NEW
Font size
WorksheetsÔN ẬP CHƯƠNG 6: OXI - LƯU HUỲNH (FULL)
Total questions: 62
Worksheet time: 34mins
Câu 2. Cấu hình electron nguyên tử của oxi là:
D. ns2np4.
B. 1s22s22p4.
Câu 3. Cấu hình electron nguyên tử của lưu huỳnh (Z=16) là:
B. 1s22s22p63s23p4.
C. 1s22s22p4.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với tính chất vật lí của oxi?
A. không tan trong nước.
B. Là chất khí, không màu.
C. Chiếm khoảng 20% trong không khí.
D. Khí oxi nặng hơn không khí.
Câu 5. Hệ số của phản ứng:P + H2SO4 " H3PO4 + SO2 + H2O
C. 2,5,2,5,2.
D. 2,4,2,5,1.
Câu 6. Phản ứng nào dưới đây không đúng?
D. H2SO4 đặc + FeO FeSO4 + H2O.
C. 6H2SO4 đặc + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
Câu 7. Tính chất đặc biệt của dung dịch H2SO4 đặc, nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà dung dịch H2SO4 loãng không tác dụng được?
B. Cu, S, C12H22O11 (đường saccarozơ).
C. Fe, Al, Ni.
Câu 8. Sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa Fe3O4 với H2SO4 đặc, nóng là:
B. Fe2(SO4)3, SO2, H2O.
A. FeSO4, Fe2(SO4)3, H2O
Câu 9. Phản ứng nào sau đây là sai?
C. FeO + H2SO4 loãng →FeSO4 + H2O
D. Fe2O3 + 4H2SO4 đặc →Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
Câu 10. Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội?
C. Làm hóa than vải, giấy, đường.
D. Hòa tan được kim loại Al và Fe.
Câu 11. H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Fe.
B. Ag.
C. NaCl rắn.
D. Au.
Câu 12. Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng?
A. Mg, Fe.
B. Na, Mg.
C. Cu, Hg.
D. Zn, Al.
Câu 13. Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?
A. Cu, Na.
B. Mg, Al.
C. Ag, Zn.
D. Au, Pt.
Câu 14. Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
A. FeSO4 và SO2.
B. FeSO4 và H2.
C. Fe2(SO4)3 và SO2.
D. Fe2(SO4)3 và H2.
Câu 15. Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. CuS.
B. FeS.
C. Cu.
D. S.
Câu 17. Cho 3 dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt là NaCl, NaOH, H
2
SO4. Chỉ dùng một hoá chất nhận biết được 3 lọ trên là ?
A. dd KOH
B. quỳ tím
Câu 18. Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp?
C. FeS2 →SO2 → SO3 → H2SO4
D. FeO →SO2 → SO3 → H2SO4
Câu 19. trong các câu sau đây câu nào không đúng:
A. dd H2SO4 loãng là một axit mạnh.
B. Đơn chất lưu huỳnh chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học.
Câu 20. Tìm phát biểu sai:
A. Có thể đổ nước vào axit sunfuric đậm đặc mà không gây nguy hiểm.
B. Axit sunfuric có nhiều ứng dụng trong các nghành công nghiệp quan trọng.
C. Axit sunfuric gây vết bỏng nguy hiểm khi chạm vào da.
D. Axit sunfuric là một chất lỏng, nhờn, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt.
Câu 21. Trong sản xuất H2SO4 khí SO3 được hấp thụ bằng:
A. Axit sunfuric đặc.
B. Nước.
Câu 22. Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần:
C. rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước.
D. rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc.
Câu 23. Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo của H2SO4, kết luận nào đúng về tính chất hoá học cơ bản của H2SO4?
A. H2SO4 có tính axit và tính oxi hoá mạnh.
B. H2SO4 có tính axit, tính khử và tính oxi hoá.
Câu 24. Chọn câu sai trong các câu sau:
C. H2SO4 đặc, nóng có tính oxi hóa mạnh.
D. H2SO4 loãng có tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh.
Câu 25. Dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây?
A. Cu và Cu(OH)2.
D. Fe và Fe(OH)3.
B. C và CO2.
C. S và H2S.
Câu 26. Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào axit H2SO4 là axit loãng?
