wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập toán lớp 1

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.

5 … 4

a)

=

b)

<

c)

>

2.

2 + 6 - 3 = (a)  

3.

5 - 3 = 1 + .....

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Có: 6 quyển vở.

Mua thêm: 2 quyển vở

Có tất cả: ..... quyển vở?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

5.

Bạn Lan có 2 cái bút chì, mẹ mua thêm cho Lan 3 cái bút chì nữa. Hỏi Lan có tất cả mấy cái bút chì?

(a)  

6.

Số liền trước của số 18 là số nào?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

7.

Tìm một số biết rằng lấy 17 trừ đi 2 rồi cộng thêm 1 thì sẽ ra số đó?

(a)  

8.

Kết quả của phép tính 45 + 5 - 25 là

a)

20

b)

25

c)

30

d)

45

9.

Đoạn thẳng AB dài 7 cm, đoạn thẳng CD dài 12cm. Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

5 cm

b)

15 cm

c)

18 cm

d)

19 cm

10.

Tháng trước Hà được 15 điểm 10, tháng này Hà được 11 điểm 10. Hỏi cả hai tháng Hà được tất cả bao nhiêu điểm 10?

(a)  

11.

Số bé nhất trong các số sau là: 23, 31, 70, 18, 69

a)

23

b)

31

c)

18

d)

69

12.

Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 26, 79, 15, 69, 90

(a)  

13.

Hình trên có bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

14

b)

12

c)

8

d)

10

14.

25 + 40 – 13 = ..................

a)

40

b)

42

c)

53

d)

60

15.

Hoa gấp được 40 ngôi sao, chị cho Hoa thêm 50 ngôi sao nữa. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu ngôi sao?

(a)  

16.

Bà có 5 đôi gà, bà cho mẹ 3 con. Bà cho bác một đôi. Hỏi bà con mấy con gà?

a)

1 con

b)

2 con

c)

5 con

d)

6 con

17.

Cho các chữ số 5, 3. Hãy viết các số có hai chữ số khác nhau.

(a)  

18.

Tìm số có 2 chữ số. Biết số hàng chục là số liền trước số 5. Số hàng đơn vị kém số hàng chục là 1.

a)

56

b)

34

c)

65

d)

43

19.

Hình trên có bao nhiêu tam giác

a)

3 hình

b)

4 hình

c)

5 hình

d)

6 hình

20.

hình trên có bao nhiêu tam giác

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9