wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương Lý

Total questions: 65

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Có thể làm cho thước nhựa nhiễm điện bằng cách nào dưới đây?

a)

Phơi thước nhựa ngoài trời nắng.

b)

Áp sát thước nhựa vào một cực của pin.

c)

Áp thước nhựa vào một cực của nam châm.

d)

Cọ xát thước nhựa bằng mảnh vải khô.

2.

Vào những ngày thời tiết như thế nào thì vật dễ bị nhiễm điện do cọ xát?

a)

Trời hanh khô, ít hơi nước trong không khí.

b)

Gió mạnh.

c)

Trời nắng to.

d)

Trời chuẩn bị mưa giông.

3.

Trong các kết luận sau, kết luận nào sai?

a)

Các vật đều có khả năng bị nhiễm điện.

b)

Trái Đất hút được các vật nên nó luôn bị nhiễm điện.

c)

Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát.

d)

Vật bị nhiễm điện có khả năng hút vật khác.

4.

Xe chạy một thời gian dài. Sau khi xuống xe, sờ vào thành xe, đôi lúc ta thấy như bị giật điện. Nguyên nhân là do

a)

bộ phận điện của xe bị hỏng.

b)

thành xe cọ xát vào không khí nên xe bị nhiễm điện.

c)

có một số đồ dùng điện gần đó đang hoạt động.

d)

do tay ta bị ướt khi sờ vào thành xe.

5.

Sau một thời gian hoạt động, cánh quạt dính nhiều bụi vì

a)

. cánh quạt bị ẩm nên hút nhiều bụi.

b)

động cơ của quạt bị nóng lên làm cánh quạt hút nhiều bụi bám vào.

c)

cánh quạt khi quay cọ xát với không khí, bị nhiễm điện nên hút nhiều bụi.

d)

điện vào cánh quạt làm nó nhiễm điện nên hút nhiều bụi bám vào.

6.

Thanh nhựa cọ xát vào mảnh vải khô, lần lượt đưa chúng lại gần quả cầu bấc rất nhẹ không nhiễm điện treo trên một sợi dây thì

a)

chỉ có thanh nhựa hút quả cầu bấc.

b)

chỉ có mảnh vải khô hút quả cầu bấc.

c)

thanh nhựa và mảnh vải khô đều không hút quả cầu bấc.

d)

thanh nhựa và mảnh vải khô đều hút quả cầu bấc.

7.

Khi sử dụng ròng rọc, nhiều khi người ta thấy có các tia lửa điện phóng ra giữa dây kéo và bánh xe ròng rọc vì

a)

chỉ có ròng rọc bị nóng lên do cọ xát.

b)

chỉ có dây kéo bị nóng lên do cọ xát.

c)

ròng rọc và dây kéo bị nhiễm điện do cọ xát.

d)

ròng rọc phải kéo vật lên với một lực lớn hơn trọng lượng của vật.

8.

Trong các trường hợp sau, vật nào dưới đây có dấu hiệu bị nhiễm điện?

a)

Thước kẻ hút vụn giấy.

b)

Nam châm hút vụn sắt.

c)

Giấy thấm hút mực.

d)

Trái Đất và Mặt Trăng hút nhau.

9.

Trong các kết luận sau, kết luận nào là sai?

a)

Hai vật nhiễm điện cùng loại thì đẩy nhau

b)

Hai vật nhiễm điện khác loại thì hút nhau.

c)

Hai vật nhiễm điện âm thì đẩy nhau.

d)

Hai vật nhiễm điện cùng loại thì hút nhau.

10.

Chọn câu trả lời đúng. Trong cấu tạo nguyên tử, hạt nhân và electron có điện tích:

a)

Khác loại.

b)

Cùng loại.

c)

Như nhau.

d)

Bằng nhau.

11.

Khi cọ xát thanh thủy tinh vào lụa thì

a)

Thanh thủy tinh mất bớt electron.

b)

Thanh thủy tinh nhận thêm electron

c)

Thanh thủy tinh nhiễm điện âm.

d)

Lụa nhiễm điện dương.

12.

Khi cọ xát thước nhựa với mảnh vải khô thì

a)

Điện tích âm di chuyển từ thước nhựa sang mảnh vải.

b)

Điện tích dương di chuyển từ thước nhựa sang mảnh vải.

c)

Điện tích dương di chuyển từ mảnh vải sang thước nhựa.

d)

Điện tích âm di chuyển từ mảnh vải sang thước nhựa.

13.

Một quả cầu A có điện tích dương, quả cầu B trung hòa về điện. Khi đưa hai quả cầu lại gần nhau thì

a)

Chúng đẩy nhau.

b)

Chúng hút nhau.

c)

Không hút cũng không đẩy nhau.

d)

Vừa hút vừa đẩy nhau.

