Worksheetschương điện li
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 1mins
Chất nào sau đây không dẫn điện?
A.KCl rắn, khan.
B.CaCl2 nóng chảy.
C.NaOH nóng chảy.
D. HBr hòa tan trong nước.
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
B. H2SO4, NaOH, NaCl, HF.
C. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3.
D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.
Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, NO3-.
B. H+, NO3-, H2O.
C. H+, NO3-, HNO3.
D. H+, NO3-, HNO3, H2O.
Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, H2S. Số chất thuộc loại chất điện li là
A.8
B.7
C.9
D.10
Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
A.2
B.3
C.4
D.5
Dung dịch X có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42-. Biểu thức về định luật bảo toàn điện tích áp dụng cho dung dịch trên là:
(a)
Hãy chỉ ra điều sai về pH
A. pH = -lg [H+]
B. pH + pOH = 14
C. [H+] = 10 a thì pH= a
D. [H+]. [OH-] = 10-14
Dung dịch dưới đây có pH = ?
A. < 7
B. >7
C. =7
Dãy gồm các hidroxit lưỡng tính là
A. Pb(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2.
B. Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.
C. Cu(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2.
D. Mg(OH)2, Zn(OH)2, Pb(OH)2.
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
B. Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-.
C. Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– .
D. K+, NH4+, OH–, PO43-.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
Dãy chỉ gồm các chất điện li mạnh là:
HNO3, KOH, K2SO4.
NaCl, KOH, CH3COOH.
KOH, NaBr, H2S.
HNO3, NaCl, Al(OH)3.
Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
Fe(OH)3.
NaOH.
Mg(OH)2.
Zn(OH)2.
Nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 có pH = 4 là
5.10-4M.
1.10-4M.
5.10-5M.
2.10-4M.
Cho các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, NaOH. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
5
2
3
4
Dung dịch Ba(OH)2 0,005M có giá trị pH là
13
12
2
11
Ion OH- có thể phản ứng với tất cả các ion trong dãy nào sau đây?
Al3+, Na+, H+.
Cu2+, K+ , Fe3+ .
H+, NH4+, HCO3 -.
Fe2+, Zn2+, Na+.
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
CH3COOK và BaCl2.
CaF2 và H2SO4.
Fe2(SO4)3 và KOH.
CaCl2 và Na2SO4.
Dung dịch X chứa: 0,01 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và x mol NO3-. Giá trị của x là
0,05.
0,04.
0,03.
0,01.
Hòa tan 6,72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30 lít dung dịch X. Giá trị pH của X là
0,3
3
2
1
Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M. Giá trị pH của dung dịch thu được là
10
12
11
13
Dung dịch X gồm H2SO4 0,1M và HCl 0,1M. Để trung hòa 200 ml X cần V lít dung dịch Y gồm Ba(OH)2 0,05M và NaOH 0,1M. Giá trị của V là
0,2
0,25
0,3
0,35
Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- . Các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong dung dịch?
Fe3+, Na+, NO3-, OH-
Na+, Fe3+, Cl-, NO3-
Ag+, Na+, NO3-, Cl-
Fe3+, Na+, Cl-, OH-
Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH =4.
5 lần
10 lần
15 lần
20 lần
Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?
Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron
Do phân tử của chúng dẫn được điện
Cho các dung dịch cùng nồng độ sau: CH3COOH; HCl; NaHCO3; KOH; Ba(OH)2. Dung dịch có pH lớn nhất là
CH3COOH
NaHCO3
Ba(OH)2
KOH
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
KCl; Fe(NO3)2; Ba(OH)2
KCl; Ba(OH)2; H2SO3
KCl; Fe(N03)2; H2S
Fe(N03)2; BaSO3; Cu(OH)2
Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M, dung dịch có môi trường
Axit
Bazơ
Trung tính
Không xác định
Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng?
H+ + HS- → H2S
H+ + CH3COO- → CH3COOH
K+ + Cl- → KCl
Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2
Cho phản ứng sau :
Fe(NO3)3 + A → B + KNO3.
Vậy A, B lần lượt là:
K2SO4, Fe2(SO4)3
KOH, Fe(OH)3
KCl, FeCl3
KBr, FeBr3
Chọn biểu thức đúng. Trong dung dịch bất kì 25oC, ta có:
[H+].[OH-] = 10-7
[H+].[OH-] = 10-14
[H+] . [OH-] =1
[H+] + [OH-] = 0
Công thức tính pH
pH = - log [OH-]
pH = log [H+]
pH = - log [H+]
pH = - 10 log [H+]
Nhận xét nào sau đây đúng ? Chất điện li mạnh là chất :
Khi tan trong nước, dung dịch thu được làm thay đổi chất chỉ thị màu
Khi tan trong nướ , các phân tử hòa tan đều phân li 1 phần thành ion
Khi tan trong nước, dung dịch của chúng có khả năng dẫn điện
Khi tan trong nước , các phân tử hòa tan đều phân li thành ion
Chọn phát biểu đúng.
Dung dịch có pH = 7 làm quỳ tím hoá xanh
Dung dịch axit có pH >7.
Giá trị pH giảm thì độ axit tăng.
Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm
Dãy các chất nào đều gồm các bazơ theo A- re-ni-ut?
NaOH, HNO3, CaCl2
NaOH, KOH, CaCO3
KOH, NaOH, Ba(OH)2
NaOH, K2CO3, CH3COOH
Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li
Sự điện li là sự phân li 1 chất thành ion khi chất đó tan trong nước.
Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo ra dung dịch.
Sự điện li là sự phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử.
Tìm trường hợp có xảy ra phản ứng trao đổi ion là
CuS + NaCl
MgCl2 + K2SO4
HCl + Ba(NO3)2
NaCl + AgNO3
Dãy nào sau đây gồm các chất đều tan?
