wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phân số bằng nhau

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Điền dấu < ; > ; = vào chỗ chấm: 60 : 15 ..... (60 : 5) : (15 : 5)

a)

=

b)

>

c)

<

2.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 23= 2 x 33 x 3= ....\frac{2}{3}=\ \frac{2\ x\ 3}{3\ x\ 3}=\ ....  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

63\frac{6}{3}  

d)

69\frac{6}{9}  

3.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 2112= 21 : 312 : 3 = ....\frac{21}{12}=\ \frac{21\ :\ 3}{12\ :\ 3}\ =\ ....  

a)

712\frac{7}{12}  

b)

214\frac{21}{4}  

c)

74\frac{7}{4}  

4.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1520 = 3...\frac{15}{20}\ =\ \frac{3}{...}  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2427= ....9\frac{24}{27}=\ \frac{....}{9}  

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

6.

Cặp phân số bằng nhau trong các cặp phân số dưới đây là:

a)

13; 62\frac{1}{3};\ \frac{6}{2}  

b)

13; 34\frac{1}{3};\ \frac{3}{4}  

c)

12; 24\frac{1}{2};\ \frac{2}{4}  

7.

Phân số nào dưới đây bằng phân số: 37\frac{3}{7}  

a)

217\frac{21}{7}  

b)

2149\frac{21}{49}  

c)

2050\frac{20}{50}  

8.

Phân số nào dưới đây bằng phân số: 2652\frac{26}{52}  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

15\frac{1}{5}  

9.

Phân số có mẫu số bằng 30 và bằng phân số 5795\frac{57}{95}  

a)

930\frac{9}{30}  

b)

1530\frac{15}{30}  

c)

630\frac{6}{30}  

d)

1830\frac{18}{30}  

10.

Số thích hợp vào chỗ chấm lần lượt là: 7550=15... = ...2\frac{75}{50}=\frac{15}{...}\ =\ \frac{...}{2}  

a)

10 va 5

b)

5 và 5

c)

10 và 3

11.

Điền dấu < ; > ; = vào chỗ chấm: 60 : 15 ..... (60 : 5) : (15 : 5)

a)

=

b)

>

c)

<

12.

12 \frac{1}{2}\  bằng với:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

39\frac{3}{9}  

c)

510\frac{5}{10}  

d)

42\frac{4}{2}  

13.

32 \frac{3}{2}\  bằng với:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

96\frac{9}{6}  

d)

126\frac{12}{6}  

14.

1015 \frac{10}{15}\  bằng với:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

2040\frac{20}{40}  

15.

34 \frac{3}{4}\  bằng với:

a)

56\frac{5}{6}  

b)

1215\frac{12}{15}  

c)

1520\frac{15}{20}  

d)

69\frac{6}{9}  

16.

86 \frac{8}{6}\  bằng với:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

43\frac{4}{3}  

d)

42\frac{4}{2}  

17.

58 \frac{5}{8}\  bằng với:

a)

1516\frac{15}{16}  

b)

1018\frac{10}{18}  

c)

1016\frac{10}{16}  

d)

812\frac{8}{12}  

18.

710 \frac{7}{10}\  bằng với:

a)

1720\frac{17}{20}  

b)

1421\frac{14}{21}  

c)

2130\frac{21}{30}  

d)

15\frac{1}{5}  

19.

915 \frac{9}{15}\  bằng với:

a)

33\frac{3}{3}  

b)

612\frac{6}{12}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

1820\frac{18}{20}  

20.

Trong các phân số 45; 1514; 2424; 109; 1718;3635; 7373\frac{4}{5};\ \frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{17}{18};\frac{36}{35};\ \frac{73}{73} phân số nào bé hơn 1? 

a)

45; 154; 2424; 1718\frac{4}{5};\ \frac{15}{4};\ \frac{24}{24};\ \frac{17}{18}  

b)

45; 1718\frac{4}{5};\ \frac{17}{18}  

c)

1514; 2424; 109; 3635; 7373\frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{36}{35};\ \frac{73}{73}  

d)

2424; 7373\frac{24}{24};\ \frac{73}{73}  

21.

