wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tesla vĩ đại!

Total questions: 21

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Hòn bi lăn trên sàn nhà.

b)

Máy bay đang bay.

c)

Viên đạn đang bay.

d)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.

2.

Câu 2: Khi đổ 200 cm3 giấm ăn vào 250 cm3 nước thì thu được bao nhiêu cm3 hỗn hợp?

a)

425 cm3.

b)

450 cm3.

c)

> 450 cm3.

d)

<450 cm3.

3.

Câu 3: Một người kéo đều một gàu nước có trọng lượng 50N từ giếng sâu 20m lên. Công suất của lực kéo là 50W. Thời gian kéo bao nhiêu lâu?

a)

10s

b)

12s

c)

20s

d)

40s

4.

Câu 4: Đổ 50ml rượu vào 30ml nước, thể tích hỗn hợp nước và rượu là

a)

nhỏ hơn 80ml

b)

20ml.

c)

lớn hơn 80ml.

d)

80ml.

5.

Câu 5. Tại sao quả bổng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài

b)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

c)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại.

d)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

6.

Câu 6: Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong ống sôi nhanh hơn?

a)

Đốt ở giữa ống.

b)

Đốt ở miệng ống.

c)

Đốt ở vị trí nào cũng được.

d)

Đốt ở đáy ống.

7.

Một vật có nhiệt năng 200J, sau khi nung nóng nhiệt năng của nó là 400J. Hỏi nhiệt lượng mà vật nhận được là bao nhiêu?

a)

600J.

b)

400J.

c)

200J.

d)

100J.

8.

Câu 7. Một vật có nhiệt năng 200J, sau khi nung nóng nhiệt năng của nó là 400J. Hỏi nhiệt lượng mà vật nhận được là bao nhiêu?

a)

600J.

b)

400J.

c)

200J.

d)

100J.

9.

Câu 8: Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật là đại lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt lượng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Nhiệt độ.

d)

Cơ năng

10.

Câu 9. Xe A chuyển động có khối lượng 100kg Xe B chuyển động có khối lượng 300kg . Hai xe với vận tốc 40 km/h. Hỏi xe nào có động năng lớn hơn?

a)

Xe A.

b)

Xe B.

c)

Bằng nhau.

d)

Không xác định.

11.

Câu 10: Chọn câu đúng nhất.

a)

Chất rắn dẫn nhiệt tốt.

b)

Chất rắn dẫn nhiệt kém hơn chất lỏng.

c)

Chân không dẫn nhiệt tốt.

d)

Chất lỏng dẫn nhiệt kém hơn chất khí

12.

Câu 11. Trong chân không một miếng đồng được đun nóng có thể truyền nhiệt cho một miếng đồng không được đun nóng

a)

chỉ bằng bức xạ nhiệt

b)

bằng bức xạ nhiệt và dẫn nhiệt.

c)

bằng bức xạ nhiệt và đối lưu.

d)

bằng cả dẫn nhiệt đối lưu và bức xạ nhiệt.

13.

Câu 12. Đơn vị của nhiệt lượng là

a)

N.

b)

W.

c)

J/kg.K.

d)

J.

14.

Câu 13. Trong các vật sau đây vật nào vừa có thế năng vừa có động năng?

a)

. Ô tô đang chạy trên đường.

b)

Một con chim bay trên trời.

c)

Cây cung đang giương.

d)

Chiếc máy bay chạy trên đường băng

15.

Câu 14. Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật tỏa ra?

a)

Q= m (t - t0).

b)

Q = m.c.

c)

Q = m.c.(t0 – t).

d)

m.c.(t – t0).

16.

Câu 15. Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3 kg đồng và 3 kg chì thêm 15°C thì

a)

chì cần nhiều nhiệt lượng hơn đồng.

b)

hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

c)

đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn chì.

d)

không khẳng định được

17.

Câu 16. Một viên đạn đang bay trên cao, có những dạng năng lượng nào mà em đã được học?

a)

Nhiệt năng.

b)

Thế năng và động năng.

c)

Động năng, thế năng, nhiệt năng.

d)

Động năng.

18.

Câu 17. Đối lưu là sự truyền nhiệt không xảy ra trong chất nào?

a)

Chất lỏng.

b)

Chất khí.

c)

Chất rắn.

d)

Chất lỏng và chất khí.

19.

Câu 18. 2,5 lít nước ở 200C. Hỏi cần phải cung cấp một nhiệt lượng bằng bao nhiêu để nước trong ấm sôi? Biết nhiệt dung riêng của nước c= 4200J/kg.K. Bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường.

a)

800 000J

b)

900 000J

c)

740 000J

d)

840KJ

20.

Một ấm nhôm có khối lượng 0,5kg chứa 1 lít nước ở 300C. Câu 19 .Hỏi cần phải cung cấp một nhiệt lượng bằng bao nhiêu để nước trong ấm sôi? Biết nhiệt dung riêng của nhôm và nước lần lượt là c1 = 880J/kg.K, c2= 4200J/kg.K. Bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường.

a)

324 800J

b)

340 000J

c)

420 000J

d)

240 000J

21.

Câu 20. Bỏ một quả cầu bằng nhôm có khối lượng 2kg và nhiệt độ 1000C. vào chậu chứa 1 lít nước ở 300C. Hỏi nhiết cuối cùng của nước là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nhôm và nước lần lượt là c1 = 880J/kg.K, c2= 4200J/kg.K. Bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường, (làm tròn số đến hàng đơn vị).

a)

300C..

b)

500C.

c)

510C..

d)

1000C..