wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Violimpic Toán - vòng 3

Total questions: 55

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tính nhẩm: 6 x 2 = (a)  

2.

Câu 2: Tính: 22 x 4 = (a)  

3.

Câu 3: Tính: 34 x 2 = (a)  

4.

Câu 4: Tính: 11 x 5 = (a)  

5.

Câu 5: Tìm x, biết: x : 3 = 56.

x = ...

(a)  

6.

Câu 6: Lớp của Hoa có 3 tổ, biết rằng mỗi tổ có 12 bạn. Lớp Hoa có tất cả (a)   bạn?

7.

Câu 7: Mẹ bày trên bàn 5 đĩa, mỗi đĩa 6 quả cam. Sau bữa ăn cả nhà ăn hết 18 quả cam. Hỏi số cam còn lại trên bàn là bao nhiêu quả?

Trả lời: Trên bàn còn ... quả cam

(a)  

8.

Câu 8: Hùng sưu tầm được 342 con tem, Minh sưu tầm kém Hùng 34 con tem. Như vậy Minh sưu tầm được (a)   con tem.

9.

Câu 9: Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

1/4 của 36m là (a)   m.

10.

Câu 10: Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

1/6 của 60 giây là: (a)   giây.

11.

Câu 11: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1/6 của 30cm là (a)   cm.

12.

Câu 12: Một cửa hàng có 35m vải đỏ và đã bán được 1/5 m vải đó. Hỏi cửa hàng đó đã bán mấy mét vải đỏ?

Trả lời: Cửa hàng bán được ... mét vài đỏ

(a)  

13.

Câu 13: Mỗi thùng dầu chứa 21 lít dầu. Hỏi 4 thùng dầu như thế chứa bao nhiêu lít dầu?

Trả lời: Bốn thùng dầu như thế chứa ... lít.

(a)  

14.

Câu 14: Mỗi cuộn vải dài 55m. Hỏi hai cuộn vải như thế dài bao nhiêu mét?

Trả lời: Hai cuộn vải như thế dài ... mét.

(a)  

15.

Câu 15: Lấy hai chữ số 1; 2 làm chữ số hàng chục và lấy ba chữ số 5, 6, 7 làm chữ số hàng đơn vị. Hỏi có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số thỏa mãn điều kiện trên?

(a)  

16.

Câu 16: Số bé nhất có ba chữ số khác nhau được lập nên từ các chữ số 4; 6; 1 là: …

(a)  

17.

Câu 17: Có tất cả bao nhiêu số có ba chữ sô khác nhau mà tất cả các chữ số đều lẻ ?

(a)  

18.

Câu 18: Có tất cả bao nhiêu số có ba chữ sô khác nhau mà tất cả các chữ số đều chẵn ?

(a)  

19.

Câu 19: Số lẻ liền sau số 197 là:…

(a)  

20.

Câu 20: Tìm số có ba chữ số, biết rằng chữ số hàng chục bằng ½ chữ số hàng trăm, chữ số hàng đơn vị bằng ¼ chữ số hàng chục.

(a)  

21.

Câu 21: Tìm số có ba chữ số, biết rằng nếu lấy chữ số hàng trăm chia cho 6 thì được chữ số hàng đơn vị, lấy chữ số hàng đơn vị cộng với 2 thì được chữ số hàng chục.

(a)  

22.

Câu 22: Tìm số có 2 chữ số có tích các chữ số là 18 và hiệu giữa chữ số hàng chục và hàng đơn vị là 7.

(a)  

23.

Câu 23: Cho dãy số: 2 ; 6; 12; 20; 30; …

Số hạng tiếp theo của dãy là (a)  

24.

Câu 24: Tính 8 x 5 +360 =...



(a)  

25.

Câu 25: Tính: 820 –413 – 207 = ...



(a)  

26.

Câu 26: Tính: 765 - 214 – 146 = ...



(a)  

27.

Câu 27: Tính: 432 + 218 + 50 = ...



(a)  

28.

Câu 28: Tính: 46 x 8 – 46 x 4 = ...



(a)  

29.

Câu 29: Tính: 42 + 45 + 48 + … + 57 = (a)  

30.

Câu 30:Tìm x, biết: 9 x 4 - x = 24

x = ...

(a)  

31.

Câu 31: Tìm x, biết: x : 5 = 25

x = ...

(a)  

32.

Câu 32:Tìm x, biết: x x 3 x 5 = 45

x = ...

(a)  

33.

Câu 33: Tìm x, biết: x x 6 + 45 = 63

x = ...