NaCl, KNO3, CaCO3
Na2SO4, KNO3, NH4Cl
Na2SO4, AgCl, AgNO3
CaSO4, BaSO4, BaCO3
Chất nào sau đây không kết tủa?
CaCO3
BaCO3
K2SO4
BaSO4
Dãy gồm các chất kết tủa là
AgCl, Na2SO4, CaSO4
PbCl2, PbSO4, BaSO4
Al2(SO4)3, AgCl, CaSO4
BaSO4, CaSO4, NaCl
Chất nào sau đây là chất khí?
CaO
P2O5
CO2
N2O5
Chất khí nào được tạo thành từ phản ứng: NH4++ OH– →
N2
NO
NH3
NO2
Điều kiện để phản ứng trao đổi ion trong dung dịch xảy ra sản phẩm phải có
chất kết tủa
chất khí
chất điện li yếu
Có một trong ba: chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu
Phương trình nào sau đây là đúng?
2NaOH + K2CO3 → Na2CO3 + 2KOH
HCl + NaNO3→ NaCl + HNO3
2KOH + MgCl2→ Mg(OH)2 + 2KCl
Na2SO4 + 2KCl → 2NaCl + K2SO4
Khi trộn lẫn cặp nào sau đây thì xảy ra phản ứng?
NaCl và HNO3
NaOH và CaCl2
Mg(NO3)2 và Na2SO4
AgNO3 và NaBr
Trong các cặp dưới đây, cặp nào cùng tồn tại trong một dung dịch?
NaHSO4 và NaHCO3
AlCl3 và NaOH
AgNO3 và NaCl
CuSO4 và AlCl3
Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
Al3+, NH4+, Br–, OH–
Mg2+, K+, SO42–, PO43–
H+, Fe3+, NO3–, SO42–
Ag+, Na+, NO3–, Cl–
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
HCl
NaCl
Na2CO3
NH4Cl
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
CH3COONa
AlCl3
Na2SO4
(NH4)2SO4
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
K3PO4
Cu(NO3)2
CaCl2
NaOH
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
Dung dịch CH3COONa
Dung dịch NaCl
Dung dịch NH4Cl
Dung dịch Al2(SO4)3
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: H+ + OH– → H2O?
H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O
2HNO3 + Cu(OH)2 → Cu(NO3)2 + 2H2O
CH3COONa + HCl → CH3COOH + NaCl
3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là
HCO3– + OH– → CO32–+ H2O
2NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
2NaHCO3 + KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2H2O
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
pH của dung dịch hỗn hợp KOH 0,04 M và Ba(OH)2 0,02 M có giá trị
1,05
12,5
1,15
12,9
Chất điện li là
Chất tan trong nước
Chất dẫn điện
Chất phân li trong nước thành các ion
Chất không tan trong nước
Sự điện li là
Sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn
Sự phân li các chất thành ion trong nước
Sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên
Sự phân li các chất thành các chất đơn giản
Dung dịch nào dẫn điện được
C2H5OH
C12H22O11
NaCl
C6H12O6
Giá trị pH + pOH của các dung dịch là
0
14
7
10
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất
CH3COOH
H3PO4
C2H5OH
H2SO4
Một dung dịch có pH = 5 thì nồng độ H+ sẽ bằng
5,0.10–4 M.
2,0.10–5
0,2 M.
10–5 M.
Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra ?
CH3COO-
CO32-
SO42-
OH-
Cho phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O.
2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl.
NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.
KOH + HNO3 → KNO3 + H2O.
Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?
Na2CO3, H2O, HCl.
HCl, H2O, Cu(OH)2.
NaOH, (NH4)2CO3, H2S.
H2S, HF, H2O.
Dung dịch X có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42-. Biểu thức nào sau đây đúng?
a + b = c + d.
a + 3b = c + 2d.
a + 3b = -(c + 2d).
a + 3b + c + 2d = 0.
Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
HCl.
CH3COOH.
NaCl.
H2SO4.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
MgCl2.
HClO3.
Ba(OH)2.
C6H12O6 (glucozơ).
Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
3
4
5
2
Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
K2SO4.
KOH.
NaCl.
KNO3.
Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?
Bazơ là chất nhận proton
Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+
Axit là chất nhường proton.
Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH-.
Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là axit?
NH3
KOH
C2H5OH
CH3COOH
Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là bazơ ?
HCl
HNO3
CH3COOH
KOH
Theo thuyết Bronstet, chất nào sau đây chỉ là axit?
HCl
HS-
HCO3-
NH3.
Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch ?
pH = lg[H+]
pH + pOH = 14
[H+].[OH-] = 10-14
[H+] = 10-a pH = a
Một dung dịch X gồm 0,25 mol CO32-; 0,1 mol Cl-; 0,2 mol HCO3- và x mol Na+. Khối lượng chất tan có trong dd X là.
49,5 gam
49,15 gam
50,5 gam
62,7 gam
Phương trình: S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
2HCl + K2S → 2KCl + H2S↑
BaS + H2SO4 → BaSO4↓ + H2S↑.
Dung dịch chất nào dưới đây có pH = 7?
NaF
Cu(NO3)2
KBr
SnCl2
Dung dịch chất nào dưới đây có pH < 7?
KNO3
Cu(NO3)2
CH3COONa
NaNO2
Dung dịch chất nào dưới đây có pH > 7?
Na2CO3
Na2SO4
NaHSO4
NH4NO3
Vì sao C2H5OH không dẫn điện ?
vì nó không phải là axit , muối hoặc bazo
vì không có khả năng phân ly thành các ion
vì cả hai ý trên
không phải hai ý trên
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
