wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 1 ÔN TẬP TOÁN LỚP 4 (1.8)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750

2.

"8 chục nghìn và 2 đơn vị"

Được viết là:

a)

8 002

b)

800 02

c)

80 002

d)

80 02

3.

Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:

a)

6; 0; 3

b)

7; 8; 6

c)

0; 3; 7

d)

6; 0

4.

Lớp đơn vị của số 572 439 gồm các chữ số:

a)

4; 3

b)

5; 7

c)

5; 7; 2

d)

4; 3; 9

5.

Giá trị của chữ số 7 trong số 79 518 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

6.

Giá trị của chữ số 3 trong số 302 671 là:

a)

30 00

b)

30 000

c)

3 000

d)

300 000

7.

Viết số sau thành tổng:

83 760

a)

83 000+ 3000 + 700 + 0

b)

80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0

c)

80 000 + 3000 + 70 000

d)

80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0

8.

54 312 được đọc là:

a)

Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai

b)

Năm trăm bốn mươi nghìn ba trăm mười hai

c)

Năm trăm bốn mươi ba nghìn ba trăm mười hai

d)

Năm trăm linh bốn nghìn ba trăm mười hai

9.

Lớp nghìn của số 542 796 gồm các số:

a)

5; 4

b)

7; 9; 6

c)

5; 4; 2

d)

7; 9

10.

"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"

được viết là:

a)

652 018

b)

605 2718

c)

652 718

d)

600718

11.

7 giờ 3 phút = ……. phút

a)

423 phút

b)

324 phút

c)

234 phút

d)

123 phút

12.

2 ngày 4 giờ = ….. giờ

a)

45 giờ

b)

48 giờ

c)

50 giờ

d)

52 giờ

13.

3 tuần 4 ngày = ….. ngày

a)

20 ngày

b)

25 ngày

c)

30 ngày

d)

35 ngày

14.

6 phút 24 giây = ….. giây

a)

245 giây

b)

279 giây

c)

354 giây

d)

384 giây

15.

8hm10m = ……. m

a)

900m

b)

910m

c)

800m

d)

810m

16.

4m30dm = ……dm

a)

43dm

b)

70dm

c)

430dm

d)

700dm

17.

2 giờ 20 phút ...... 230 phút

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không dấu nào

18.

20kg = ...... g

a)

20000

b)

2000

c)

200

d)

20

19.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

11 giờ 40 phút

b)

11 giờ kém 8 phút

c)

10 giờ 39 phút

d)

10 giờ 8 phút

20.

12568g : 2g - 5447g = ..... g

a)

378g

b)

578g

c)

837g

d)

912g

21.

8 giờ 24 phút = …….. phút

a)

405 phút

b)

504 phút

c)

612 phút

d)

650 phút

22.

 19ca 2637kg laˋ\frac{1}{9}của\ 2637kg\ là  

a)

293kg

b)

292kg

c)

23693kg

d)

23692kg

23.

3km 70hm = ........ dam

a)

370dam

b)

730dam

c)

1000dam

d)

1300dam

24.

8dm 5cm = ..... cm

a)

85

b)

13

c)

805

25.

3m 2dm = ..... cm

a)

320

b)

302

c)

32

26.

Chiếc xe đạp đầu tiên ra đời năm 1869. Đó là thế kỉ nào?

a)

XX

b)

XIX

c)

XVIII

d)

XVII

27.

3 năm rưỡi = ... tháng?

a)

36 tháng

b)

48 tháng

c)

42 tháng

d)

40 tháng

28.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp: 

 14\frac{1}{4}  giờ = ... phút

(a)  

29.

2 năm rưỡi = ... tháng

a)

24

b)

12

c)

36

d)

30

30.

530 dm2 = …………cm2

a)

5300

b)

5300

c)

53000

d)

530000

31.

6 000 000m2 = …… km2

a)

6

b)

60

c)

600

d)

6000

32.

300cm2 = …………….dm2

a)

3

b)

30

c)

3000

d)

30000

33.

2 yến 6 kg =……kg

a)

26

b)

206

c)

260

d)

2060

34.

  5 tấn 9 kg = …………….kg

a)

5009

b)

5090

c)

590

d)

5900

35.

 420 giây = ………phút

a)

42

b)

6

c)

7

d)

70

36.

 2 tấn 800 kg =………kg

a)

2800

b)

28

c)

208

d)

2080

37.

125 phút = ... giờ ... phút

(a)  

38.

42 giờ = ... ngày (a)   giờ

39.

100 phút = .... giờ ....phút

(a)  

40.

 45 gi =... phuˊt\frac{4}{5}\ giờ\ =...\ phút  

(a)