wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương châm hội thoại (lượng và chất)

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phương châm hội thoại được hiểu là:

a)

Những tri thức mà người tham gia hội thoại phải biết để cuộc giao tiếp có thể diễn ra.

b)

Những quy định, nguyên tác mà người tham gia hội thoại phải tuân thủ để cuộc giao tiếp có thể diễn ra thành công

c)

Những quy định, nguyên tác mà người tham gia hội thoại phải tuân thủ để cuộc giao tiếp không bị gián đoạn.

2.

Phương châm về lượng có thể được diễn giải là

a)

Thông tin người nói đưa ra cần ít hơn yêu cầu mà cuộc giao tiếp đòi hỏi.

b)

Thông tin người nói đưa ra cần nhiều hơn yêu cầu mà cuộc giao tiếp đòi hỏi.

c)

Thông tin người nói đưa ra cần đáp ứng đúng yêu cầu của cuộc giao tiếp, không ít hơn hay nhiều hơn yêu cầu mà nó đòi hỏi.

3.

Phương châm về chất có thể được diễn giải là

a)

Không nói điều mà người nói tin là sai

b)

Không nói điều mà người nói tin là thiếu bằng chứng

c)

Không nói thừa thông tin

4.

Khi giao tiếp, chúng ta

a)

chỉ cần thực hiện phương châm về lượng

b)

chỉ cần thực hiện phương châm về chất

c)

cần thực hiện cả hai phương châm

5.

Sự vi phạm các phương châm về chất và lượng

a)

hoàn toàn không ảnh hưởng gì đến cuộc giao tiếp

b)

chắc chắn làm ảnh hưởng đến cuộc giao tiếp

c)

có thể làm ảnh hưởng, có thể không

6.

.............một trong những cách để tạo nên các truyện cười

a)

Sự vi phạm phương châm về chất

b)

Sự vi phạm phương châm về lượng

c)

Cả A và B đều đúng

7.

Từ ngữ/ cụm từ nào dưới đây liên quan đến phương châm về chất

a)

nói khoác

b)

nói trạng

c)

nói dài dòng

d)

nói không thành có

8.

Từ ngữ/ cụm từ nào dưới đây liên quan đến phương châm về chất

a)

nói vu khống

b)

nói con cà con kê

c)

có ít xít ra nhiều

d)

nói dài dòng văn tự

9.

Từ ngữ/ cụm từ nào dưới đây liên quan đến phương châm về lượng

a)

ăn đơm nói đặt

b)

nói con cà con kê

c)

hứa hão hứa huyền

d)

lý sự cùn

10.

Câu nào dưới đây vi phạm phương châm về lượng

a)

Rắn là một loài động vật thân dài

b)

Thỏ là một loài thú, tai to và dài.

c)

Trâu là một loài gia súc.

11.

Câu nào dưới đây vi phạm phương châm về lượng

a)

Nhà anh ấy có con gián to bằng con rùa

b)

Sinh vật cảnh là thực vật được trồng làm cảnh

c)

cha mẹ nuôi là người nuôi dưỡng

12.

Câu nào dưới đây vi phạm phương châm về chất

a)

Tất cả người lính Việt Nam thời chống Mĩ đều xuất thân từ giai cấp nông dân.

b)

Sấm là một hiện tượng tự nhiên

c)

Xe đạp là xe dùng để đạp

d)

Gia đình Nam có khoảng 5 thành viên.

13.

Câu nói của vị cha cố vi phạm phương châm hội thoại nào?

a)

phương châm về lượng

b)

phương châm về chất

c)

vi phạm cả hai phương châm chất và lượng.

14.

