wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Buổi cuối sầu riêng

Total questions: 16

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Rầy phấn còn có tên gọi khác là?

a)

Rầy xanh, rầy nâu

b)

Rầy chổng cánh, rầy nhớt

c)

Rầy chữ thập, rầy thánh giá

d)

Rầy nhảy, rầy trắng

2.

Rầy trắng thường xuất hiện trên cây sầu riêng khi

a)

Khi cây sầu riêng lá đã thành thục

b)

Khi cây sầu riêng đang nẩy lộc nhiều

c)

Khi cây sầu riêng đang xả nhị

d)

Khi cây sầu riêng đang mang nụ hoa

3.

Nhện đỏ phá hại mạnh ở bộ phận nào trên cây sầu riêng

a)

Lá già, lá non

b)

Lá già, nụ hoa

c)

Lá già, lá bánh tẻ

d)

Lá non, lá bánh tẻ

4.

Con trưởng thành cái Sâu đục quả sâu riêng đẻ trứng vào vị trí

a)

Lá non

b)

Đoạn thân cành non

c)

Lá già và lá bánh tẻ

d)

Trên phần vỏ của quả non

5.

Bọ trĩ phá hại bộ phận nào trên cây sầu riêng

a)

Lá non và hoa

b)

Lá già và hoa

c)

Thân và cành

d)

Thân và lá

6.

Bệnh nứt thân xì mủ (thối vỏ chảy nhựa) xuất hiện ở bộ bận nào trên cây sầu riêng

a)

Rễ, thân, lá

b)

Rễ, thân, cành, lá

c)

Rễ, thân, lá, hoa

d)

Rễ, thân, cành, lá, quả

7.

Bệnh nấm hồng xuất hiện ở bộ phận nào trên cây sầu riêng

a)

Thân, lá

b)

Thân, cành

c)

Rễ, thân

d)

Lá, hoa

8.

Bệnh đốm rong xuất hiện nhiều ở bộ phận nào trên cây sầu riêng

a)

Thân non, cành non, lá già, lá bánh tẻ

b)

Thân non, cành non, lá non

c)

Thân già, cành già, lá già

d)

Thân già, cành non, lá già

9.

Triệu chứng bệnh thán thư thường đi kèm với triệu chứng thiếu dinh dưỡng nào nhiều nhất

a)

Đạm

b)

Lân

c)

Kali

d)

Vi lượng

10.

Loại bệnh nào phá hại nặng trân cây sầu riêng và gây hậu quả nghiêm trọng dẫn đến cây chết

a)

Bệnh thán thư

b)

Bệnh cháy lá

c)

Bệnh đốm rong

d)

Bệnh nứt thân xì mủ (thối vỏ chảy nhựa)

11.

Chọn câu phù hợp nhất. Sporekill phòng trừ hiệu quả các bệnh nào sau đây:

a)

Fusarium, Xantomonas

b)

Xantomonas, Pseudomonas

c)

Pithium, Erwinia

12.

Sporekill phòng trừ hiệu quả các bệnh nào sau đây

a)

Lép vàng lúa, sương mai cà chua

b)

Thối thân/thối bẹ lúa, giả sương mai dưa chuột

c)

Cháy bìa lá lúa, Loét cây có múi

13.

Chọn câu phù hợp nhất trong việc phối trộn Sporekill với dạng thuốc sau đây?

a)

Thuốc sâu dạng EC, WG,

b)

Thuốc bệnh dạng EC, WP

c)

Thuốc sâu dạng SC, WG, EC, WP

14.

Sporekill có đặc tính nổi bật nào sau đây

a)

Phòng trừ hiệu quả các bệnh gây ra từ vi khuẩn

b)

Bảo vệ nông sản sau thu hoạch, xử lý nấm mốc cho các sản phẩm chế biến từ gỗ

c)

Cả 2 câu đều đúng

15.

Chọn tên hoạt chất cho Sporekill

a)

Quaternary Ammonium

b)

Didecyldimethyl ammonium chloride

c)

Basamid Granular

16.

Chọn câu phù hợp cho lợi ích của Sporekill

a)

Chuyên trừ vi khuẩn trên nhiều cây trồng

b)

Dễ phối trộn, hoạt chất mới, ít sản phẩm cạnh tranh cùng loại nên hạn chế tính kháng thuốc

c)

Cả 2 câu đều đúng