wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 8, CÂU NGHI VẤN VÀ CÂU CẦU KHIẾN (KÌ 2)

Total questions: 45

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dấu hiệu nhân biết câu nghi vấn:

a)

A. Có từ "hay" để nối các vế có quan hệ lựa chọn.

b)

B. Có các từ nghi vấn.

c)

C. Khi viết ở cuối câu có dấu chấm hỏi.

d)

D. Một trong các dấu hiệu trên đều đúng.

2.

Câu 2: Dòng nào nói lên chức năng chính của câu nghi vấn?

a)

A. Dùng để yêu cầu

b)

B. Dùng để hỏi

c)

C. Dùng để bộc lộ cảm xúc

d)

D. Dùng để kể lại sự việc

3.

Câu 3: Trường hợp nào không chứa câu nghi vấn?

a)

A. Gặp một đám trẻ chăn trâu đang chơi trên bờ đầm, anh ghé lại hỏi: “Vịt của ai đó?”

b)

B. Lơ lơ cồn cỏ gió đìu hiu / Đâu tiếng làng xa vãn chợ chiều.

c)

C. Nó thấy có một mình ông ngoại nó đứng giữa sân thì nó hỏi rằng:

- Cha tôi đi đâu rồi ông ngoại ?

d)

D. Non cao đã biết hay chưa? / Nước đi ra bể lại mưa về nguồn.

4.

Câu 4: Đoạn văn trên có mấy câu nghi vấn?

“Văn là gì? Văn là vẻ đẹp. Chương là gì? Chương là vẻ sáng. Nhời (lời) của người ta rực rỡ bóng bẩy, tựa như có vẻ đẹp, vẻ sáng, cho nên gọi là văn chương.”

a)

A. 2 câu

b)

B. 3 câu

c)

C. 4 câu

d)

D. 5 câu

5.

Câu 5: Câu nào sau đây không phải là câu nghi vấn ?

a)

A. Anh Chí đi đâu đấy?

b)

B. Bao nhiêu người thuê viết / tấm tắc ngợi khen tài.

c)

C. Cái váy này giá bao nhiêu?

d)

D. Lớp cậu có bao nhiêu học sinh?

6.

Câu 6: Câu nào là câu nghi vấn?

a)

A. Giấy đỏ buồn không thắm / Mực đọng trong nghiên sầu.

b)

B. Con có nhận ra con không?

c)

C. Không ai dám lên tiếng khi đối diện với hắn.

d)

D. Nó bị điểm không vì quay cóp trong giờ kiểm tra.

7.

Câu 8: Câu nghi vấn dùng để hỏi thường kết thúc bằng dấu gì?

a)

A. Dấu chấm hỏi

b)

B. Dấu chấm

c)

C. Dấu chấm than

d)

D. Dấu chấm lửng

8.

Câu 9: Nếu không dùng để hỏi thì trong một số trường hợp, câu nghi vấn có thể được kết thúc bằng những dấu nào?

a)

A. Dấu chấm

b)

B. Dấu chấm than

c)

C. Dấu chấm lửng

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

9.

Câu 10: Câu nghi vấn dưới đây được dùng để làm gì ? Cụ tưởng tôi sung sướng hơn chăng ? (Nam Cao, Lão Hạc)

a)

A. Phủ định

b)

B. Đe doạ

c)

C. Hỏi

d)

D. Biểu lộ tình cảm, cảm xúc

10.

Câu 11: Câu nghi vấn trong đoạn thơ dưới đây dùng để làm gì?

“Năm nay đào lại nở

Không thấy ông đồ xưa

Những người muôn năm cũ

Hồn ở đâu bây giờ?”

a)

A. Hỏi

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Phủ định

11.

Câu 12: Câu nghi vấn trong đoạn văn dưới đây dùng để làm gì?

“ Cai lệ không để cho chị được nói hết câu, trợn ngược hai mắt, hắn quát:

- Mày định nói cho cha mày nghe đấy à? Sưu của nhà nước mà dám mở mồm xin khất!”

a)

A. Hỏi

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Phủ định

12.