Bác sĩ dặn bệnh nhân:

- Bà bị thiếu vitamin và chất xơ nghiêm trọng, cần ăn thật nhiều quả màu xanh và phải ăn cả vỏ không được gọt bỏ. (1)

- Tôi xin ghi nhận lời khuyên của ông (2)

Đến hẹn khám lại, bác sĩ hỏi:

- Cách ăn hoa quả như vậy có ảnh hưởng gì không? (3)

- Thưa không! Đào, lê, táo, nho...đều ổn cả, chỉ có quả dừa thì ăn hơi lâu. (4)

Lời thoại nào vi phạm phương châm hội thoại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Bác sĩ dặn bệnh nhân:

- Bà bị thiếu vitamin và chất xơ nghiêm trọng, cần ăn thật nhiều quả màu xanh và phải ăn cả vỏ không được gọt bỏ. (1)

- Tôi xin ghi nhận lời khuyên của ông (2)

Đến hẹn khám lại, bác sĩ hỏi:

- Cách ăn hoa quả như vậy có ảnh hưởng gì không? (3)

- Thưa không! Đào, lê, táo, nho...đều ổn cả, chỉ có quả dừa thì ăn hơi lâu. (4)

Câu chuyện trên chứa lời thoại vi phạm phương châm hội thoại nào?

a)

Phương châm về lượng

b)

Phương châm về chất

c)

cả hai phương châm

16.

Lựa chọn phương án phù hợp với câu nói "- Thành thật mà nói tôi không biết chuyện anh ấy cố tình chơi xấu tôi."

a)

Người nói cam kết

b)

Người nói không cam kết

17.

Lựa chọn phương án phù hợp với câu nói "- Thấy bảo dạo này nó học chăm chỉ lắm."

a)

Người nói cam kết

b)

Người nói không cam kết

18.

Từ ngữ nào biểu thị sự cam kết/ không cam kết trong câu nói: "Quả thật chị ấy không biết việc đó."

(a)  

19.

Thành ngữ nào liên quan đến phương châm hội thoại về chất

a)

Ăn đơm nói đặt

b)

Ăn ốc nói mò

c)

ăn không nói có

d)

cãi chày cãi cối

20.

Thành ngữ nào liên quan đến phương châm hội thoại về lượng

a)

Nói bóng nói gió

b)

nói dơi nói chuột

c)

nói cho "ra môn ra khoai"

d)

nói cho ra đầu ra đũa

21.

phương châm quan hệ được diễn giải là:

a)

Cần chú ý đến quan hệ giữa người nói và người nghe

b)

Cần nói đúng vào đề tài giao tiếp, không nói lạc đề

c)

Không cần nói đúng đề tài giao tiếp, chỉ cần chú ý quan hệ giữa người nói và người nghe.

22.

Phương châm quan hệ có thể được diễn tả bằng một hình thức tương đương khác, đó là:

a)

phương châm về sự thích hợp

b)

phương châm về tính lịch sự

c)

Phương châm về sự dung sai

23.

Nói lan man, dây cà ra dây muống là vi phạm

a)

Phương châm quan hệ

b)

phương châm về chất

c)

phương châm lịch sự

24.

khái niệm lịch sự có thể được hiểu là:

a)

chuẩn mực xã hội

b)

luật lệ xã hội

c)

hoạt động xã hội

25.

Nhóm từ nào sau đây thường được liên tưởng đến khái niệm lịch sự?

a)

ba hoa, tán phét, khoe khoang

b)

coi thường, miệt thị, khinh rẻ

c)

nhã nhặn, tế nhị

d)

khiêm nhường, lịch thiệp

26.

trong các phương châm sau, phương châm nào gần với phương châm cách thức nhất?

a)

phương châm về chất

b)

phương châm về lượng

c)

phương châm lịch sự

27.

phép tu từ nào liên quan trực tiếp đến phương châm lịch sự?

a)

Điệp ngữ

b)

Ẩn dụ

c)

Nói tránh

d)

Nói quá

28.

Câu Ăn nói lấc cấc liên quan đến phương châm hội thoại nào?

a)

phương châm về chất

b)

phương châm về lượng

c)

phương châm cách thức

d)

phương châm quan hệ

e)

phương châm lịch sự

29.