B. 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
C. H2SO4 + 2Na → Na2SO4 + H2
D. 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O.
Câu 27. Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào không thể xảy ra được?
A. H2SO4 + BaCl2.
D. H2SO4 + Na2SO4.
B. H2SO4 + Ba(NO3)2.
C. H2SO4 + Na2CO3.
Câu 28. Dãy kim loại đều phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A. K, Mg, Al, Fe.
B. Cu, Zn, Na, Zn.
C. Ag, Ba, Fe, Sn.
D. Au, Pt, Al, Hg.
Câu 29. Axit sunfuric loãng tác dụng với sắt tạo thành sản phẩm nào?
A. Fe2(SO4)3 + H2.
D. FeSO4 + H2.
B. FeSO4 + SO2.
C. Fe2(SO4)3 + SO2
Câu 30. Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2.
B. Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.
C. CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.
D. Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4.
Câu 31. Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. FeCl3, MgO, Cu.
B. BaCl2, Na2CO3, FeS.
C. Al2O3, Ba(OH)2, Ag.
D. CuO, NaCl, CuS.
Câu 32. Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:
A. CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn.
C. Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3.
B. Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2.
D. Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3.
Câu 33. Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A. Ag, Ba, Fe, Sn.
C. K, Mg, Al, Fe, Zn.
B. Cu, Zn, Na.
D. Au, Pt, Al.
Câu 34. Dãy gồm các kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A. Na, Ba, Cu, Ag.
D. Ba, Mg, Fe, Zn.
B. Fe, Al, Ag, Pt.
C. Fe, Mg, Zn, Cu.
Câu 35. Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. N2O.
D. SO2.
B. NO2.
C. CO2.
Câu 36. Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự tạo thành mưa axit?
A. lưu huỳnh đioxit.
B. Ozon.
C. cacbon đioxit.
D. CFC.
Câu 37. Câu nào sai trong số các câu nhận xét sau?
A. H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hoá mạnh.
B. H2SO4 đặc có cả tính axít mạnh và tính ôxi hoá mạnh.
C. H2SO4 loãng có tính axít mạnh.
D. H2SO4 đặc rất háo nước.
Câu 38. Để phân biệt 2 khí SO2 và H2S, có thể dùng
A. Dung dịch kali pemanganat.
B. Dung dịch brom trong nước.
C. Dung dịch natri hiđroxit.
D. Dung dịch brom trong clorofom.
Câu 39. Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm chúng ta tiến hành như sau:
A. Cho lưu huỳnh cháy trong không khí.
B. Cho Na2SO3 + H2SO4 loãng.
C. Cho Na2SO3 + H2SO4 đ/nóng.
D. Đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong không khí.
Câu 40. Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta dùng hóa chất nào sau đây?
A. Dung dịch chứa ion Ba2+.
B. Quỳ tím.
C. Dung dịch muối magie.
D. Dung dịch Ba(OH)2.
Câu 41. Phản ứng được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là:
A. C + 2H2SO4 đ →2SO2 + CO2 + 2H2O.
B. Cu + 2H2SO4 đ/nóng → SO2 + CuSO4 + 2H2O.
C. 3S + 2KClO3đ → 3SO2 + 2KCl.
D. 4FeS2 + 11O2 →8 SO2 + 2Fe2O3.
Câu 42. Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2 có thể:
A. Cho hỗn hợp qua dung dịch NaOH.
C. Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước Br2 dư.
B. Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong.
D. Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2CO3 đủ.
Câu 43. Cho các chất: H2S, SO2, CO2, SO3. Chất làm mất màu dung dịch Brôm là:
A. SO3.
D. SO2.
B. CO2.
C. H2S.
Câu 44. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2 ?
A. Dung dịch brom trong nước.
B. Dung dịch Ba(OH)2.
C. Dung dịch Ca(OH)2.
D. Dung dịch NaOH.
Câu 45. Trong sản xuất, oxi được dùng nhiều nhất
A. để luyện thép.
B. để hàn, cắt kim loại.
C. trong công nghiệp hoá chất.
D. để làm nhiên liệu tên lửa.
Câu 46. Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng?
A. H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3.
D. H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl.
B. H2S + 4H2O + 4Br2 → H2SO4 + 8HBr.
C. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O.