Câu 13: Câu nghi vấn trong đoạn văn dưới đây dùng để làm gì?

“Một người hàng ngày chỉ cặm cụi lo lắng vì mình, thế mà khi xem truyện hay ngâm thơ có thể vui, buồn, mừng, giận cùng những người ở đâu đâu, vì những chuyện ở đâu đâu, há chẳng phải là chứng cớ cho cái mãnh lực lạ lùng của văn chương hay sao?”

a)

A. Hỏi

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Khẳng định

13.

Câu 14: Câu nghi vấn sau dùng để làm gì?

“Cậu có thể giúp mình giải bài toán này được không?”

a)

A. Cầu khiến

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

c)

C. Đe dọa

d)

D. Khẳng định

14.

Câu 15: Trong giao tiếp, nhiều khi những câu nghi vấn như “Anh ăn cơm chưa?”, “Cậu đọc sách đấy à?”, “Em đi đâu đấy?” không nhằm để hỏi. Vậy trong những trường hợp đó, câu nghi vấn dùng để làm gì?

a)

A. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

b)

B. Dùng để chào

c)

C. Cầu khiến

d)

D. Đe dọa

15.

Câu 2: Trong các câu nghi vấn sau, câu nào không có mục đích hỏi:

a)

A. Bố đi làm chưa ạ?

b)

B. Trời ơi! Sao tôi khổ thế này?

c)

C. Bao giờ bạn được nghỉ tết?

d)

D. Ai bị điểm kém trong buổi hoc này?

16.

Câu 6: Câu nào là câu nghi vấn?

a)

A. Ai ơi chớ bỏ ruộng hoang / Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.

b)

B. Nhớ ai giãi nắng dầm sương / Nhớ ai tát nước bên đường hôm nao.

c)

C. Người nào chăm chỉ học tập người ấy sẽ tiến bộ.

d)

D. Sao không để chuồng nuôi lợn khác?

17.

Câu thơ “Hồn ở đâu bây giờ?” là câu nghi vấn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Câu nào là câu nghi vấn?

a)

Giấy đỏ buồn không thắm / Mực đọng trong nghiên sầu.

b)

Con có nhận ra con không?

c)

Không ai dám lên tiếng khi đối diện với hắn.

d)

Nó bị điểm không vì quay cóp trong giờ kiểm tra.

19.

Ngoài chức năng dùng để hỏi, câu nghi vấn còn có chức năng nào khác? (Nhiều đáp án)

a)

Dùng để kể lại sự việc

b)

Dùng để cầu khiến

c)

Dùng để khẳng định hoặc phủ định

d)

Dùng để bộc lộ cảm xúc

20.

Nếu không dùng để hỏi thì trong một số trường hợp, câu nghi vấn có thể được kết thúc bằng? (Nhiều đáp án)

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm than

c)

Dấu chấm lửng

d)

Dấu hai chấm

21.

Câu nghi vấn dưới đây được dùng để làm gì ?

“Dưới gốc tre tua tủa những mầm măng. Măng trồi lên nhọn hoắt như một mũi gai khổng lồ xuyên qua đất lũy mà trỗi dậy, bẹ măng bọc kín thân cây non, ủ kĩ như áo mẹ trùm lần trong lần ngoài cho đứa con non nớt. Ai dám bảo thảo mộc tự nhiên không có tình mẫu tử ?

a)

Phủ định

b)

Khẳng định

c)

Hỏi

d)

Biểu lộ tình cảm, cảm xúc

22.

Câu nghi vấn trong đoạn văn dưới đây dùng để làm gì?

“Mỗi chiếc lá rụng là một cái biểu hiện cho một cảnh biệt li. Vậy thì sự biệt li không chỉ có một nghĩa buồn rầu, khổ sở. Sao không ngắm sự biệt li theo tâm hồn một chiếc lá nhẹ nhàng rơi?”

a)

Hỏi

b)

Đe dọa

c)

Cầu khiến

d)

Khẳng định

23.

