WorksheetsTNTV - vòng 4
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 14mins
1.Điền từ thích hợp vào chỗ trống:"Chị ngã em …………"
(a)
2.Điền tr hoặc ch vào chỗ trống:
Trái nghĩa với riêng là……….ung
(a)
3.Điền ch hay tr vào chỗ trống:
"Một câu…..ào cởi mở
Hóa ra người cùng quê."
(Đi hội chùa Hương)
(a)
4. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
"Mắt hiền sáng tựa………….sao
Bác nhìn đến tận Cà Mau cuối trời."
(a)
5. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Bằng…………….là cây thân gỗ hoa màu tím hồng.
(a)
6. Ai ơi bưng bát ..ơm đầy
(a)
7. Anh em như chân với ………
(a)
8. Ăn chọn nơi, …ọn bạn
(a)
9. Ăn kĩ no lâu, cày ..âu tốt lúa
(a)
10. Bán anh em xa, …. láng giềng gần
(a)
11. Bịt mắt bắt ………..
(a)
12. Cha mẹ sinh ….., trời sinh tính
(a)
13. Cày …âu cuốc bẫm
(a)
14. Thắng không ……, bại không nản
(a)
15.Nhiễu điều phủ lấy …á gương
(a)
16. Sáng ấm cả …an nhà.
(a)
17. Máu chảy ruột ……
(a)
18. Con có mẹ như măng ấp …….
(a)
19. Con cái khôn ngoan vẻ …………. cha mẹ.
(a)
20. Ăn quả ………….. kẻ trồng cây.
(a)
21. Nghĩa ……….. như nước trong nguồn chảy ra.
(a)
22. Con có cha ………. nhà có nóc.
(a)
23. Công …………… như núi Thái Sơn.
(a)
24. Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì ……………
(a)
25. Bầu ơi thương lấy …….. cùng.
(a)
26. Từ nào khác với các từ còn lại ?
a. đồng bào
b đồng đội
c. đồng chí
d. đồng thau
27. Từ nào trái nghĩa với từ”vào”?
a. ra
b. vô
c. đến
d. chơi
28.Từ nào viết sai chính tả ?
a. run rẩy
b. dẻo dai
c. dúp đỡ
d. giản dị
29. Câu thơ:” Mặt trời xuống biển như hòn lửa.”, “Mặt trời” được so sánh với sự vật nào ?
a. hòn than
b. mặt biển
c. xuống
d. hòn lửa
30. Hình ảnh nào là hình ảnh so sánh trong câu:
“ Đêm nay con ngủ giấc tròn
Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.”
a. mẹ,con
b.mẹ, ngọn gió
c. đêm, ngọn gió
d. đêm, giấc tròn
31. Từ nào cùng nghĩa với từ “leo”?
a. đi
b. chạy
c. trèo
d. đứng
32. Từ nào viết sai chính tả ?
a. siêu thị
b. liêu siêu
c. sỏi đá
d. xuất xứ
33. Điền tr hoặc ch vào câu:
(a) iếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã
Phăng mái chèo, mạnh mẽ vượt trường giang.
34. Điền vần thích hợp vào chỗ trống:
Một con ngựa đ (a) , cả tàu bỏ cỏ.
35. Điền d, gi, r vào chỗ trống.
...a là lớp mô bọc ngoài cơ thể người và một số động vật.
(a)
36. Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Bối rối lo sợ đến mức có cử chỉ vội vàng, thiếu chính xác là ...uống cuống
(a)
37. Viết lại câu văn rồi điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp: Buổi chiều những áng mây nhởn nhơ bay.
(a)
39. Điền tr hoặc ch vào câu: Khi trời (a) ong, gió nhẹ, sớm mai hồng.
39. Điền vần phù hợp vào câu.
Dù ai nói ngả nói ngh (a)
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
40. Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:
Trái nghĩa với "sớm" là ...uộn.
(a)
41. Điền chữ thích hợp vào chỗ trống:
Trái nghĩa với "lên" là ...uống.
(a)
42.Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
a. vắt vẻo
b. sức khẻo
c. cà kheo
d. ngoằn ngoèo
43.Nghĩa của từ "um tùm" là gì?
a. rậm rạp
b. thưa thớt
c. còi cọc
d. xanh mướt
44.Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?
a. xứ nghệ
b. lọ xứ
c. sỏi đá
d. lọ sứ
45.Trong các từ sau, từ nào khác loại với các từ còn lại?
a. sắt
b. đồng
c. thép
d. đất
46. Trong các từ sau, từ nào khác loại với các từ còn lại?
a. Ong vàng
b. Ong vò vẽ
c. Sữa ong
d. Ong mật
47. Trong các từ sau, từ nào khác nghĩa với các từ còn lại ?
a. đồng bào
b. đồng đội
c. đồng chí
d. đồng thau
48. Trong các từ sau, từ nào khác loại với các từ còn lại?
a. sách
b. bút máy
c. máy cày
d. vở
49. Trong các chữ sau, chữ nào có tên chữ là "tê e-rờ"?
a. tr
b. r
c. x
d. s
50. Trong câu ca dao
"Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân".
