4y+4=0x^2+5y^2-4xy-4y+4=0  . Khẳng định nào dưới đây là đúng

a)

 x0=y0x_0=y_0  

b)

 x0=2y0x_0=2y_0  

c)

 y0=2x0y_0=2x_0  

d)

 x0+y0=7x_0+y_0=7  

34.

Phương trình nào dưới đây có hai nghiệm là 4 vaˋ 2a14\ và\ 2a-1  

a)

 x2(2a+3)x+8a4=0x^2-\left(2a+3\right)x+8a-4=0  

b)

 x2+(2a+3)x+8a4=0x^2+\left(2a+3\right)x+8a-4=0  

c)

 x2+(2a3)x+8a+4=0x^2+\left(2a-3\right)x+8a+4=0  

d)

 x2+(2a3)x+4=0x^2+\left(2a-3\right)x+4=0  

35.

Phương trình 4x+1=x25x+144\sqrt{x+1}=x^2-5x+14 có mấy nghiệm? 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

36.

Phương trình 2x+1+34x22x+1=3+8x3+1\sqrt{2x+1}+3\sqrt{4x^2-2x+1}=3+\sqrt{8x^3+1} có bao nhiêu nghiệm? 

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

37.

Tìm tổng các nghiệm của phương trình x1320+x1432=1\left|x-13\right|^{20}+\left|x-14\right|^{32}=1  ?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

32

38.

Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình x2(m+5)xm+6=0x^2-\left(m+5\right)x-m+6=0 

có các nghiệm  x1; x2 tha ma~n: 2x1+3x2=13x_1;\ x_{2\ }thỏa\ mãn:\ 2x_1+3x_2=13   

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Phương trình (1x5)2+(1x4)2=1336\left(\frac{1}{x-5}\right)^2+\left(\frac{1}{x-4}\right)^2=\frac{13}{36} có mấy nghiệm? 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

40.

Tìm tích các nghiệm của phương trình 2x421x3+74x2105x+50=02x^4-21x^3+74x^2-105x+50=0  

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

41.

Phương trình (x5)(x+1)+5(x5)x+1x5=4\left(x-5\right)\left(x+1\right)+5\left(x-5\right)\sqrt{\frac{x+1}{x-5}}=-4 có mấy nghiệm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Tính tổng các nghiệm của phương trình  x44x2(2x1)12(2x1)2=0x^4-4x^2\left(2x-1\right)-12\left(2x-1\right)^2=0  

a)

8

b)

-4

c)

 5+305+\sqrt{30}  

d)

3

43.

Gọi  (x0; y0)\left(x_0;\ y_0\right)  là nghiệm của phươn trình x2+xy+y2=x+yx^2+xy+y^2=x+y . Khẳng định nào sau đây là đúng: 

a)

 x0+y0=2x_0+y_0=2  

b)

 x0+y0=3x_0+y_0=3  

c)

 x0+y01x_0+y_0\le1  

d)

 x0+y04x_0+y_0\ge4  

44.

 x; yx;\ y  là các số thực thỏa mãn đẳng thức: 2(x24x+5)+y2=2(x1)y2\left(x^2-4x+5\right)+y^2=2\left(x-1\right)y . Tình  x.yx.y  

a)

4

b)

6

c)

8

d)

12

45.

Có bao nhiêu cặp số nguyên  (a; b)\left(a;\ b\right)  thỏa mãn đẳng thức: 3a2+12b2+6ab=28(a+b)3a^2+12b^2+6ab=28\left(a+b\right)  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Có bao nhiêu giá trị của tham số  aa  để phương trình sau có hai nghiệm nguyên: x2ax+a+2x^2-ax+a+2  

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

47.

Biết rằng tồn tại giá trị của tham số  aa  để phương trình  (x+2)(x22xa+5)=0\left(x+2\right)\left(x^2-2x-a+5\right)=0 có các nghiệm  x1; x2; x3x_1;\ x_2;\ x_3  . Tính giá trị của biểu thức:  P= x13+x23+x333x1x2x3+12P=\ x_1^3+x_2^3+x_3^3-3x_1x_2x_3+12   

a)

8

b)

10

c)

11

d)

12

48.

