wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA SỐ 2

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin nào sau đây về Quang

Dũng là chưa đúng ?

a)

a. Quê ở Phượng Trì , Đan Phượng , Hà Tây

b)

b. Là nhà thơ – chiến sĩ trưởng thành trong kháng chiến chống Pháp

c)

c. Ngoài làm thơ còn viết văn, vẽ tranh, soạn nhạc

d)

d. Là tác giả của nhiều vở kịch hấp dẫn.

2.

Đặc điểm của thơ Quang Dũng qua bài thơ “

Tây Tiến “ ?

a)

a. Hài hòa giữa chất cổ điển và tinh thần thời đại

b)

b. Hài hòa giữa chất lãng mạn và hiện thực, mang vẻ đẹp trữ tình vừa hào hoa vừa sâu lắng

c)

c. Giàu chất trí tuệ và tính triết lí

d)

d. Giàu chất sử thi và giọng thơ ân tình ngọt ngào tha thiết.

3.

Yếu tố nào sau đây chi phối tới nội dung của bài thơ “ Tây Tiến “ ?

a)

a. Tây tiến là đơn vị quân đội thành lập năm 1947 mà chiến sĩ phần đông là thanh niên Hà Nội

b)

b. Địa bàn hoạt động của đơn vị Tây Tiến là biên giới Việt-Lào

c)

c. Lính Tây Tiến chiến đấu trong hoàn cảnh hết sức gian khổ thiếu thốn. Quang Dũng đã làm đại đội trưởng ở đơn vị Tây Tiến rồi chuyển sang đơn vị khác nhưng lòng vẫn luôn nhớ về thuở Tây Tiến.

d)

d. Cả a-b-c đều đúng

4.

Ban đầu bài thơ có nhan đề như thế nào ?

a)

a. Tây Tiến

b)

b. Đoàn quân Tây Tiến

c)

c. Nhớ Tây Tiến

d)

d. Tây Tiến mùa xuân ấy

5.

Nội dung chính của phần đầu bài thơ là gì ?

a)

a. Nhớ về thiên nhiên Tây Bắc hùng vĩ dữ dội

b)

b. Nhớ về thiên nhiên Tây Bắc mĩ lệ thơ mộng

c)

c. Nhớ về đồng đội Tây Tiến với những cuộc hành quân nơi núi rừng Tây Bắc

d)

d. Nhớ về đồng đội Tây Tiến với những kỉ niệm thơ mộng nơi núi rừng Tây Bắc

6.

Hai câu thơ : “Sài khao sương lấp đoàn quân mỏi /Mường Lát hoa về trong đêm hơi”

a)

a. Khắc nghiệt, dữ dội

b)

b. Thơ mộng, lãng mạn

c)

c. Cả A và B đều đúng

d)

d. Cả A và B đều sai

7.

Hai câu thơ “Mắt trừng gửi mộng qua biên giới/ Đêm mơ Hà Nội dáng kiều thơm”

a)

a. Chí khí của người lính Tây Tiến

b)

b. Đời sống tình cảm của lính Tây Tiến

c)

c. Cái chí và cái tình của người lính

d)

d. Lòng căm thù quân giặc và nỗi buồn nhớ về Hà Nội

8.

Dòng nào chưa nói đúng về nội dung chính ở đoạn thơ thứ 3 của bài Tây Tiến ?

a)

a. Ngoại hình và đời sống nội tâm của người lính

b)

b. Cái tình và cái chí của người lính

c)

c. Sự giằng xé giữa lí tưởng cao đẹp và tình cảm sâu nặng của người lính

d)

d. Sự hi sinh kiêu hùng của người lính

9.

Dòng nào không đúng nói về nội dung bốn câu thơ cuối đoạn ba của bài thơ Tây Tiến ?

a)

a. Nói về cái cốt cách đa tình của người lính Tây Tiến

b)

b. Thể hiện lí tưởng sống cao đẹp của người lính

c)

c. Diễn tả sự hi sinh cao cả, lẫm liệt của người lính

d)

d. Khẳng định sự bất tử của người lính đã hi sinh

10.