(a)  

34.

Câu 34: Tìm x, biết: x : 5 : 2 = 14

x = ...

(a)  

35.

Câu 35: Tìm x, biết: x : 5 – 15 = 24

x = ...

(a)  

36.

Câu 36: Điến dấu >, <, + vào chỗ chấm:

27 + 36 … abc

(a)  

37.

Câu 37; Điến dấu >, <, = vào chỗ chấm:

abc + 72 … cd+ 69

(a)  

38.

Câu 38; Điến dấu >, <, = vào chỗ chấm:

146 + 258 … 254 + 152



(a)  

39.

Câu 39: Cô giáo có 24 quyển vở. Cô giáo đã phát phần thưởng cho học sinh hết ¼ số vở đó . Cô giáo đã phát (a)   quyển ?

40.

Câu 40: Lấy ½ của 60 trừ đi 15 thì được kết quả là (a)  

41.

Câu 41: Mẹ có 36 quả táo. Mẹ cho An 1/6 số táo đó. Hỏi sau khi cho An, mẹ còn lại bao nhiêu quả táo ?

(a)  

42.

Câu 42: Ngăn trên có 45 quyển sách. Số sách ở ngăn dưới nhiều hơn 1/5 số sách ở ngăn trên 15 quyển. Hỏi ngăn dưới có bao nhiêu quyển sách ?

(a)  

43.

Câu 43: 1/6 của 42 kg thêm 4 kg thì được … kg ?

(a)  

44.

Câu 44: Có 42 lít dầu chia đều vào các can, mỗi can 6 lít. Hỏi chia được tất cả bao nhiêu can ?

(a)  

45.

Câu 45: Một người mang 28 quả trứng đi chợ bán. Người đó đã bán ¼ số trứng và 4 quả. Hỏi người đó đã bán bao nhiêu quả trứng ?

(a)  

46.

Câu 46: Sau khi dùng hết 1/3 số vở thì Bình còn lại 24 quyển. Hỏi lúc đầu Bình có bao nhiêu quyến vở ?

(a)  

47.

Câu 48: Mỗi đoạn ruy băng dài 2 dm 5 cm. Muốn cắt được 4 đoạn ruy băng như thế cần một sợi dây ruy băng dài mấy mét ?



(a)  

48.

Câu 48: Một sợi dây dài 3m 5dm. An cắt một đoạn dây dài bằng 1/5 độ dài sợi dây đó. Tính độ dài đoạn dây An cắt.

(a)  

49.

Câu 49: Đường gấp khúc ABCDE gồm 4 đoạn thẳng dài bằng nhau, độ dài mỗi đoạn là 2m 4dm. Độ dài đường gấp khúc đó dài bao nhiêu dm ?

(a)  

50.

Câu 50: Lúc 8 giờ sáng, một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B và ô tô đến B lúc 1 giờ chiều. Vậy thời gian ô tô đi từ A đến B là mấy giờ ?

(a)  

51.

Câu 51: Lúc 7 giờ kém 15 phút An bắt dầu đi từ nhà đến trường. An tới trường lúc 7 giờ 5 phút.

Vậy thời gian An đi từ nhà đến trường là bao nhiêu phút ?

(a)  

52.

Câu 52: Nhà Mai thu được 56 bắp ngô, số ngô nhà Loan thu được nhiều hơn số ngô nhà Mai 18 bắp. Vậy nhà Loan thu được số bắp ngô là:

a)

a. 38 bắp

b)

b. 64 bắp

c)

c. 74 bắp

d)

d. 48 bắp

53.

Câu 53: Tổng hai số là 45, nếu tăng số hạng thứ nhất lên 12 đơn vị và tăng số hạng thứ hai lên 18 đơn vị thì tổng mới là:

a)

a. 77

b)

b. 29

c)

c. 75

d)

d. 51

54.

Câu 54: Mẹ cắm 3 lọ hoa, mỗi lọ 6 bông. Sau đó mẹ cắm thêm mỗi lọ 3 bông hoa nữa. Mẹ đã cắm tất cả số bông hoa ở cả ba lọ là:

a)

a. 27 bông

b)

b. 15 bông

c)

c. 18 bông

d)

d. 24 bông

55.

Câu 55: An có 135 viên bi. An cho Bình 1/5 số bi của mình. Hỏi An đã cho Bình bao nhiêu viên bi?

a)

A. 27 viên

b)

B. 28 viên

c)

C. 108 viên

d)

D. 81 viên