Trong giao tiếp, nhiều khi những câu nghi vấn như “Anh ăn cơm chưa?”, “Cậu đọc sách đấy à?”, “Em đi đâu đấy?” không nhằm để hỏi. Vậy trong những trường hợp đó, câu nghi vấn dùng để làm gì?

a)

Bộc lộ tình cảm, cảm xúc

b)

Dùng để chào

c)

Cầu khiến

d)

Đe dọa

24.

Trong những câu nghi vấn sau, câu nào dùng để cầu khiến?

a)

Chị khất tiền sưu đến chiều mai phải không ? (Ngô Tất Tố)

b)

Người thuê viết nay đâu ? (Vũ Đình Liên)

c)

Nhưng lại đằng này đã, về làm gì vội ? (Nam Cao)

d)

Chú mình muốn cùng tớ đùa vui không ? (Tô Hoài)

25.

Hãy đặt 4 ví dụ có câu nghi vấn nhưng không được dùng với mục đích hỏi.

4 lines
26.

Câu cầu khiến thường có chức năng:

a)

Hỏi

b)

Khuyên bảo, đề nghị, yêu cầu

c)

Bộc lộc cảm xúc

d)

Kể, tả

27.

Chọn các đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến:

a)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

b)

Dựa vào các từ: hãy, thôi, chớ, đừng, đi, nào,..

c)

Dựa vào các từ: Ai, gì, sao, hả, không, chưa,...

d)

Kết thúc bằng dấu chấm than và dấu chấm hỏi

e)

Kết thúc bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm

28.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Bộ Y tế đã khuyến cáo người dân nên ở nhà, tránh đến chỗ đông người trong mùa dịch.

b)

Bộ Y tế đã yêu cầu người trở về từ vùng dịch bắt buộc phải khai báo y tế.

c)

Ai khiến anh làm việc này?

d)

Chúng ta hãy cùng chung tay vượt qua đại dịch này.

29.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải câu cầu khiến?

a)

Cháu van ông, nhà cháu đang đau ốm.

b)

Mẹ có thể lấy giúp con quyển sách được không ạ?

c)

Đừng thức khuya quá!

d)

Đi học thôi nào.

30.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ:

".......thấy sóng cả mà ngã tay chèo."

a)

Đừng

b)

Không nên

c)

d)

Chớ

31.

Câu cầu khiến:

"Đừng vội vã thế cháu ơi, không khéo lại bị ngã đấy!"

Có chức năng gì?

a)

Đề nghị

b)

Khuyên bảo

c)

Yêu cầu

d)

Ra lệnh

32.

Câu nào là câu cầu khiến trong các câu sau:

a)

Chúng ta nên học bài chăm chỉ, có phải không?

b)

Cô ấy khuyên học sinh học bài chăm chỉ.

c)

Các em nên học bài chăm chỉ.

33.

Đoạn văn sau có bao nhiêu câu cầu khiến:

"Cha mẹ là những người dù ta có lầm đường lạc lối cũng dang rộng vòng tay đón ta trở về. Là những người giỏi hy sinh, âm thầm chịu đựng mọi khó khăn, đau khổ để bạn có một cuộc sống tốt hơn. Những thứ họ hy sinh cho bạn, có thể cho bạn còn lớn hơn những gì bạn nghĩ, bạn thấy. Vì thế, xin đừng vì bất cứ điều gì, bất cứ ai mà làm tổn thương người đã hy sinh cả cuộc đời cho bạn. Khi cha mẹ già yếu, xin đừng ghét bỏ họ, vì hãy nhớ rằng họ cũng đã từng làm vậy với bạn khi bạn còn là một đứa trẻ yếu đuối. Khi họ quan tâm, lo lắng cho bạn, xin hãy thể hiện lại tình cảm của bạn với họ, để họ vui vẻ, yên tâm hơn. Khi họ bực mình khó chịu với bạn, dù là họ sai, thì bạn cũng hãy nên nhận lỗi trước, bởi vì từng họ cũng bỏ qua rất nhiều lỗi lầm của bạn, dạy bạn nhiều điều khi bạn sai lầm."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Vì sao câu sau lại là câu cầu khiến:

Hãy chăm chỉ làm bài tập nhé các con!

a)

Có từ cầu khiến: hãy

b)

Mục đích yêu cầu người khác thực hiện hành động

c)

Có cấu chấm than cuối câu

d)

Tất cả các dấu hiệu trên

35.