Phong cách sáng tác của nhà thơ Quang Dũng là:

a)

A. Chất trữ tình chính trị sâu sắc

b)

B. Cảm xúc nồng nàn, suy tư sâu lắng

c)

C. Mang hồn thơ phóng khoáng, hồn hậu, lãng mạn và tài hoa

d)

D. Mang vẻ đẹp trí tuệ, luôn có ý thức khai thác triệt để những tương quan đối lập, giàu chất suy tưởng triết lí.

11.

Bài thơ “Tây Tiến” được Quang Dũng sáng tác trong hoàn cảnh nào?

a)

A. Năm 1947, khi Quang Dũng còn là Đại đội trưởng của đoàn quân Tây Tiến.

b)

B. Cuối năm 1948, khi Quang Dũng không còn ở đoàn quân Tây Tiến mà đã chuyển sang đơn vị khác.

c)

C. Khi Quang Dũng làm công tác văn nghệ tại chiến khu Việt Bắc.

d)

D. Cả 3 đáp án đều không chính xác.

12.

Nội dung nào sau đây đúng với bài thơ “Tây Tiến” của Quang Dũng?

a)

A. Bài thơ thể hiện khát vọng về với những sâu nặng nghĩa tình trong cuộc kháng chiến chống Pháp, về với ngọn nguồn cảm hứng sáng tác.

b)

B. Bài thơ là một bản quyết tâm tư, là lời thề hành động của người chiến sĩ trẻ, đồng thời thể hiện khát khao rạo rực, mong được về với cuộc sống tự do.

c)

C. Bài thơ là cảm xúc và suy tư về đất nước đau thương nhưng anh dũng kiên cường đứng lên chiến đấu và chiến thắng trong kháng chiến chống thực dân Pháp.

d)

D. Bài thơ là một bức tranh hoang vu, kỳ vĩ, hấp dẫn của thiên nhiên Tây Bắc, là nỗi nhớ khôn nguôi, là khúc hoài niệm, là một dư âm không dứt về cuộc đời chiến binh.

13.

Nội dung chính đoạn 1 bài thơ “Tây Tiến” là:

a)

A. Thiên nhiên Tây Bắc và hình ảnh người người lính trên con đường hành quân gian khổ

b)

B. Tình quân dân gắn bó thiên nhiên con người miền Tây với vẻ đẹp mĩ lệ

c)

C. Hình tượng người lính Tây Tiến

d)

D. Lời thề gắn bó với đoàn quân Tây Tiến và miền Tây Bắc

14.

Hai câu thơ sau sử dụng nghệ thuật nào?

“Sông Mã xa rồi Tây Tiến ơi!

Nhớ về rùng núi nhớ chơi vơi”.

a)

A. Điệp từ

b)

B. Điệp âm

c)

C. Từ láy

d)

D. Tất cả các đáp án trên

15.

Nội dung chính đoạn 2 bài thơ Tây Tiến (Doanh trại bừng lên hội đuốc hoa … Trôi dòng nước lũ hoa đong đưa) là:

a)

A. Thiên nhiên Tây Bắc và hình ảnh người người lính trên con đường hành quân gian khổ

b)

B. Tình quân dân gắn bó thiên nhiên con người miền Tây với vẻ đẹp mĩ lệ

c)

C. Hình tượng người lính Tây Tiến

d)

D. Lời thề gắn bó với đoàn quân Tây Tiến và miền Tây Bắc

16.

Nhân vật trung tâm trong đêm lửa trại ở đoạn thơ thứ hai là ai?

a)

A. Người lính Tây Tiến

b)

B. Hình ảnh ngọn đuốc

c)

C. “Em”, các cô gái dân tộc nơi đoàn quân Tây Tiến đóng quân.

d)

D. Những cô gái người lính Tây Tiến gặp gỡ trên đường hành quân.

17.

