Font size
WorksheetsTIẾNG VIỆT 7 - HK1
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Từ ghép có mấy loại?
2
3
4
5
Từ ghép là những từ như thế nào?
Hai từ ghép lại với nhau
Hai từ ghép lại với nhau trong đó có một từ chính và một từ phụ
Hai tiếng trở lên ghép lại với nhau, có quan hệ với nhau về mặt ý nghĩa
Cả ba đáp án trên đều đúng
Từ ghép đẳng lập có tính chất gì về mặt ý nghĩa?
Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của tiếng tạo nên nó
Từ ghép đẳng lập có tính chất pân nghĩa, nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của tiếng tạo nên nó
Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép hẹp hơn nghĩa của tiếng chính
Cả ba đáp án trên
Đại từ là gì?
A. Dùng để trở người, sự vật, hoạt động, tính chất… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi
B. Đại từ là những từ sử dụng để gọi tên người, sự vật, hoạt động
C. Đại từ là từ dùng để chỉ tính chất, hoạt động của sự vật hiện tượng
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Xác định đại từ có trong câu “ Mình về mình có nhớ ta/ Ta về ta nhớ những hoa cùng người” là?
A. Mình, ta
B. Hoa, người
C. Nhớ
D. Về
Trong những từ sau từ nào là từ ghép?
Xôn xao
Hoa hồng
Đo đỏ
Lung linh
Trong những từ sau, từ nào là từ láy?
Thăm thẳm.
tươi tốt.
hoa hồng.
tóc tai.
Xác định từ láy trong những từ sau đây :
Sáng sớm
Đằng đông
Thơm tho
Đây đó
Có mấy loại đại từ?
2
3
4
5
Xác định đại từ trỏ người trong ví dụ sau: “Đã bấy lâu nay bác tới nhà/ Trẻ thời đi vắng chợ thời xa” ?
Bấy lâu
Bác
Đã
Trẻ
Tìm đại từ trong câu “Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn”?
A.
C.
Tôi
Tôi, nó
Tôi, Kiều Phương
Nó, Mèo
Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?
Từ láy toàn phần
Từ láy bộ phận
Cả A và B đều đúng
Cả A và B sai
Nếu phân loại theo cấu tạo, từ tiếng Việt gồm 2 loại:
Từ đơn và từ ghép
Từ đơn và từ phức
Từ thuần Việt và từ mượn
Từ thuần Việt và từ Hán Việt
Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
Mặt mũi
nhăn nhó
bà già
Không có từ láy nào cả
Lối chơi chữ nào được sử dụng trong câu “Cô Xuân đi chợ Hạ, mua cá thu về, chợ hãy còn đông…”
Dùng cặp từ trái nghĩa
Dùng từ đồng âm
Dùng từ đồng nghĩa
Dùng lối nói lái
Câu 2: Từ “học hành” có phải từ ghép không?
Có
Không
Câu 11: Từ láy được phân thành mấy loại?
Hai loại
Ba loại
Bốn loại
Không thể phân loại được
Câu 13: Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?
1 từ
2 từ
3 từ
4 từ
Câu 16: Đại từ là gì?
Dùng để trở người, sự vật, hoạt động, tính chất… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi
Đại từ là những từ sử dụng để gọi tên người, sự vật, hoạt động
Đại từ là từ dùng để chỉ tính chất, hoạt động của sự vật hiện tượng
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Từ đồng âm là những từ như thế nào?
Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.
Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.
Giống nhau về âm.
Giống nhau về nghĩa.
Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?
Con – con
Đá – đá
Ngựa – ngựa
Cả ba phương án trên đều đúng.
Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?
ruồi
đậu
mâm
xôi
Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?
kiến
bò
đĩa
thịt
Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?
Trống đồng
Đồng nghiệp
Đồng ruộng
Đồng tiền
Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)?
truyền tin
truyền thanh
lan truyền
truyền ngôi
Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?
Đồng hương
Thần đồng
Đồng nghĩa
Đồng chí
Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại; sai”
lạc hậu
mạch lạc
lạc điệu
lạc đề
Tiếng trung trong từ nào có nghĩa là ở giữa?
trung nghĩa
trung thu
trung kiên
trung hiếu
Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?
hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.
bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.
chân trời, chân mây, chân tay.
học liệu, học viên, học thức.
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?
Buốt lạnh
Buốt nhói
Nhói đau
Đau buốt
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Sông suối
Đất nước
Sông nước
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?
thân hình
thân thương
thân mật
thân yêu
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?
cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.
thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.
cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.
cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.
Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?
trắng tinh – trắng tay
ngọt ngào – đắng cay
xa xăm – xa cách
to lớn – vĩ đại
Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?
bát ngát – mênh mông
nhỏ bé – bé xíu
mênh mông – thăm thẳm
nhỏ - loắt choắt
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – thế kỷ
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Mình về với Bác đường xuôi
Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người”
(Tố Hữu)
mình - Việt Bắc
về - nhớ
thưa - nhớ
Bác - Người
Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”
im lìm - yên tĩnh - vắng lặng
vắng lặng - im lìm - yên tĩnh
yên tĩnh - im lìm - vắng lặng
im lìm - vắng lặng - yên tĩnh
Thế nào là từ trái nghĩa?
A. Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
B. Là những từ có nghĩa gần nhau
C. Là những từ có nghĩa giống nhau
D. Cả 3 đáp án trên
Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?
A. Trẻ em
B. Trẻ con
C. Trẻ tuổi
D. Con trẻ
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Gần gũi"
(Có khoảng cách không gian ngắn hoặc có quan hệ thân mật.)
A. Im lặng
B. Khỏe
C. Xa cách
D. Hậu
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Lớn"
(Có kích thước quy mô quá lớn so với mức bình thường.)
A. Bỏ
B. Trừ
C. Bé
D. Lịch sự
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Mặn"
(Đồ ăn có thịt hoặc các chất làm từ động vật.)
A. Được
B. Cá thể
C. Chay
D. Mưa
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Gian khổ"
(Thiếu thốn, khó khăn về vật chất hoặc đau đớn, bị giày vò về tinh thần.)
A. Lạc hậu
B. Lý luận
C. Nhân tạo
D. Sung sướng
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Chậm"
(Có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường.)
A. Chia rẽ
B. Rắn
C. Nhanh
D. Hi sinh
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"Biến mất"
(Giấu mình vào nơi kín đáo, làm cho không thấy được.)
A. Tất cả
B. Quanh co
C. Xuất hiện
D. Thong thả
Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?
A. Cầm.
B. Nắm
C. Cõng.
D. Xách.
Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại?
A. phang
B. đấm
C. đá
D. vỗ
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?
A. ngăn nắp
B. lộn xộn
C. bừa bãi
D. cẩu thả
Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?
A. Leo - chạy
B. Chịu đựng - rèn luyện
C. Luyện tập - rèn luyện
D. Đứng - ngồi