Dòng nào nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết của câu cầu khiến?

a)

A. Sử dụng từ cầu khiến

b)

B. Sử dụng ngữ điệu cầu khiến

c)

C. Thường kết thúc câu bằng dấu chấm than

d)

D. Gồm cả A, B và C

36.

Các chức năng tiêu biểu của câu cầu khiến là gì?

a)

A. Dùng để ra lệnh hoặc sai khiến

b)

B. Dùng để yêu cầu hoặc đề nghị

c)

C. Dùng để van xin hoặc khuyên bảo

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

37.

Trong những câu nghi vấn sau, câu nào dùng để cầu khiến?

a)

A. Chị khất tiền sưu đến chiều mai phải không ? (Ngô Tất Tố)

b)

B. Người thuê viết nay đâu ? (Vũ Đình Liên)

c)

C. Nhưng lại đằng này đã, về làm gì vội ? (Nam Cao)

d)

D. Chú mình muốn cùng tớ đùa vui không ? (Tô Hoài)

38.

Câu cầu khiến: " Đừng hút thuốc nữa nhé! " dùng để:

a)

A. Khuyên bảo

b)

B. Ra lệnh

c)

C. Yêu cầu

d)

D. Cả A, B, C

39.

Trong những câu sau, câu nào là câu cầu khiến:

a)

A. Trời ơi! Sao nóng lâu thế?

b)

B. Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!

c)

C. Bỏ rác đúng nơi quy định.

d)

D. Chao ôi! Một ngày vắng mẹ sao dài đằng đẵng.

40.

Câu cầu khiến trong những câu dưới đây là:“Thôi đừng lo lắng. Cứ về đi. Trời phù hộ lão. Mụ già sẽ là nữ hoàng.”

a)

A. Thôi đừng lo lắng

b)

B. Cứ về đi

c)

C. Mụ già sẽ là nữ hoàng

d)

D. Cả A và B

41.

Hình thức nào để nhận diện câu cầu khiến trong những câu sau:“Đang ngồi viết thư, tôi bỗng nghe tiếng ai đó vọng vào: - Mở cửa!”

a)

A. Từ cầu khiến

b)

B. Ngữ điệu cầu khiến

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

42.

Câu cầu khiến dưới đây dùng để làm gì?Đừng vội vã thế cháu ơi, đến trường lúc nào cũng vẫn còn là sớm! (Buổi học cuối cùng, Đô-đê)

a)

A. Khuyên bảo.

b)

B. Đề nghị.

c)

C. Yêu cầu.

d)

D. Ra lệnh.

43.

Về mặt hình thức, câu cầu khiến thường có các từ

a)

A. Đã, từng, đang,

b)

B. Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào,....

c)

C. Rất, quá, lắm,...

d)

D.sắp, sẽ,...

44.

Câu nào là câu cầu khiến?

a)

A. Cô gái ơi, cô hãy ngồi xuống đây với chúng tôi, chúng tôi không làm gì cô đâu.

b)

B. Sao con lại làm thế?

c)

C. Ai mà biết được người ta nghĩ thế nào về mình.

d)

ÔI! Sao tôi khổi thế này.

45.

Câu nào là câu cầu khiến?

a)

A. Cô gái quyết tâm bằng mọi giá phải giải thoát được cho các anh trai của mình.

b)

B. Bệ hạ đinh ninh rằng đó là 12 người thợ săn phải không?

c)

C. Các em ơi, trước khi chạy thì hãy khởi động thật kĩ nhé.