Không gian trong bốn câu thơ dưới đây được miêu tả như thế nào?

“Người đi Châu Mộc chiều sương ấy,

Có thấy hồn lau nẻo bến bờ.

Có nhớ dáng người trên độc mộc

Trôi lòng nước lũ hoa đong đưa”

a)

A. Không gian của dòng sông trong một buổi chiều mưa giăng

b)

B. Không gian với ánh sáng lung linh của lửa đuốc

c)

C. Không gian núi rừng Tây Bắc

d)

D. Không gian ban đêm

18.

Nội dung chính đoạn 3 bài thơ “Tây Tiến” (Tây Tiến đoàn binh… khúc độc hành) là:

a)

A. Thiên nhiên Tây Bắc và hình ảnh người người lính trên con đường hành quân gian khổ

b)

B. Tình quân dân gắn bó thiên nhiên con người miền Tây với vẻ đẹp mĩ lệ

c)

C. Hình tượng người lính Tây Tiến

d)

D. Lời thề gắn bó với đoàn quân Tây Tiến và miền Tây Bắc

19.

Nội dung chính đoạn 4 bài thơ “Tây Tiến” (đoạn còn lại) là:

a)

A. Thiên nhiên Tây Bắc và hình ảnh người người lính trên con đường hành quân gian khổ

b)

B. Tình quân dân gắn bó thiên nhiên con người miền Tây với vẻ đẹp mĩ lệ

c)

C. Hình tượng người lính Tây Tiến

d)

D. Lời thề gắn bó với đoàn quân Tây Tiến và miền Tây Bắc

20.

3) Sáng tác nào sau đây là của Quang Dũng:

a)

Mùa hoa gạo (truyện ngắn).

b)

Mây đầu ô (thơ).

c)

Rừng về xuôi (truyện kí).

d)

Tất cả các tác phẩm trên.

21.

Bài thơ “Tây Tiến” được Quang Dũng sáng tác trong thời gian nào sau đây:

a)

Năm 1947, khi Quang Dũng còn là Đại đội trưởng của đoàn quân Tây Tiến.

b)

Cuối năm 1948, khi Quang Dũng không còn ở đoàn quân Tây Tiến mà đã chuyển sang đơn vị khác.

c)

Khi Quang Dũng làm công tác văn nghệ ở chiến khu Việt Bắc.

d)

Cả ba dữ kiện đều không chính xác.

22.

Phần chú thích ghi cuối bài thơ “Tây Tiến” Quang Dũng đề “Phù Lưu Chanh - 1948” - Phù Lưu Chanh là:

a)

Tên đơn vị mới của Quang Dũng.

b)

Một tên khác của Quang Dũng.

c)

Tên địa danh nơi đơn vị mới của Quang Dũng đóng quân.

23.

Đoàn quân Tây Tiến được thành lập vào năm nào sau đây:

a)

1946

b)

1947

c)

1948

24.

Nhiệm vụ của đoàn quân Tây Tiến là:

a)

Giúp bộ đội Lào bảo vệ nước Lào.

b)

Bảo vệ biên giới Tây Bắc của Tổ quốc.

c)

Phối hợp với bộ đội Lào để bảo vệ biên giới Việt - Lào.

d)

Đánh tiêu hao lực lượng quân đội Pháp ở Thượng Lào và miền Tây Bắc Bộ Việt Nam.

e)

Tất cả các đáp án trên

25.

Lời giới thiệu nào sau đây về lính Tây Tiến là cụ thể và chính xác nhất:

a)

Lính Tây Tiến là nông dân từ khắp mọi miền.

b)

Lính Tây Tiến là thanh niên Hà Nội.

c)

Lính Tây Tiến phần đông là thanh niên Hà Nội, trong đó có nhiều học sinh trí thức.

26.