"Lòng ta" được so sánh với sự vật nào?
a. ai
b. nói ngả
c. kiềng ba chân
d. nói nghiêng
51. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm:
“Buổi trưa lim dim
….. con mát lá
Bóng cũng nằm im
Trong vườn êm ả.”
a. Nghìn
b. Trăm
c.Vạn
d. Ngàn.
52. Điền từ còn thiếu vào câu thơ sau:
“Trời thu …. xanh
Sông Hồng bận chảy.”
a. bận
b. trong
c. thêm
d. lá
53. Từ nào là từ chỉ hoạt động ?
a. rộng rãi
b. nhộn nhịp
c. hăng hái
d. đàn hát
54. Người đứng trong cùng một tổ chức cách mạng hoặc cùng chí hướng được gọi là:
a. đồng hương
b. đồng bào
c. đồng chí
d. đồng tâm
55. Từ nào viết sai chính tả ?
a. lai lịch
b. nóng nực
c. nặng nẽ
d. lấp lánh
56. Từ nào có nghia là “Người có hiểu biết sâu rộng về nhiều ngành khoa học”?
a. nhà tâm lí
b. nhà hóa học
c. nhà sử học
d. nhà bác học
57. Bộ phận nào trong câu:”Mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng dài và hẹp.”trả lới cho câu hỏi Ai(cái gì? Con gì?) ?
a. mẹ tôi
b. tôi
c. con đường
d. làng
58. Việc truyền lại kiến thức, kinh nghiệm cho người khác được gọi là::
a. chỉ đạo
b. dạy dỗ
c. kiểm tra
d. giạy giỗ
59. Câu:” Ở câu lạc bộ, chúng em chơi cầu lông, đánh cờ, học hát và múa.” Được cấu tạo theo mẫu câu nào ?:
a. Ai là gì ?
b. Ai làm gì ?
c. Ai thế nào ?
d. Ở đâu ?
60. Người chơi bóng được gọi là gì ?
a. thủ môn
b. câu thủ
c.trọng tài
d. huấn luyện viên
61. Lịch học trong nhà trường gọi là:”thời khóa………….”
(a)
62. Từ “bỡ ….. “ nghĩa là ngơ ngác, lúng túng vì chưa quen thuộc
(a)
63. “Một ngôi ……… chẳng sáng đêm
Một thân lúa chín chẳng nên mùa vàng.”
(a)
64. “ Đường vô xứ nghệ quanh quanh
Non ……….. nước biếc như tranh họa đồ.”
(a)
65. Một miếng khi đói bằng một gói khi ……..
(a)
66. Loại gạo thường dùng để thổi xôi, làm bánh gọi là gạo …………..
(a)
67. Từ có chứa vần “ân” hoặc “âng” chỉ khoảng đất trống trước hoặc sau nhà là từ…………
(a)
68. “Một giọt máu đào hơn … nước lã.”
(a)
69. Cây (a) không sợ chết đứng.
70. Con hơn (a) là nhà có phúc.
71. Cây (a) bóng cả.
72. Ăn (a) nào, rào cây ấy.
73. Bốn (a) tám hướng.
74. Cần kiệm (a) chính.
75. Cháy nhà hàng xóm bình (a) như vại.
76. Trung (a) ái quốc.
77. Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì (a)
78. Cha mẹ sinh con (a) sinh tính.
79. Nhóm từ nào chỉ gồm những từ chỉ người trong cộng đồng.
a. đồng bào, đồng nghiệp, đồng đội, đồng chí
b. đồng bào, đồng lòng, đồng dao, đồng tiền
c. đồng lòng, đồng dao, đồng tình, đồng thuận .
d. đồng dao, đồng tiền, đồng chí, đồng tình
80. Nhóm từ nào chỉ gồm những từ chỉ thái độ trong cộng đồng ?
a. giúp đỡ, đồng lòng, đồng tình,
b. đồng lòng, đồng tình, đồng thuận
c. hướng dẫn, đồng thuận, bảo vệ.
d. giúp đỡ, đồng lòng, bảo vệ.
