wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Violimpic Toán - vòng 4

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: b : 5 = 3 (dư 3). Vậy số b là:

a)

a. 14

b)

b. 18

c)

c. 30

d)

d. 12

2.

Câu 2: 99 : 5 có số dư là:

a)

a. 1

b)

b. 3

c)

c. 4

d)

d. 2

3.

Câu 3. Trong các số 43; 60; 72; 88; số chia cho 5 dư 2 là số:

a)

a. 88

b)

b. 60

c)

c. 43

d)

d. 72

4.

Câu 4: Trong các số 24; 51; 62; 77; số chia cho 5 có số dư lớn nhất là số:

a)

a. 77

b)

b. 62

c)

c. 51

d)

d. 24

5.

Câu 5: Số bé nhất để khi cộng thêm vào 68 ta được số chia hết cho 5 là:

a)

a. 7

b)

b. 2

c)

c. 1

d)

d. 4

6.

Câu 6: Lớp Mai có tất cả 29 bạn. Bàn của lớp là loại bàn 2 chỗ ngồi. Số bàn ít nhất lớp đó cần kê là:

a)

a. 13 bàn

b)

b. 15 bàn

c)

c. 16 bàn

d)

d. 14 bàn

7.

Câu 7: Hiện nay con 14 tuổi, biết tuổi con bằng 1/3 tuổi bố. Vậy hiện nay, bố (a)   tuổi.

8.

Câu 8: Nhà trường cần chuẩn bị 87 bộ bàn ghế cho các bạn học sinh khối 3. Biết mỗi bàn có 2 học sinh ngồi. Hỏi khối 3 của trường có bao nhiêu học sinh?

(a)  

9.

Câu 9: Một mảnh vải dài 48m, người ta chia tấm vải đó làm 6 phần bằng nhau. Mỗi phần chiếm (a)   m vải.

10.

Câu 10: Minh dùng 1/3 thời gian trong ngày để học tập. Vậy thời gian học trong một ngày của Minh là: (a)   giờ.

11.

Câu 11: Minh có 99 viên bi, số bi của Minh bằng 1/3 số bi của Hùng. Vậy Hùng có số bi là (a)   viên.

12.

Câu 12: 1/5 của 65kg = (a)   kg.

13.

Câu 13: Giảm số 72 đi 4 lần ta được số: (a)  

14.

Câu 14: Trong vườn có 63 bông hoa. Sau khi đem bán thì số hoa bị giảm đi 7 lần. Hỏi trong vườn còn lại bao nhiêu bông hoa?

(a)  

15.

Câu 15: Một công việc làm bằng tay hết 48 giờ. Nếu làm bằng máy thì thời gian giảm đi 6 lần. Hỏi làm công việc đó bằng máy thì hết mấy giờ?

(a)  

16.

Câu 16: Tìm x, biết: x : 4 + 87 = 139.

x = ...

(a)  

17.

Câu 17: Tính: 18 x 3 + 56 = (a)  

18.

Câu 18: Mẹ có 64 cái kẹo. Mẹ cho Nam 1/4 số kẹo đó. Hỏi Nam được mẹ cho bao nhiêu cái kẹo?

(a)  

19.

Câu 19: 1/5 của 150m là: (a)   m.

20.

Câu 20: Gấp một số lên 5 lần thì được kết quả là 80. Hỏi số đó là số nào?

(a)  

21.

Câu 21: Tìm X biết: X x 7 = 84.

x = ...

(a)  

22.

Câu 22: Cho một số biết số đó chia 9 dư 3. Hỏi số đó khi chia cho 3 thì dư mấy?

(a)  

23.

Câu 23: Tìm X, biết X x 6 = 66

x = ...

(a)  

24.

Câu 24: Bà mua 25 quả táo về chia đều vào các đĩa, mỗi đĩa xếp 6 quả. Hỏi cần phải có ít nhất bao nhiêu đĩa để xếp hết số táo bà mua?

(a)  

25.

Câu 25: Nam có 7 viên bi, Bình có số viên bi gấp 4 lần của Nam, Cường có số viên bi gấp 7 lần của Nam. Hỏi Cường có nhiều hơn Bình bao nhiêu viên bi?

