wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CUỘC ĐUA KỲ THÚ

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là:

a)
b)
c)
d)
2.

Công thức nào dưới đây là công thức tính cường độ dòng điện qua mạch khi có hai điện trở mắc nối tiếp

a)

I = I1 + I2

b)

I = I1 = I2

c)
d)
3.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ

a)

luân phiên tăng giảm

b)

không thay đổi

c)

giảm bấy nhiêu lần

d)

tăng bấy nhiêu lần

4.

Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó có mối quan hệ:

a)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

b)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.

c)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng.

d)

chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó giảm.

5.

Đâu là Isaac Newton ?

a)
b)
c)
6.

Cho ba điện trở R1 = 3Ω, R2 = 6Ω, R3 = 2Ω mắc nối tiếp nhau. Điện trở tương đương của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

a)

11Ω

b)

1Ω

c)

4Ω

d)

2Ω

7.

Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là 0,5 Ampe. Dây dẫn ấy có điện trở là

a)

3Ω.

b)

12Ω.

c)

0,33Ω.

d)

1,2Ω.

8.

R1 = 10Ω, R2 = 15Ω mắc song song với nhau. Điện trở tương đương của đoạn mạch có trị số là:

a)

25Ω

b)

12,5Ω

c)

6Ω

d)

3Ω

9.

Mắc nối tiếp hai điện trở có giá trị lần lượt là R1 = 8 và R2 = 12vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế U = 4,8V. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch có thể nhận giá trị nào đúng trong các giá trị sau đây :

a)

I = 0,6A

b)

I = 0,4A

c)

0,24A

d)

I = 1A

10.

Mắc một dây dẫn có điện trở R = 12Ω vào hiệu điện thế 3V thì cường độ dòng điện qua nó là

a)

36A.

b)

4A.

c)

2,5A.

d)

0,25A.

11.

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6Ω là 0,6 Ampe. Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là:

a)

3,6V.

b)

36V.

c)

0,1V.

d)

10V.

12.

Khi đặt hiệu điện thế 4,5V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây này có cường độ 0,3A. Nếu tăng cho hiệu điện thế này thêm 3V nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ là:

a)

0,2A.

b)

0,5A.

c)

0,9A.

d)

0,6A.

13.

Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 5V thì cường độ dòng điện qua nó là 100mA. Khi hiệu điện thế tăng thêm 20% giá trị ban đầu thì cường độ dòng điện qua nó là:

a)

25mA.

b)

80mA.

c)

110mA.

d)

120mA.

14.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U = 36V thì dòng điện chạy qua mạch có cường độ I = 4A. Người ta làm giảm cường độ dòng điện xuống còn 1,5A bằng cách nối thêm vào mạch một điện trở Rx. Giá trị Rx đó có thể nhận kết quả nào trong các kết quả sau?

a)

Rx = 9Ω.

b)

Rx = 15Ω.

c)

Rx = 24Ω.

d)

Một giá trị khác.

15.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 36V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?

a)

0,5A

b)

1,5A

c)

1A

d)

2A

16.

Khi đặt hiệu điện thế 12V vào hai đầu một dây dẫn thì cường dộ dòng điện chạy qua nó có cường độ 6 mA. Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó có cường độ giảm đi 4 mA thì hiệu điện thế là:

a)

4V

b)

2V

c)

8V

d)

4000V

17.

Cường độ dòng điện đi qua một dây dẫn là I1, khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn này là U1 = 7,2V. Dòng điện đi qua dây dẫn này sẽ có cường độ I2 lớn gấp bao nhiêu lần nếu hiệu điện thế giữa hai đầu của nó tăng thêm 10,8V?

a)

1,5 lần

b)

3 lần

c)

2,5 lần

d)

2 lần

18.

Đặt hiệu điện thế U = 12 V vào hai đầu mạch gồm R1 = 8 Ω và R2 = 16 Ω mắc nối tiếp. Hiệu diện thế giữa hai đầu điện trở R1

a)

12 V

b)

8 V

c)

2 V

d)

4 V

19.

Đoạn mạch gồm R1 = 20Ω, R2 = 60Ω, R3 = 15Ω mắc song song với nhau vào hai điểm có hiệu điện thế U. Cường độ dòng điện qua mạch là 10 A, Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch là bao nhiêu?

a)

75 V

b)

7,5 V

c)

15 V

d)

1350 V

20.

Đoạn mạch gồm R1 = 4Ω mắc song song với R2 = 6Ω vào hai điểm có hiệu điện thế U . Cường độ dòng điện qua mạch là 2 A, Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch là bao nhiêu?

a)

4,8 V

b)

48 V

c)

20

d)

9,6