Font size
Worksheets어휘 숙제
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Nước Hàn Quốc tiếng Hàn là gì?
베트남
태국
한국
영국
Người này làm nghề gì?
학생
선생님
의사
약사
학생
운전기사
의사
선생님
일본
중국
태국
베트남
Khi tạm biệt( người ở lại chào người đi ) thường dùng biểu hiện gì?
1.안녕히 가세요.
2. 안녕!
3. 안녕하세요?
4.미안합니다.
Khi tạm biệt( người đi chào người ở lại) thường dùng biểu hiện gì?
1. 반갑습니다
2.고맙습니다.
3.안녕히 계세요
4.죄송합니다.
Khi chào người Hàn Quốc thường sử dụng biểu hiên nào?
A.안녕히 가세요
B. 안녕하세요?
C. 안녕히 계세요.
D. 안녕히 주무십니오
Cảm ơn trong tiếng hàn thường dùng biểu hiện gì?
1. 죄송합니다
2. 감사합니다
3.아니예요
4.괜찮습니다
Xin lỗi trong tiếng hàn là gì?
1. 괜잖아요
2.고맙습니다.
3.죄송합니다
4.안녕하세요?
Bác sĩ
의자
약사
변호사
의사
독일
Pháp
Anh
Ấn Độ
Đức
Trong tình huống này, người phụ nữ sẽ nói gì nhỉ?
안녕하세요
안녕히 계세요
안녕히 가세요
죄송합니다
태국
Mông Cổ
Thái Lan
Úc
Trung Quốc
Chọn Pháp
몽골
프랑스
중국
일본
Nhân viên ngân hàng - Hướng dẫn viên du lịch
은행원 - 공무원
통역원 - 약사
은행원 - 여행 안내원
대학생 - 선생님
Nội trợ?
조부
회계원
주부
경찰관
"là nhân viên công ty" nói thế nào
은행원입니다
은행원입니까
회사원입니까
회사원입니다
Ha 씨는 학생입니까?
네, 학생입니다
네, Ha입니다
아니요, 학생입니다
아니요, Ha입니다
몽골 사람
Người Nga
Người Nhật Bản
Người Úc
Người Mông Cổ
Người này là công chức
이 사람은 관광가이드입니다
이 사람은 약사입니다
이 사람은 공무원입니까
이 사람은 공무원입니다
