Font size
Worksheets我們一起學中文吧!
Total questions: 25
Worksheet time: 18mins
他們是哪國人?
他們是美國人。
他們是日本人。
他們是中國人。
他們是越南人。
媽媽的媽媽叫什麼?
外公
奶奶
外婆
姐姐
“他們家有五口人” 對不對?
對
錯
這是什麼?
(a)
他們打什麼?
足球
網球
棒球
游泳
今天星期三,昨天星期幾?
星期三
星期二
星期五
星期四
“我家有四口人,這是我照片的家人.” 對不對
對
錯
我覺得打羽毛球很——————
好看
好玩
好喝
好吃
"Bạn Mạnh thích cô gái uống trà sữa ở đằng kia." Dịch câu này sang tiếng Trung sẽ là:
阿孟喜歡小姐喝牛奶的。
阿孟喜歡那個喝牛奶的小姐。
阿孟喜歡小姐牛奶喝的小姐。
阿孟喜歡那個喝牛奶小姐。
"我父母都不是日本人,我爸爸是臺灣人,我媽媽是越南人."
Dịch sang tiếng Việt sẽ là:
Bố mẹ tôi đều là người Đài, bố tôi là người Cao Hùng, mẹ tôi là người Đài Nam.
Bố mẹ tôi đều là người Trung Quốc. Bố tôi là người Liêu Ninh, mẹ tôi là người Quảng Đông.
Bố mẹ tôi đều không phải là người Nhật Bản, bố tôi là người Việt Nam, mẹ tôi là người Đài Loan.
Bố mẹ tôi đều không phải là người Nhật Bản, bố tôi là người Đài, mẹ tôi là người Việt.
這是什麼?
(a)
Sắp xếp câu sau:
兄弟姐妹/有/嗎/你
你兄弟姐妹有嗎?
你有兄弟姐妹嗎?
你有兄弟姐妹嗎
嗎你有兄弟姐妹?
Sắp xếp câu sau:
和/老師/電影/我們/去/一起/看。
我們和老師去一起看電影。
我們和老師去看一起電影。
我們和老師一起去看電影。
我們和老師一起去看電影
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
'' 這麼好吃,你怎麼不吃?”
Ngon như vậy, sao bạn không ăn?
Ngon như vậy, sao bạn không uống?
Ngon như vậy, sao bạn không thích
Cả ba đáp án đều sai
Phiên âm của từ 週末 là:
zhōu mò
zhuō mō
zhuō mò
zhōu mò
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
你想喝咖啡還是果汁?
Bạn muốn uống cà phê hay là nước ép?
Bạn muốn uống cà phê hay trà sữa?
Bạn muốn uống coca hoặc cà phê à?
Bạn muốn uống cà phê hoặc nước ép ư?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Cô ấy đẹp như vậy, tại sao bạn lại không thích?"
他這麼漂亮,你怎麼不喜歡?
她這麼漂亮,你怎麼不喜歡?
她怎麼漂亮,你怎麼不喜歡?
她很漂亮,你怎麼不喜歡?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
" Tôi muốn ăn hoa quả."
(a)
Dịch sang tiếng Trung câu sau:
”我覺得踢足球很好玩”
Tôi cảm thấy món ăn này rất ngon.
Tôi thấy anh ta hát rất hay.
Tôi cảm thấy bộ phim này rất đáng xem.
Tôi cảm thấy đá bóng rất thú vị.
這是誰?
學生
老師
父母
日本
Đặt câu hỏi cho câu sau:
這是中文書。
(a)
Sắp xếp câu sau:
月美/的/菜/做/媽媽/好吃/很
(a)
他們是 (a) .
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
" Tớ thấy xem phim Trung Quốc có thể học tiếng Trung, bạn thấy thế nào?"
(a)
Sắp xếp câu sau:
你/做飯/一起/嗎/跟/媽媽/常.
(a)