Cho a>0a>0 , biết rằng phương trình  ax2+(b4)x+4ab=0ax^2+\left(b-4\right)x+4-a-b=0  có nghiệm lớn hơn 2. khẳng định nào dưới đây là đúng. 

a)

 3a+b<43a+b<4  

b)

 3a+b=43a+b=4  

c)

 3a+b>43a+b>4  

d)

 a=2ba=2b  

49.

Gọi x0x_0 là nghiệm của phương trình  2x216x+41+3x224x+64=x2+8x9\sqrt{2x^2-16x+41}+\sqrt{3x^2-24x+64}=-x^2+8x-9 . Khẳng định nào dưới đây là đúng? 

a)

 x0(2; 2)x_0\in\left(-2;\ 2\right)  

b)

 x0(2; 4)x_0\in\left(2;\ 4\right)  

c)

 x0(3; 5)x_0\in\left(3;\ 5\right)  

d)

 x05x_0\ge5  

50.

 aa  và  bb  là các số thực thay đổi sao cho phương trình ax2+5x+b=0ax^2+5x+b=0 có hai nghiệm dương x1; x2x_1;\ x_2 và phương trình  bx2+5x+a=0bx^2+5x+a=0 có hai nghiệm dương là  x3; x4x_3;\ x_4 . Giá trị nhỏ nhất của  P= x1+x2+x3+x4P=\ x_1+x_2+x_3+x_4 bằng? 

a)

3

b)

4

c)

 323\sqrt{2}  

d)

 424\sqrt{2}  

51.

Phương trình x9+13x=x2+18x79\sqrt{x-9}+\sqrt{13-x}=-x^2+18x-79 có mấy nghiệm? 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

52.

Phương trình 2x42x2y+y2=162x^4-2x^2y+y^2=16 có bao nhiêu nghiệm nguyên? 

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

53.

 a, b, ca,\ b,\ c  là các số nguyên dương phân biệt thỏa mãn 1a+1b+1c=1\frac{1}{a}+\frac{1}{b}+\frac{1}{c}=1 . Tính  P=abcP=abc  

 

a)

42

b)

38

c)

18

d)

15

54.

Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (a, b)\left(a,\ b\right)  thỏa mãn đẳng thức a2+b(b2+b3a)=0a^2+b\left(b^2+b-3a\right)=0  

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

55.

Phương trình sau có nhiêu nghiệm nguyên dương? x2+y213(xy)=0x^2+y^2-13\left(x-y\right)=0  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

56.

Có bao nhiêu giá trị của  kk  để hai phương trình sau có cùng tập nghiệm? x2(k26k+5)x+k26k+4=0 (1);   x^2-\left(k^2-6k+5\right)x+k^2-6k+4=0\ \left(1\right);\ \ \   


 k3k1x23(k1)x+4=0 (2)\frac{k-3}{k-1}x^2-3\left(k-1\right)x+4=0\ \left(2\right)  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

57.

Phương trình x2+y2+z2=1309x^2+y^2+z^2=1309 có bao nhiêu nghiệm nguyên sao cho  x; y; zx;\ y;\ z  cùng lẻ. 

a)

6

b)

4

c)

2

d)

0

58.

Phương trình x6+x+2=0x_{ }^6+x+2=0 có mấy nghiệm? 

a)

4

b)

2

c)

0

d)

-6

59.

Phương trình x443x5=0x^4-4\sqrt{3}x-5=0 có mấy nghiệm? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Phương trình x(x+1)+x(x+2)=x(x3)\sqrt{x\left(x+1\right)}+\sqrt{x\left(x+2\right)}=\sqrt{x\left(x-3\right)} có bao nhiêu nghiệm? 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

61.

Phương trình sau có mấy nghiệm? 4yx2+2x1x+1=4y2+x1\sqrt{4y-x^2+2x-1}-\sqrt{x+1}=\sqrt{4y^2+x-1}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4