14.

Đặc điểm chung của nguồn điện là

a)

có hai cực dương và hai cực âm.

b)

có cùng hình dạng, kích thước, cấu tạo.

c)

có một cực là cực dương hoặc cực âm.

d)

có hai cực là cực dương và cực âm.

15.

Dòng điện là

a)

dòng các điện tích dương chuyển động hỗn loạn.

b)

dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

c)

dòng các điện tích âm chuyển động hỗn loạn.

d)

dòng các nguyên tử chuyển động có hướng.

16.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

Acquy

b)

Quạt máy

c)

Bếp lửa

d)

Đèn pin

17.

Không có dòng điện chạy qua vật nào dưới đây?

a)

Quạt điện đang quay liên tục.

b)

Bóng đèn điện đang phát.

c)

Thước nhựa đang bị nhiễm điện.

d)

Rađiô đang nói.

18.

Chọn phát biểu đúng: Mạch điện kín là

a)

mạch gồm các thiết bị điện nối kín hai đầu với nhau bằng dây dẫn.

b)

mạch nối liền các thiết bị điện với hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn.

c)

mạch nối liền các thiết bị điện với một trong hai cực của nguồn bằng dây dẫn.

d)

mạch gồm nguồn điện, công tắc mở, dây dẫn nối các thiết bị điện với nhau

19.

Loại hạt nào dưới đây khi chuyển động có hướng thì không tạo thành dòng điện?

a)

Các nguyên tử trung hòa về

b)

Các hạt mang điện tích dương.

c)

Các hạt mang điện.

d)

Các hạt mang điện tích âm.

20.

Dòng điện trong kim loại là gì?

a)

Là dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện tích dương.

b)

Là dòng các êlectrôn tự do dịch chuyển có hướng.

c)

Là dòng các hạt nhân nguyên tử kim loại dịch chuyển có hướng.

d)

Là dòng các nguyên tử kim loại dịch chuyển có hướng.

21.

Vật như thế nào là vật cách điện?

a)

Vật không cho dòng điện đi qua.

b)

Vật chỉ cho điện tích dương đi qua.

c)

Vật chỉ cho điện tích âm đi qua.

d)

Vật chỉ cho êlectrôn đi qua.

22.

Trong kim loại, điện tích nào dễ dịch chuyển nhất?

a)

Electron trong nguyên tử.

b)

Hạt nhân nguyên tử.

c)

Không có điện tích nào.

d)

Electron tự do.

23.

Vật nào dưới đây là vật dẫn điện?

a)

Nhựa.

b)

Không khí khô.

c)

Thủy tinh.

d)

Kim loại

24.

Êlectrôn tự do có trong vật nào dưới đây?

a)

Mảnh nhôm.

b)

Mảnh nhựa.

c)

Mảnh giấy khô.

d)

Mảnh nilông.

25.

Chất nào dẫn điện tốt nhất trong số các chất sau?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Đồng

d)

Chì

26.

Các vật liệu nào sau đây thường dùng làm vật cách điện?

a)

Nhựa, nilông, sứ, cao su.

b)

Sứ, kim loại, nhựa, cao su.

c)

Sơn, gỗ, chì, sành sứ.

d)

Than, gỗ, kẽm, nilông.

27.

Kim loại là vật liệu dẫn điện vì

a)

trong kim loại có các êlectrôn có thể dịch chuyển có hướng.

b)

trong kim loại có sẵn các êlectrôn tự do có thể dịch chuyển có hướng.

c)

trong kim loại có các hạt mang điện có thể dịch chuyển có hướng.

d)

trong kim loại có các hạt nhân nguyên tử có thể dịch chuyển có hướng.

28.

Trong chiếc cầu chì, bộ phận nào là vật dẫn điện?

a)

Dây chì, hai lá đồng

b)

Dây chì, vỏ sứ.

c)

Vỏ sứ, hai lá đồng.

d)

Dây chì, vỏ sứ, hai lá đồng.

29.

Vì sao người ta thường dùng đồng làm lõi dây dẫn điện mà không dùng bạc?

a)

Vì đồng dẻo hơn bạc.

b)

Vì đồng có màu sắc đẹp hơn bạc.

c)

Vì đồng dẫn điện tốt hơn bạc.

d)

Vì đồng rẻ hơn bạc.

30.

Sơ đồ mạch điện là gì?

a)

Là hình ảnh chụp mạch điện thật.

b)

Là hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó.

c)

Là hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện.

d)

Là hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước thu nhỏ.

31.

Chiều dòng điện trong mạch điện kín là

a)

chiều dịch chuyển của các điện tích từ cực dương về cực âm.

b)

chiều chuyển dời của các điện tích trên dây.

c)

chiều từ cực dương qua dây dẫn và các thiết bị điện tới cực âm.

d)

chiều hướng từ cực dương về cực âm của nguồn.

