Font size
Worksheetsspecialize vocabulary
Total questions: 80
Worksheet time: 42mins
food technology
ngành cn tp
công nghệ
thức ăn
vegetarian food
thực phẩm chay
rau củ
người ăn chay
attributes
đặc tính cụ thể
chất phụ gia
chất chống oxh
organic food(n)
tp hữu cơ
chất chống oxh
tinh bột
clostridium
ngộ độc tp do vk
chất chống oxh
thiết bị sục khí
antioxidant
chất chống oxh
chất phụ gia
chất thường tiêu diệt vk
antibacteria(n)
chất thường diệt vk
ko cần khí oxi
thêm chú thích
dextrinisation
tinh bột chuyển thành đg
ghép các bộ phận vs nhau
đặc tính cụ thể của tp
ambient temperature
nhiệt độ cao
nhiệt độ phòng
nhiệt độ thấp
aseptic packaging
bảo quản tp ko cần chất bq hay lm lạnh
phá vỡ thiết kế, cấu trúc
làm lạnh nhanh
anaerobic
ko cần khí oxi
thêm chú thích
thiếu hướng vị
anaerobic
ko cần khí oxi
thiết bị sục khí
thêm chú thích
aesthetic
hấp dẫn
thiếu hương vị
làm lạnh nhanh
aeration
thiết bị sục khí
vi khuẩn
năng lượng
annotation
thêm chú thích
ko cần khí oxi
làm lạnh nhanh
blast chilling
làm lạnh nhanh
thiếu hương vị
năng lượng
biodegradable
bị phá hủy hoàn toàn bằng vk
nguồn nl chính
đông lạnh
cryogenic freezing
đông lạnh
làm lạnh nhanh
nhiễm chéo
cross contamination
lây nhiễm chéo
thay đổi cấu trúc
cấu trúc dạng keo
consistency
đảm bảo sp đều như nhau
làm hỏng, làm bẩn
truyền thông
coagulation(n)
thay đổi ct pro do nung nóng,tđ cơ hx, axit
đảm bảo các sản phẩm đều như nhau
hình thành do 1 chất phát tán qua chất khác
contaminate
làm hỏng, bẩn
ô nhiễm
ngày sx
colloids
hthanh khi 1 c đc ptán thông qua c #
chế độ ăn kiêng
bệnh thiếu chất xơ
diverticular desease
bệnh thiếu chất xơ
bệnh tiểu đường
chế độ ăn lành mạnh
deteriorate
xấu đi
bắt đầu phân hủy
mất đi độ tươi
diabetes
bệnh tiểu đg
bệnh thiếu c xơ
nhũ hóa
danger zones
vùng nguy hiểm
khí nguy hiểm
tầng nguy hiểm
descending
giảm dần
mô tả
đánh giá
decriptors
mô tả
giảm dần
đánh giá
eatwell plate
gia hạn thêm
ăn uống lành mạnh
kỹ thuật chung
colloidal structure
cấu trúc dạng keo
ngày sản xuất
chất nhũ hóa
emulsifer(n)
chất nhũ hóa
cấu trúc dạng keo
ngày sx
flavour enhances
chất hỗ trợ
thực nghiệm
tp hỏng
foams(n)
bọt
phân bón
chất xơ
fair testing
thử nghiệm
thực nghiệm
bịt kín
food spoilage
thực phẩm hỏng
thực phẩm chín
thực phẩm sống
hermetically
bịt kín
chất tạo keo
không thấm nc
irradiation
chiếu xạ
kh thấm nc
bịt kín
impermeable
kh thấm nc
dinh dưỡng
chiếu xạ
market research
nghiên cứu thị trường
nhu cầu thị trường
nghiêm cứu
viscosity
độ nhớt
béo phì
chất bảo quản
pathogenic
tác nhân gây bệnh
mẫu sản phẩm
hạn sd
preservative(n)
chất bảo quản
tác nhân gây bệnh
mẫu sản phẩm
sterilisation(n)
khử trùng
biểu tượng
hạn sd
shelf life
hạn sd
ngày sx
đảm báo chất lượng
textured vegetable protein
cấu trúc pro thực vật
cấu trúc hạ tầng
lên men
fermentation(n)
sự lên men
sự đông tụ
sự phân hủy
atoms
nguyên tử
phân tử
đại phân tử
compound(n)
hợp chất
hỗn hợp
pha trộn
concerned
đề cập tới
có liên quan
dính líu
protoplast(n)
nuôi cấy mô
tế bào trần
dấu ấn sh
biomarker(n)
dấu ấn sinh học
nuôi cấy mô invitro
tế bào trần
biotransformation(n)
chuyển hóa sh
tính toàn thể
dung hợp tb trần
callus(n)
mô sẹo
tb trần
tb chất
totipotency
tính toàn thể
chuyển hóa sh
dung hợp tb trần
turnover of
doanh thu
doanh số
lợi nhuận
element(n)
thành phần, nguyên tố
cấu tạo, cấu thành
tiếp diễn, tiếp tục
formulate
lập thành cthuc
phân chia vào
địa chất hòa
organism(n)
sinh vật
cơ thể
bộ phận cơ thể
property
thuộc tính, tính chất
đúng cách, hiệu quả
cẩn trọng, kĩ lưỡng
quanlitative
định tính
số lượng
định lượng
quantitative
định lượng
định tính
phẩm chất
radioactive
phóng xạ
phản ứng
cấu trúc
substance
loại vật chất
thay đổi
đa dạng
synthesize(v)
tổng hợp hc
chuyên dụng
phản ứng lại
branches of
các nhánh
môn học
bài giảng
define(n)
định nghĩa
thành phần
chứa đựng
density
mật độ
tỉ trọng
độ đậm đặc
dissolve
hòa tan
chưng cất
cân bằng
distill
chưng cất
hòa tan
cân bằng
equation(n)
phương trình
sự cân bằng
tỉ trọng
fuse(v)
nóng chảy
đóng băng
thể khí
impure(a)
có tạp chất
tinh khiết
khối lượng
solidification(n)
sự đông cứng
bình phương
hơi nước
solidify(v)
hóa cứng
nhôm
trong suốt
transparent(a)
trong suốt
thích đáng
dung tích
classify
phân loại
hợp thành
thành phần
component
hợp thành, cấu tạo
thành phần
phức hợp
distinguish
phân biệt, nhận biết
xác định, rõ ràng
phân chia, chia thành
intergral
toàn bộ, tổng thể
đồng nhất, đồng thể
chủ yếu, chính yếu