Câu Ông nói gà, bà nói vịt

liên quan đến phương châm hội thoại nào?

a)

phương châm về chất

b)

phương châm về lượng

c)

phương châm cách thức

d)

phương châm quan hệ

e)

phương châm lịch sự

30.

Câu Ăn nói dễ nghe

liên quan đến phương châm hội thoại nào?

a)

phương châm về chất

b)

phương châm về lượng

c)

phương châm quan hệ

d)

phương châm lịch sự

31.

Câu Nói ấp a ấp úng

liên quan đến phương châm hội thoại nào?

a)

phương châm về chất

b)

phương châm về lượng

c)

phương châm cách thức

d)

phương châm quan hệ

e)

phương châm lịch sự

32.

Câu Nói dông nói dài

liên quan đến phương châm hội thoại nào?

a)

phương châm về chất

b)

phương châm lịch sự

c)

phương châm cách thức

d)

phương châm quan hệ

33.

Câu nào dưới đây tuân thủ phương châm lịch sự

a)

Xin lỗi, thưa anh, anh cần gặp ai?

b)

Cảm phiền bà cho tôi xin tí lửa được không ạ?

c)

Tôi trộm nghĩ, anh nên tha thứ cho cô ấy thêm một lần nữa.

d)

Cậu có biết sao con An nghỉ học không?

e)

Chị Vân ơi, mấy giờ rồi hả?

34.

Câu nào dưới đây không tuân thủ phương châm lịch sự?

a)

Này, bố đi đâu đấy? Cho con đi với!

b)

Con mời bố mẹ vào dùng cơm tối ạ!

c)

Cấm ông không được mắng cháu như thế một lần nữa nhé!

d)

Cậu có biết sao An nghỉ học không?

35.

Coi câu dưới đây là A nói hướng tới 1 người bạn B. Vậy bạn B đã vi phạm phương châm hội thoại nào?

- Đầu bài yêu cầu 1 đằng, cậu lại làm một nẻo.

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm quan hệ

d)

Phương châm cách thức

e)

Phương châm lịch sự

36.

Coi câu dưới đây là A nói hướng tới 1 người bạn B. Vậy bạn B đã vi phạm phương châm hội thoại nào?

- Cậu nói mập mờ, nửa nạc nửa mỡ thế, người ta làm sao mà hiểu được!

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm quan hệ

d)

Phương châm cách thức

e)

Phương châm lịch sự

37.

Coi câu dưới đây là A nói hướng tới 1 người bạn B. Vậy bạn B đã vi phạm phương châm hội thoại nào?

- Thầy hỏi ba ý, cậu trả lời có một. Làm gì mà chả bị điểm kém.

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm quan hệ

d)

Phương châm cách thức

e)

Phương châm lịch sự

38.

Coi câu dưới đây là A nói hướng tới 1 người bạn B. Vậy bạn B đã vi phạm phương châm hội thoại nào?

- Chuyện của cậu đúng là chuyện con tằm nó nhả tơ! Nghe sốt hết cả ruột!

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm quan hệ

d)

Phương châm cách thức

e)

Phương châm lịch sự

39.

Coi câu dưới đây là A nói hướng tới 1 người bạn B. Vậy bạn B đã vi phạm phương châm hội thoại nào?

- Lần sau, cậu đừng cắt lời thầy như thế nữa.

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm quan hệ

d)

Phương châm cách thức

e)

Phương châm lịch sự

40.

Coi câu dưới đây là A nói hướng tới 1 người bạn B. Vậy bạn B đã vi phạm phương châm hội thoại nào?

- Cậu nói phóng đại quá mức đấy. Tớ cũng có mặt ở đó cơ mà.

a)

Phương châm về chất

b)

Phương châm về lượng

c)

Phương châm quan hệ

d)

Phương châm cách thức

e)

Phương châm lịch sự