Trong các phân số 45; 1514; 2424; 109; 1718;3635; 7373\frac{4}{5};\ \frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{17}{18};\frac{36}{35};\ \frac{73}{73} phân số nào lớn hơn 1? 

a)

45; 154; 2424; 1718\frac{4}{5};\ \frac{15}{4};\ \frac{24}{24};\ \frac{17}{18}  

b)

45; 1718\frac{4}{5};\ \frac{17}{18}  

c)

1514; 109; 3635\frac{15}{14};\ \frac{10}{9};\ \frac{36}{35}  

d)

2424; 7373\frac{24}{24};\ \frac{73}{73}  

22.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

23.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

24.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

25.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

26.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

27.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

28.

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

a)

A. 12\frac{1}{2}

b)

B. 59\frac{5}{9}

c)

C. 37\frac{3}{7}

d)

D. 53\frac{5}{3}

29.

Tìm số nguyên x biết  3515 = x3\frac{35}{15}\ =\ \frac{x}{3}  ? 

a)

A. x = 7

b)

B. x = 15

c)

C. x = 5

d)

D. x = 6

30.

Viết các phân số bé hơn 1 có mẫu số là 3 và tử số khác 0.

a)

13;43\frac{1}{3};\frac{4}{3}

b)

33;43\frac{3}{3};\frac{4}{3}

c)

23;33\frac{2}{3};\frac{3}{3}

d)

13;23\frac{1}{3};\frac{2}{3}

31.

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn phân số chỉ số phần đã tô màu là 13\frac{1}{3}  ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

32.

Hình vẽ trên là số móc khoá của Ben. Hãy tìm phân số chỉ số phần móc khoá màu đỏ:

a)

45\frac{4}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

14\frac{1}{4}

d)

41\frac{4}{1}

33.

Phân số chỉ số phần được tô màu ở hình trên là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

42\frac{4}{2}

c)

26\frac{2}{6}

d)

23\frac{2}{3}

34.

Những phát biểu nào sau đây đúng:

a)

37\frac{3}{7}  là một phân số có mẫu số là 7.

b)

Phân số  34\frac{3}{4}  được đọc là "ba phần tư"

c)

Phân số  58\frac{5}{8}  được đọc là "lăm phần tám"

d)

60\frac{6}{0}  là một phân số có tử số là 6

35.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 23= 2 x 33 x 3= ....\frac{2}{3}=\ \frac{2\ x\ 3}{3\ x\ 3}=\ ....  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

33\frac{3}{3}  

c)

63\frac{6}{3}  

d)

69\frac{6}{9}  

36.

Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm: 2112= 21 : 312 : 3 = ....\frac{21}{12}=\ \frac{21\ :\ 3}{12\ :\ 3}\ =\ ....  

a)

712\frac{7}{12}  

b)

214\frac{21}{4}  

c)

74\frac{7}{4}  

37.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1520 = 3...\frac{15}{20}\ =\ \frac{3}{...}  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2427= ....9\frac{24}{27}=\ \frac{....}{9}  

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

39.

Rút gọn phân số 400700\frac{400}{700}  ​   về phân số tối giản ta được:

a)

45\frac{4}{5}  

b)

47\frac{4}{7}  

c)

4070\frac{40}{70}  

d)

23,5\frac{2}{3,5}  

40.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 1590=5...\frac{15}{90}=\frac{5}{...}  

a)

25

b)

30

c)

-25

d)

35

41.

 Dạng phân số tối giản của phân số 

1224\frac{12}{24}  

a)

46\frac{4}{6}  

b)

612\frac{6}{12}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

16\frac{1}{6}  

42.

Trong các phân số sau, có bao nhiêu cặp phân số bằng nhau

13; 25; 824; 410; 510; 2540\frac{1}{3};\ \frac{2}{5};\ \frac{8}{24};\ \frac{4}{10};\ \frac{5}{10};\ \frac{25}{40}  



(a)