(a)  

26.

Câu 25: Một phép chia nếu tăng thương số thêm 4 đơn vị thì số bị chia tăng thêm 32 đơn vị. Tìm số chia của phép chia đó?

(a)  

27.

Câu 27: Tích của 28 và 7 là ...

(a)  

28.

Câu 28: 18 x 7 + 18 x 3 = ...

(a)  

29.

Câu 29: Tính 845 – 175 – 225 = ...

(a)  

30.

Câu 30: 27 x 8 – 27 x 6 = ...

(a)  

31.

Câu 31: Một phép chia có số chia bằng 8, thương bằng 68 và số dư bằng 7. Tìm số bị chia của phép chia đó.

(a)  

32.

Câu 32: Một phép chia có số chia bằng 8,

thương bằng 79 và số dư bằng 5. Tìm số bị chia của phép chia đó.

(a)  

33.

Câu 33: Một phép chia có số chia bằng 9,

thương bằng 87 và số dư bằng 4. Tìm số bị chia của phép chia đó.

(a)  

34.

Câu 34: Một phép chia có số chia bằng 8,

thương bằng 103 và số dư bằng 6. Tìm số bị chia của phép chia đó.

(a)  

35.

Câu 35: Một phép chia có số bị chia bằng 77, thương bằng 8 và số dư bằng 5. Tìm số chia của phép chia đó.

(a)  

36.

Câu 36: Một phép chia có số bị chia bằng 83, thương bằng 9 và số dư bằng 2. Tìm số chia của phép chia đó.

(a)  

37.

Câu 37: Một phép chia có số bị chia bằng 52, thương

bằng 8 và số dư bằng 4. Tìm số chia của phép chia đó.

(a)  

38.

Câu 38: Một phép chia có số bị chia bằng 75, thương bằng 9 và số dư bằng 3. Tìm số chia của phép chia đó.

(a)  

39.

Câu 39: Một phép chia có số bị chia bằng 68, thương bằng 9 và số dư bằng 5. Tìm số chia của phép chia đó.

(a)  

40.

Câu 40: Một phép chia có số bị chia bằng 70, thương bằng 8 và số dư bằng 6. Tìm số chia của phép chia đó.

(a)  

41.

Câu 41: Tích hai số là 18. Nếu nhân thừa số thứ nhất với 2, chia thừa số thứ hai cho 6 thì được hai số mới có tích là bao nhiêu ?

(a)  

42.

Câu 42: Tích hai số là 24. Nếu thừa số thứ nhất chia cho 4 và nhân thừa số thứ hai với 9 thì được hai số mới có tích là bao nhiêu ?

(a)  

43.

Câu 43: Người ta xếp 810 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp 5 cái. Sau đó xếp các hộp vào thùng, mỗi thùng 6 hộp. Hỏi xếp được tất cả bao nhiêu thùng bánh ?

(a)  

44.

Câu 44: Người ta xếp 900 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp 5 cái. Sau đó xếp các hộp vào thùng, mỗi thùng 9 hộp. Hỏi xếp được tất cả bao nhiêu thùng bánh ?

(a)  

45.

Câu 45: Người ta xếp 720 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp 6 cái. Sau đó xếp các hộp vào thùng, mỗi thùng 8 hộp. Hỏi xếp được tất cả bao nhiêu thùng bánh ?

(a)  

46.

Câu 46; Có 2 túi kẹo, túi thứ nhất có 36 cái, túi thứ hai có 63 cái. Số kẹo đó đem chia đều cho 9 bạn. Hỏi mỗi bạn được chia bao nhiêu cái kẹo ?

(a)  

47.

Câu 47; Có 2 túi kẹo, túi thứ nhất có 70 cái, túi thứ hai có 65 cái. Số kẹo đó đem chia đều cho 9 bạn. Hỏi mỗi bạn được chia bao nhiêu cái kẹo ?

(a)  

48.