Cảm xúc bao trùm toàn bộ bài thơ “Tây Tiến” là nỗi nhớ. Nỗi nhớ của Quang Dũng hướng về hình ảnh nào sau đây:

a)

Rừng núi Tây Bắc với những cuộc hành quân gian khổ của lính Tây Tiến.

b)

Cảnh và người Tây Bắc.

c)

Chân dung người lính Tây Tiến.

d)

Cả ba hình ảnh trên.

e)

Dữ kiện a, c.

27.

Cảm hứng chung của bài thơ “Tây Tiến” là:

a)

Bi (buồn).

b)

Hùng (hào hùng).

c)

Bi hùng.

28.

Bút pháp tiêu biểu của bài thơ “Tây Tiến” là:

a)

Hiện thực.

b)

Lãng mạn.

c)

Trào lộng.

29.

Khổ thơ:

“Dốc lèn khúc khuỷu, dốc thăm thẳm

Heo hút cồn mây, súng ngửi trời

Ngàn thước lên cao, ngàn thước xuống

Nhà ai Pha Luông mưa xa khơi”.

(Tây Tiến)

Là bức tranh về cảnh rừng Tây Bắc. Tác giả đã khai thác hiệu quả của thủ pháp nghệ thuật nào sau đây để tả cảnh:

a)

Từ láy.

b)

Hình ảnh đối lập.

c)

Thanh điệu (bằng trắc).

d)

Tất cả các thủ pháp trên.

e)

Dữ kiện a, b.

30.

Hình ảnh núi rừng Tây Bắc ở đoạn đầu bài thơ “Tây Tiến” có ý nghĩa:

a)

Như một bức tranh giới thiệu cảnh rừng núi Tây Bắc.

b)

Giới thiệu môi trường hoạt động của đoàn quân Tây Tiến.

c)

Dựng lên cảnh núi rừng hùng vĩ, hiểm trở, hoang dã đồng thời gợi sự hình dung về những cuộc hành quân gian khổ của đoàn quân Tây Tiến.

31.

Chân dung của người lính Tây Tiến được phác họa ở đoạn 3 bài thơ “Tây Tiến” là ở điểm nào sau đây:

a.

b.

c.

d.

e. Điểm a, c.

a)

Diện mạo, tư thế.

b)

Tâm hồn.

c)

Chí khí.

d)

Tất cả các điểm trên.

32.

Trong bài “Tây Tiến”, Quang Dũng có khi nói đến những gian khổ, hi sinh (cái bi) nhưng ngay sau đó lại được nâng đỡ bởi sự hào hùng của tư thế, chí khí, sự tự nguyện hi sinh (cái hùng). Trích dẫn nào sau đây nói lên được sự nâng đỡ trên:

a)

Anh bạn dãi dầu không bước nữa,

b)

Rải rác biên cương mồ viễn xứ

Chiến trường đi chẳng tiếc trời xanh.

c)

Áo bào thay chiếu anh về đất.

d)

Tất cả các dẫn trích trên.

33.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm thơ Quang Dũng:

a)

thơ giàu chất suy tưởng, triết lí

b)

thơ mang đậm tính chính luận và sử thi

c)

Hồn thơ hào hoa, thanh lịch, lãng mạn

d)

thơ trữ tình, chính trị

34.

Trong những câu thơ sau, câu nào khắc họa vẻ đẹp lãng mạn của người lính Tây Tiến?

a)

Đêm mơ Hà Nội dáng kiều thơm

b)

Gục lên súng mũ bỏ quên đời

c)

Mắt trừng gửi mộng qua biên giới

d)

Cả a và c

35.

Trong những câu thơ sau, câu nào khắc họa vẻ đẹp lãng mạn của người lính Tây Tiến?

a)

Đêm mơ Hà Nội dáng kiều thơm

b)

Gục lên súng mũ bỏ quên đời

c)

Mắt trừng gửi mộng qua biên giới

d)

Cả a và c