wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

specialize vocabulary

Total questions: 80

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

food technology

a)

ngành cn tp

b)

công nghệ

c)

thức ăn

2.

vegetarian food

a)

thực phẩm chay

b)

rau củ

c)

người ăn chay

3.

attributes

a)

đặc tính cụ thể

b)

chất phụ gia

c)

chất chống oxh

4.

organic food(n)

a)

tp hữu cơ

b)

chất chống oxh

c)

tinh bột

5.

clostridium

a)

ngộ độc tp do vk

b)

chất chống oxh

c)

thiết bị sục khí

6.

antioxidant

a)

chất chống oxh

b)

chất phụ gia

c)

chất thường tiêu diệt vk

7.

antibacteria(n)

a)

chất thường diệt vk

b)

ko cần khí oxi

c)

thêm chú thích

8.

dextrinisation

a)

tinh bột chuyển thành đg

b)

ghép các bộ phận vs nhau

c)

đặc tính cụ thể của tp

9.

ambient temperature

a)

nhiệt độ cao

b)

nhiệt độ phòng

c)

nhiệt độ thấp

10.

aseptic packaging

a)

bảo quản tp ko cần chất bq hay lm lạnh

b)

phá vỡ thiết kế, cấu trúc

c)

làm lạnh nhanh

11.

anaerobic

a)

ko cần khí oxi

b)

thêm chú thích

c)

thiếu hướng vị

12.

anaerobic

a)

ko cần khí oxi

b)

thiết bị sục khí

c)

thêm chú thích

13.

aesthetic

a)

hấp dẫn

b)

thiếu hương vị

c)

làm lạnh nhanh

14.

aeration

a)

thiết bị sục khí

b)

vi khuẩn

c)

năng lượng

15.

annotation

a)

thêm chú thích

b)

ko cần khí oxi

c)

làm lạnh nhanh

16.

blast chilling

a)

làm lạnh nhanh

b)

thiếu hương vị

c)

năng lượng

17.

biodegradable

a)

bị phá hủy hoàn toàn bằng vk

b)

nguồn nl chính

c)

đông lạnh

18.

cryogenic freezing

a)

đông lạnh

b)

làm lạnh nhanh

c)

nhiễm chéo

19.

cross contamination

a)

lây nhiễm chéo

b)

thay đổi cấu trúc

c)

cấu trúc dạng keo

20.

consistency

a)

đảm bảo sp đều như nhau

b)

làm hỏng, làm bẩn

c)

truyền thông

21.

coagulation(n)

a)

thay đổi ct pro do nung nóng,tđ cơ hx, axit

b)

đảm bảo các sản phẩm đều như nhau

c)

hình thành do 1 chất phát tán qua chất khác

22.

contaminate

a)

làm hỏng, bẩn

b)

ô nhiễm

c)

ngày sx

23.

colloids

a)

hthanh khi 1 c đc ptán thông qua c #

b)

chế độ ăn kiêng

c)

bệnh thiếu chất xơ

24.

diverticular desease

a)

bệnh thiếu chất xơ

b)

bệnh tiểu đường

c)

chế độ ăn lành mạnh

25.

deteriorate

a)

xấu đi

b)

bắt đầu phân hủy

c)

mất đi độ tươi

26.

diabetes

a)

bệnh tiểu đg

b)

bệnh thiếu c xơ

c)

nhũ hóa

27.

danger zones

a)

vùng nguy hiểm

b)

khí nguy hiểm

c)

tầng nguy hiểm

28.

descending

a)

giảm dần

b)

mô tả

c)

đánh giá

29.

decriptors

a)

mô tả

b)

giảm dần

c)

đánh giá

30.

eatwell plate

a)

gia hạn thêm

b)

ăn uống lành mạnh

c)

kỹ thuật chung

31.

colloidal structure

a)

cấu trúc dạng keo

b)

ngày sản xuất

c)

chất nhũ hóa

32.

emulsifer(n)

a)

chất nhũ hóa

b)

cấu trúc dạng keo

c)

ngày sx

33.

flavour enhances

a)

chất hỗ trợ

b)

thực nghiệm

c)

tp hỏng

34.

foams(n)

a)

bọt

b)

phân bón

c)

chất xơ

35.

fair testing

a)

thử nghiệm

b)

thực nghiệm

c)

bịt kín

36.

food spoilage

a)

thực phẩm hỏng

b)

thực phẩm chín

c)

thực phẩm sống

37.