32.

Kí hiệu các bộ phận trong mạch điện mang ý nghĩa?

a)

Mô tả cách mạch điện khi cần thiết.

b)

Đơn giản sơ đồ của các dụng cụ điện.

c)

Mô tả mạch điện và làm cho sơ đồ mạch điện đơn giản hơn so với thực tế.

d)

Không có ý nghĩa gì.

33.

Sơ đồ mạch điện không có tác dụng nào dưới đây?

a)

Giúp các thợ điện dựa trên đó mắc mạch điện đúng như yêu cầu.

b)

Mô tả hình ảnh thực tế của các dụng cụ điện trong mạch điện.

c)

Giúp ta dễ dàng trong việc kiểm tra, sửa chữa các mạch điện.

d)

Mô tả đơn giản mạch điện trong thực tế.

34.

Mũi tên trong sơ đồ mạch điện nào dưới đây đúng 'với chiều quy ước của dòng điện?

a)
b)
c)
d)
35.

Tác dụng của công tắc điện?

a)

Cung cấp dòng điện cho mạch điện.

b)

Làm cho mạch điện hoạt động tốt hơn

c)

Đóng ngắt mạch điện, đảm bảo an toàn và tiết kiệm điện.

d)

Nối các thiết bị điện trong mạch điện.

36.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chiều dòng điện với nguồn điện là pin:

a)

Dòng điện đi ra từ cực âm của pin.

b)

Dòng điện đi ra từ cực dương của pin.

c)

Dòng điện đi ra từ hướng bất kì.

d)

Dòng điện lúc đầu đi ra từ cực dương lúc sau đổi lại đi ra từ cực âm.

37.

Trong mạch điện, chiều dòng điện và chiều dịch chuyển của các electron tự do có liên quan gì với nhau?

a)

Cùng chiều.

b)

Ban đầu cùng chiều, sau một thời gian thì ngược chiều.

c)

Ngược chiều.

d)

Chuyển động theo hướng vuông góc nhau.

38.

Hoạt động của dụng cụ nào sau đây có tác dụng nhiệt là chủ yếu?

a)

Chuông điện.

b)

Đèn LED.

c)

Máy trợ tim

d)

Ấm điện

39.

Tác dụng hoá học của dòng điện thể hiện ở việc

a)

mạ kim loại.

b)

đun nước bằng ấm điện.

c)

thắp sáng đèn ống.

d)

khám chữa bệnh.

40.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Dòng điện gây ra tác dụng gì khi di qua cơ thể người?

a)

làm tim có cảm giác đau nhói.

b)

chỉ gây ra các vết bỏng nhẹ.

c)

làm hệ thần kinh bị tê liệt và thậm chí có thể làm tim ngừng đập.

d)

chỉ làm hệ thần kinh tê liệt tạm thời.

41.

Khi có dòng điện đi qua bóng đèn thì nó sẽ

a)

vừa phát sáng vừa toả nhiệt.

b)

chỉ phát sáng không toả nhiệt.

c)

chỉ toả nhiệt không phát sáng.

d)

không toả nhiệt, không phát sáng.

42.

Trường hợp nào dưới đây là biểu hiện tác dụng phát sáng của dòng điện

a)

Dòng điện đi qua cơ thể làm co giật các cơ.

b)

Dòng điện làm sáng bóng đèn của bút thử điện

c)

Dòng điện chạy qua cầu chì làm cầu chì bị ngắt mạch

d)

Dòng điện chạy qua máy bơm làm máy bơm hoạt động.

43.

Vật nào dưới đây có thể gây ra tác dụng từ?

a)

Một sợi dây cao su có hai đầu nối với hai cực của pin.

b)

Một thước nhựa dẹt đang hút các vụn giấy.

c)

Một bóng đèn đang phát sáng.

d)

Một cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt non có dòng điện chạy qua.

44.

Thiết bị nào dưới đây hoạt động nhờ vào tác dụng hoá học của dòng điện?

a)

Đèn LED.

b)

Máy mạ vàng.

c)

Nồi cơm điện.

d)

Chuông điện

45.

Dụng cụ dùng để đo cường độ dòng

a)

lực kế.

b)

vôn kế.

c)

Ampe kế

d)

nhiệt kế.

46.

Đơn vị đo cường độ dòng

a)

Ampe (A).

b)

Vôn (V).

c)

mét (m).

d)

Niutơn (N).

47.

Trong sơ đồ mạch điện, ampe kế được kí hiệu là

a)
b)
c)
d)
48.

Cường độ dòng điện cho biết

a)

mức độ mạnh hay yếu của nguồn điện.

b)

mức độ mạnh hay yếu của dòng điện.

c)

mức độ nóng nhiều hay nóng ít của dây dẫn.

d)

chiều chuyển động của các electron tự do.