Câu 47. Ở điều kiện bình thường, SO3 là
A. Chất lỏng không màu, tan vô hạn trong nước.
B. Chất khí không màu, tan vô hạn trong nước.
C. Chất khí không màu, không tan trong nước.
D. Chất lỏng không màu, không tan trong nước.
Câu 50. Phương trình hóa học nào dưới đây thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
A. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2
B. 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
C. S + O2 → SO2
D. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
Câu 51. O3 và O2 là hai dạng thù hình của nhau vì:
A. Cùng có tính oxi hóa.
C. Cùng cấu tạo từ những nguyên tử oxi.
B. Số lượng nguyên tử khác nhau.
D. Cả 3 điều trên.
Câu 54. Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A. Sát trùng nước sinh hoạt.
C. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
B. Chữa sâu răng.
D. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
Câu 55. Phương pháp để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là.
A. Phân hủy ozon ta thu được khí oxi.
B. Nhiệt phân các chất giàu oxi và kém bền nhiệt như KMnO4; KClO3…
C. Từ nước, bằng cách điện phân nước ta thu được oxi và hidro.
D. Từ không khí, bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 56. Chọn khẳng định đúng:
A. Dung dịch H2S là một axít mạnh.
D. Hidro sunfua là một chất khử mạnh.
B. Hidro sunfua là một chất ôxi hoá mạnh.
C. Hidro sunfua là một chất ôxi hoá yếu.
Câu 57. Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
A. SO3 và CO2.
D. SO2 và CO2.
B. H2S và SO2.
C. H2S và CO2.
Câu 58. Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit sunfuric đặc nguội?
A. Mg, Fe.
D. Zn, NaOH.
B. Al, S.
C. Au, C.
Câu 59. Dãy chất nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?
A. Cu, Zn, Mg.
B. Al, Fe.
C. Mg, Cu, Ag.
D. Ca, Ag, Mg.
Câu 62. Hệ số của phản ứng:P + H2SO4 " H3PO4 + SO2 + H2O
A. 2, 3,2,1,2.
B. 2,5,2,5,2.
C. 2,4,2,5,1.
D. 2,3,2,5,2.
Câu 63. phản ứng nào sai:
A. Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O + CO2.
D. Fe3O4 + 4H2SO4 loãng → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O.
B. FeO + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2O.
C. Cu + 2H2SO4loãng → CuSO4 + 2H2O + SO2.
Câu 72. Phản ứng nào sau đây là sai?
A. Fe2O3 + 3H2SO4 loãng →Fe2(SO4)3 + 3H2O
B. Fe2O3 + 4H2SO4 đặc →Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
C. 2FeO + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
D. FeO + H2SO4 loãng →FeSO4 + H2O
Câu 79. Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A. Ag, Ba, Fe, Zn.
C. K, Mg, Al, Fe, Zn.
B. Cu, Zn, Na.
D. Au, Al, Pt
Câu 80. Dãy kim loại đều phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A. Cu, Zn, Na, Zn.
B. K, Mg, Al, Fe.
C. Ag, Ba, Fe, Sn.
D. Au, Pt, Al, Hg.
Câu 82. Axit sunfuric loãng tác dụng với sắt tạo thành sản phẩm nào?
A. FeSO4 + SO2.
D. FeSO4 + H2.
B. Fe2(SO4)3 + H2.
C. Fe2(SO4)3 + SO2
Câu 84. Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng Fe2O3 với H2SO4 loãng là:
A. Fe2(SO4)3, FeSO4, H2O
D. Fe2(SO4)3, H2O
B. Fe2(SO4)3, SO2, H2O
C. FeSO4, H2O
Câu 85. Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A. Au, Pt, Al.
C. K, Mg, Al, Fe, Zn.
B. Ag, Ba, Fe, Sn.
D. Cu, Zn, Na.
Câu 90. Tìm phát biểu sai:
A. Axit sunfuric gây vết bỏng nguy hiểm khi chạm vào da.
B. Có thể đổ nước vào axit sunfuric đậm đặc mà không gây nguy hiểm.
C. Axit sunfuric có nhiều ứng dụng trong các nghành công nghiệp quan trọng.
D. Axit sunfuric là một chất lỏng, nhờn, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt.