hermetically

a)

bịt kín

b)

chất tạo keo

c)

không thấm nc

38.

irradiation

a)

chiếu xạ

b)

kh thấm nc

c)

bịt kín

39.

impermeable

a)

kh thấm nc

b)

dinh dưỡng

c)

chiếu xạ

40.

market research

a)

nghiên cứu thị trường

b)

nhu cầu thị trường

c)

nghiêm cứu

41.

viscosity

a)

độ nhớt

b)

béo phì

c)

chất bảo quản

42.

pathogenic

a)

tác nhân gây bệnh

b)

mẫu sản phẩm

c)

hạn sd

43.

preservative(n)

a)

chất bảo quản

b)

tác nhân gây bệnh

c)

mẫu sản phẩm

44.

sterilisation(n)

a)

khử trùng

b)

biểu tượng

c)

hạn sd

45.

shelf life

a)

hạn sd

b)

ngày sx

c)

đảm báo chất lượng

46.

textured vegetable protein

a)

cấu trúc pro thực vật

b)

cấu trúc hạ tầng

c)

lên men

47.

fermentation(n)

a)

sự lên men

b)

sự đông tụ

c)

sự phân hủy

48.

atoms

a)

nguyên tử

b)

phân tử

c)

đại phân tử

49.

compound(n)

a)

hợp chất

b)

hỗn hợp

c)

pha trộn

50.

concerned

a)

đề cập tới

b)

có liên quan

c)

dính líu

51.

protoplast(n)

a)

nuôi cấy mô

b)

tế bào trần

c)

dấu ấn sh

52.

biomarker(n)

a)

dấu ấn sinh học

b)

nuôi cấy mô invitro

c)

tế bào trần

53.

biotransformation(n)

a)

chuyển hóa sh

b)

tính toàn thể

c)

dung hợp tb trần

54.

callus(n)

a)

mô sẹo

b)

tb trần

c)

tb chất

55.

totipotency

a)

tính toàn thể

b)

chuyển hóa sh

c)

dung hợp tb trần

56.

turnover of

a)

doanh thu

b)

doanh số

c)

lợi nhuận

57.

element(n)

a)

thành phần, nguyên tố

b)

cấu tạo, cấu thành

c)

tiếp diễn, tiếp tục

58.

formulate

a)

lập thành cthuc

b)

phân chia vào

c)

địa chất hòa

59.

organism(n)

a)

sinh vật

b)

cơ thể

c)

bộ phận cơ thể

60.

property

a)

thuộc tính, tính chất

b)

đúng cách, hiệu quả

c)

cẩn trọng, kĩ lưỡng

61.

quanlitative

a)

định tính

b)

số lượng

c)

định lượng

62.

quantitative

a)

định lượng

b)

định tính

c)

phẩm chất

63.

radioactive

a)

phóng xạ

b)

phản ứng

c)

cấu trúc

64.

substance

a)

loại vật chất

b)

thay đổi

c)

đa dạng

65.

synthesize(v)

a)

tổng hợp hc

b)

chuyên dụng

c)

phản ứng lại

66.

branches of

a)

các nhánh

b)

môn học

c)

bài giảng

67.

define(n)

a)

định nghĩa

b)

thành phần

c)

chứa đựng

68.

density

a)

mật độ

b)

tỉ trọng

c)

độ đậm đặc

69.

dissolve

a)

hòa tan

b)

chưng cất

c)

cân bằng

70.

distill

a)

chưng cất

b)

hòa tan

c)

cân bằng

71.

equation(n)

a)

phương trình

b)

sự cân bằng

c)

tỉ trọng

72.

fuse(v)

a)

nóng chảy

b)

đóng băng

c)

thể khí

73.

impure(a)

a)

có tạp chất

b)

tinh khiết

c)

khối lượng

74.

solidification(n)

a)

sự đông cứng

b)

bình phương

c)

hơi nước

75.

solidify(v)

a)

hóa cứng

b)

nhôm

c)

trong suốt

76.

transparent(a)

a)

trong suốt

b)

thích đáng

c)

dung tích

77.

classify

a)

phân loại

b)

hợp thành

c)

thành phần

78.

component

a)

hợp thành, cấu tạo

b)

thành phần

c)

phức hợp

79.

distinguish

a)

phân biệt, nhận biết

b)

xác định, rõ ràng

c)

phân chia, chia thành

80.

intergral

a)

toàn bộ, tổng thể

b)

đồng nhất, đồng thể

c)

chủ yếu, chính yếu