49.

Khi dùng ampe kế dùng kim chỉ thị để đo cường độ dòng điện trong mạch, hành động nào sau đây là không cần thiết?

a)

Điều chỉnh kim chỉ thị của ampe kế chỉ đúng vạch số 0.

b)

Kiểm tra cách mắc ampe kế trong mạch điện.

c)

Chọn ampe kế có GHĐ và ĐCNN phù hợp.

d)

Kiểm tra kích thước của ampe kế.

50.

Cách mắc ampe kế trong sơ đồ mạch điện đúng là

a)
b)
c)
d)
51.

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện thì cần phải mắc vôn kế

a)

song song với nguồn điện.

b)

phía trước nguồn điện.

c)

nối tiếp với nguồn điện.

d)

phía sau nguồn điện.

52.

Đơn vị đo hiệu điện thế là

a)

Vôn (V).

b)

Ampe (A).

c)

Niutơn (N).

d)

Jun (J).

53.

Đại lượng hiệu điện thế kí hiệu là

a)

V.

b)

I.

c)

N.

d)

U.

54.

Một bạn học sinh sử dụng vôn kế đo hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện. Vôn kế chỉ 7,8V. Độ chia nhỏ nhất của vôn kế không thể là giá trị nào sau đây?

a)

0,5V.

b)

0,1V.

c)

0,2V.

d)

0,1V hoặc 0,2

55.

Bạn Lan dùng vôn kế có độ chia nhỏ nhất là 0,2V để đo hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện khi chưa mắc vào mạch. Cách viết kết quả nào dưới đây là đúng?

a)

4,60V.

b)

4,6V.

c)

4,5V.

d)

4600mV

56.

Đổi đơn vị : 1,5V =………mV

a)

1500.

b)

150.

c)

15.

d)

0,015.

57.

Biểu thức nào sau đây là đúng khi dùng để tính cường độ dòng điện đối với đoạn mạch 2 đèn nối tiếp?

a)

I= I1 = I2

b)

I = I1 - I2

c)

I = I1 + I2

d)

I1 = I + I2

58.

Biểu thức nào sau đây là đúng khi dùng để tính hiệu điện thế đối với đoạn mạch 2 đèn mắc nối tiếp ?

a)

U=U1+U2

b)

U=U1=U2

c)

U=U1-U2

d)

U1=U+U2

59.

Hai đèn được gọi là mắc nối tiếp với nhau nếu:

a)

chúng có 1 điểm nối chung với nhau.

b)

chúng có 2 điểm nối chung với nhau.

c)

chúng được đặt trên hai đường thẳng song song với nhau.

d)

chúng có 3 điểm nối chung với nhau.

60.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, ……….tại mọi điểm đều………….

a)

cường độ dòng điện, bằng nhau.

b)

hiệu điện thế, như nhau.

c)

Cường độ dòng điện, khác nhau.

d)

Hiệu điện thế, khác nhau.

61.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Khi khóa K đóng, cường độ dòng điện chạy qua đèn 1 là 0,5A. Khi đó cường độ dòng điện chạy qua đèn 2 là

a)

1A

b)

0,5A

c)

0,25A

d)

1,5A

62.

Một mạch điện gồm hai đèn mắc nối tiếp vào một nguồn điện 12V thì hai đèn sáng thường. Hiện tượng nào sẽ xảy ra với đèn còn lại nếu một trong hai đèn bị hỏng?

a)

Dừng hoạt động vì mạch điện bị hở.

b)

Sáng hơn bình thường do nhận được toàn bộ 12V của nguồn.

c)

Sáng yếu hơn bình thường do cường độ dòng điện trong mạch giảm đi.

d)

Vẫn hoạt động như cũ do hai đèn độc lập.

63.

Một mạch điện gồm hai đèn mắc nối tiếp vào một nguồn điện 12V thì hai đèn sáng thường. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đèn 1 là 4V. Hiệu điện thế giữa hai đầu đèn 2 là bao nhiêu?

a)

4V.

b)

8V.

c)

12V.

d)

16V.

64.

Trong mạch điện có sơ đồ như hình sau. Các ampe kế có số chỉ được ghi tương ứng trên hình vẽ là I1, I2, I3. Giữa các số chỉ này có mối quan hệ nào dưới đây??

a)

I1=I2=I3

b)

I1>I2>I3

c)

I1<I2<I3

d)

I1=I2+I3

65.

Cho mạch điện như hình sau:

Biết hiệu điện thế U12= 2,4V; U23= 2,5V. Hiệu điện thế U13 có giá trị là?

a)

2,5V.

b)

0,1V.

c)

2,4V

d)

4,9V.