wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đè thi thử

Total questions: 23

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Số nào dưới đây là nghiệm của bpt: 2x-3<1

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

2.

cho bdt 2x-3>0, tập nghiệm của bpt trên là:

a)

(32;+)\left(\frac{3}{2};+\infty\right)

b)

[32;+)\left[\frac{3}{2};+\infty\right)

c)

(;32)\left(-\infty;\frac{3}{2}\right)

d)

(;32]\left(-\infty;\frac{3}{2}\right]

3.

Thống kê điểm thi môn Toán của 400 em học sinh khối 10 người ta thấy có 80 em làm bài được 8 điểm. Hỏi tần suất của giá trị xi=8 là bao nhiêu

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

4.

Cho mẫu số liệu {2,2,4,5,6,7,7,8,7}. Mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

7

d)

8

5.

Số đó Radian của góc 45 là bao nhiêu

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π3\frac{\pi}{3}

c)

π4\frac{\pi}{4}

d)

π6\frac{\pi}{6}

6.

Trong các cung lượng giác sau cung nào có điểm đầu và điểm cuối trùng với cung lượng giác có số đo 

 \frac{\pi}{5} 

a)

 7π5\frac{7\pi}{5}  

b)

 12π5\frac{12\pi}{5}  

c)

 13π5-\frac{13\pi}{5}  

d)

 31π5\frac{31\pi}{5}  

7.

 (π2<α<3π2)\left(\frac{\pi}{2}<\alpha<\frac{3\pi}{2}\right)  Khẳng địng nào sau đây đúng


a)

 sin(απ)>0\sin\left(\alpha-\pi\right)>0  

b)

 sin(απ)0\sin\left(\alpha-\pi\right)\ge0  

c)

 sin(απ)<0\sin\left(\alpha-\pi\right)<0  

d)

 sin(απ)0\sin\left(\alpha-\pi\right)\le0  

8.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

a)

sin45=sin 225

b)

sin60=cos30

c)

sin60=sin(-60)

d)

sin30=sin120

9.

Cho đường thẳng d: 2x-y+1=0. vtpt của đường thẳng d là

a)

n=(2;1)\overrightarrow{n}=\left(2;1\right)

b)

n=(2;1)\overrightarrow{n}=\left(2;-1\right)

c)

n=(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;2\right)

d)

n=(1;2)\overrightarrow{n}=\left(-1;-2\right)

10.

Đường tròn tâm I(1;-3) bán kính R=2 là

a)

(x1)2+(y+3)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y+3\right)^2=2

b)

(x1)2+(y+3)2=4\left(x-1\right)^2+\left(y+3\right)^2=4

c)

(x+1)2+(y3)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y-3\right)^2=2

d)

(x+1)2+(y3)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y-3\right)^2=2

11.

 x216+y29=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{9}=1 

độ dài trục nhỏ của elip trên là:

a)

4

b)

8

c)

3

d)

6

12.

 x12x40\frac{x-1}{2x-4}\le0  có tập nghiệm là:

a)

 [1;2]\left[1;2\right]  

b)

 [1;2)\left[1;2\right)  

c)

 (;1)(2;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

 (;1][2;+]\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right]  

13.

Góc lượng giác có số đo \frac{\pi}{20}  theo độ là:

a)

90

b)

10

c)

9

d)

5

14.

Cho đường tròn có bán kín R=3. Tìm số đo(Rad) của cung có độ dài bằng 2 gần bằng:

a)

0,5

b)

1

c)

0,7

d)

2

15.

 cosα=34, (0<α<π2)\cos\alpha=\frac{3}{4},\ \left(0<\alpha<\frac{\pi}{2}\right)  


a)

 sinα=716\sin\alpha=\frac{\sqrt{7}}{16}  

b)

 sinα=716\sin\alpha=-\frac{\sqrt{7}}{16}  

c)

 sinα=74\sin\alpha=\frac{\sqrt{7}}{4}  

d)

 sinα=74\sin\alpha=-\frac{\sqrt{7}}{4}  

16.

 sinα=34, cos2α=\sin\alpha=\frac{3}{4},\ \cos2\alpha=  


a)

 18-\frac{1}{8}  

b)

 74\frac{\sqrt{7}}{4}  

c)

 18\frac{1}{8}  

d)

 74-\frac{\sqrt{7}}{4}  

17.

 tanα=2, tan(απ4)\tan\alpha=2,\ \tan\left(\alpha-\frac{\pi}{4}\right)  

a)

 13\frac{1}{3}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

1

d)

 13-\frac{1}{3}  

18.

Phương trình của đường thẳng đi qua A(-2;3) vuông góc với đường thằng 3x-4y+1=0 là:

a)

4x+3y-1=0

b)

4x-3y+1=0

c)

4x+3y-17=0

d)

4x+3y+17=0

19.

Cho 2 điểm A(5;1), B(-3;7). Đường tròn đường kính AB có phương trình

a)

x2+y2+2x6y22=0x^2+y^2+2x-6y-22=0

b)

x2+y22x6y22=0x^2+y^2-2x-6y-22=0

c)

x2+y22xy+1=0x^2+y^2-2x-y+1=0

d)

x2+y2+6x+5y+1=0x^2+y^2+6x+5y+1=0

20.

 x216+y29=1\frac{x^2}{16}+\frac{y^2}{9}=1  Tọa độ 2 đỉnh trên trục nhỏ của Elip là:

a)

 B1(4;0), B2(4;0)B_1\left(4;0\right),\ B_2\left(-4;0\right)  

b)

 B1(0;3), B2(0;3)B_1\left(0;-3\right),\ B_2\left(0;3\right)  

c)

 B1(0;3), B1(0;3)B_1\left(0;-3\right),\ B_1\left(0;3\right)  

d)

 B1(0;4), B1(0;4)B_1\left(0;-4\right),\ B_1\left(0;4\right)  

21.

 x25x+42x1\frac{x^2-5x+4}{2x-1}  

Giải Bpt

4 lines
22.

Viết phương trình đường tròn tâm I(2,1), đi qua M(3;3)

4 lines
23.

Viết phương trình đường cao AH và trung tuyến AM của tam giác ABC biết A(1,3), B(3;2), C(2;4)

4 lines