Câu 48; Có 2 túi kẹo, túi thứ nhất có 44 cái, túi thứ hai có 60 cái. Số kẹo đó đem chia đều cho 8 bạn. Hỏi mỗi bạn được chia bao nhiêu cái kẹo ?

(a)  

49.

Câu 49; Có 2 túi kẹo, túi thứ nhất có 35 cái, túi thứ hai có 49 cái. Số kẹo đó đem chia đều cho 7 bạn. Hỏi mỗi bạn được chia bao nhiêu cái kẹo ?

(a)  

50.

Câu 50: Một người mua 3 gói kẹo và 1 gói bánh, mỗi gói kẹo cân nặng 125g và 1 gói bánh cân nặng 150g. Hỏi người đó đã mua tất cả bao nhiêu gam bánh và kẹo ?

(a)  

51.

Câu 51: Một người mua 4 gói kẹo và 2 gói bánh, mỗi gói kẹo cân nặng 75g và 1 gói bánh cân nặng 150g.Hỏi người đó đã mua tất cả bao nhiêu gam bánh và kẹo ?

(a)  

52.

Câu 52: Một người mua 2 gói kẹo và 3 gói bánh, mỗi gói kẹo cân nặng 125g và mỗi gói bánh cân nặng 175g. Hỏi người đó đã mua tất cả bao nhiêu gam bánh và kẹo ?

(a)  

53.

Câu 53: Hiện nay tuổi bố Lan gấp 7 lần tuổi Lan. Biết hiện nay bố Lan 35 tuổi. Tính tổng số tuổi của hai bố con An hiện nay ?

(a)  

54.

Câu 54: Hiện nay tuổi bố Lan gấp 6 lần tuổi Lan.

Biết hiện nay bố Lan 36 tuổi. Tính tổng số tuổi của hai bố con Lan hiện nay.

(a)  

55.

Câu 55: Lớp 3A có 32 bạn. Đội văn nghệ của nhà trường

đã chọn ¼ số học sinh của lớp 3A tham gia vào đội. Hỏi có bao nhiêu bạn lớp 3A không tham gia vào đội văn nghệ của nhà trường ?

(a)  

56.

Câu 56: Mẹ có 36 quả táo. Mẹ cho An 1/6 số táo. Sau khi cho An, mẹ còn lại bao nhiêu quả táo ?

(a)  

57.

Câu 57: Bác Tuấn nuôi tất cả 72 con gà, bác đã bán

đi 1/9 số gà. Hỏi bác Tuấn còn lại bao nhiêu con gà ?

(a)  

58.

Câu 58: Bác An nuôi tất cả 48 con thỏ, bác đã bán đi 1/8 số thỏ. Hỏi bác An còn lại bao nhiêu con thỏ ?

(a)  

59.

Câu 59: Bác An nuôi tất cả 105 con vịt, bác đã bán đi 1/7 số vịt. Hỏi bác An còn lại bao nhiêu con vịt ?

(a)  

60.

Câu 60: Bác Hà nuôi tất cả 108 con gà, bác đã bán

đi 1/9 số gà. Hỏi bác An còn lại bao nhiêu con gà ?

(a)  

61.

Câu 61: Bác Hà nuôi tất cả 63 con gà, bác đã bán đi 1/9 số gà. Hỏi bác An còn lại bao nhiêu con gà ?

(a)  

62.

Câu 62: Hùng có 28 quyển truyện. Sau khi quyên góp vào thư viện nhà trường 1/4 số quyển truyện mình có thì Hùng còn lại bao nhiêu quyển vở ?

(a)  

63.

Câu 63: Một người mang 28 quả trứng di chợ bán. Người đó đã bán ¼ số trứng và 3 quả. Hỏi người đó đã bán bao nhiêu quả trứng ?

(a)  

64.

Câu 64: Tìm một số tự nhiên, biết rằng nếu lấy 1/3 số đó cộng với 24 thì được kết quả là 51.

(a)  

65.

Câu 65: Hiện nay mẹ 35 tuổi, tuổi Lan ít hơn 1/5 tuổi mẹ 3 tuổi. Tìm số tuổi hiện nay của Lan.

(a)