wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng nguyên tiếng việt lớp 3

Total questions: 65

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Hũ bạc của người cha nhắc tới dân tộc nào?

a)

Thái

b)

Tày

c)

Nùng

d)

Chăm

2.

Câu chuyện: Nâng niu từng hạt giống nhắc đến ai?

a)

bác sĩ

b)

Trạng Nguyễn Hiền

c)

Nhà bác học Lương Đình Của

d)

Nhà nghiên cứu

3.

Câu: “Bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược

đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.” được

viết theo mẫu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

4.

Câu “Ông lão đào hũ bạc lên, đưa cho con.” thuộc

mẫu câu nào em đã học?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

5.

Câu văn được viết theo mẫu câu Ai thế nào? là:

a)

Nào, bác cháu ta lên đường!

b)

Mắt giặc tráo trưng mà hóa thong manh.

c)

Trả lời xong, Kim Đồng quay lại.

6.

Trong câu “Có làm lụng vất vả người ta mới biết

quý đồng tiền.”, từ chỉ hoạt động là:

a)

Vất vả

b)

Đồng tiền

c)

Làm lụng.

7.

Dòng nào dưới đây thể hiện tính tốt của người học sinh:

a)

Trong giờ học còn hay nói chuyện.

b)

Chưa làm bài đầy đủ, chưa học thuộc bài trước khi tới lớp.

c)

Ngoan ngoãn, học tập chuyên cần.

8.

Tìm cặp từ trái nghĩa với nhau:

a)

Thông minh - sáng dạ

b)

Cần cù - chăm chỉ

c)

Siêng năng - lười nhác

9.

Câu văn có hình ảnh so sánh là:

a)

Ông ké chống gậy trúc, mặc áo Nùng đã phai, bợt cả hai tay.

b)

Lưng đá to lù lù, cao ngập đầu người.

c)

Trông ông như người Hà Quảng đi cào cỏ lúa.

10.

Dòng nào thể hiện là khái niệm của từ “cộng đồng”:

a)

Những người cùng làm chung một công việc

b)

Những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau.

c)

Những người cùng nòi giống.

11.

Con gì chúa tể rừng sâu

Trung thu bé vẫn cầm đầu múa chơi?

a)

con sư tử

b)

con thỏ

c)

con gà

12.

Con gì yêu nước suốt đời

Ngủ mà mắt vẫn sáng ngời, lạ chưa?

a)

con thỏ

b)

con ốc

c)

con cá

13.

Cây gì mọc giữa bùn đen

Hoa nồng hương sắc nhớ tên Bác Hồ?

a)

cây hoa súng

b)

cây hoa sen

c)

cây rau muống

14.

Con gì giữa biển mênh mông

Luôn mang bình mực dù không tới trường?

a)

con cá heo

b)

con cá sấu

c)

con mực

15.

Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?

Em rửa tay thường xuyên để tiêu diệt vi khuẩn trên tay mình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

16.

Đặt câu hỏi cho bộ phân được in đậm trong câu:

Bố mẹ thường dẫn em đi Crescent Mall vào cuối tuần.

a)

Bố mẹ thường dẫn em đi đâu?

b)

Bố mẹ thường dẫn em đi Crescent mall khi nào?

c)

Bố mẹ thường dẫn em đi Crescent mall như thế nào?

17.

Chúng ta sử dụng cụm từ chỉ đặc điểm để trả lời cho câu hỏi gì?

a)

Như thế nào?

b)

Để làm gì?

c)

Khi nào?

18.

Em hãy xác định cụm từ trả lời cho câu hỏi " Ở đâu? " trong câu sau:

Vì trời mưa rất to, em phải chơi trong nhà.

a)

trời mưa

b)

trong nhà

c)

mưa rất to

19.

Cụm từ chỉ nguyên nhân lí do trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

20.

Trong các câu sau, những câu nào trả lời cho câu hỏi Như thế nào?

a)

Trong sân nhà em có một cây xoài rất lớn.

b)

Cây xoài cao, to và có rất nhiều nhánh vươn ra mọi phía.

c)

Xoài thường ra hoa vào khoảng tháng 3, tháng 4 trong năm.

d)

Quả xoài khi chín thường có màu vàng trông rất đẹp.

e)

Trong các loại trái cây, xoài là món em yêu thích nhất.

21.

Trong các câu sau, những câu nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu?

a)

Mỗi ngày em đều tưới nước cho cây xoài ấy.

b)

Những trái xoài được cắt và trưng bày đẹp mắt trên bàn ăn.

c)

Những chiếc lá xoài vàng rụng đầy ngoài sân.

d)

Hoa xoài nhỏ xíu, mọc thành chùm và thường có màu trắng vàng.

22.

Trong các câu sau, câu nào trả lời cho câu hỏi Để làm gì?

a)

Thân cây xoài là cây thân gỗ lớn, có tán rộng.

b)

Rễ cây xoài dùng để hút chất dinh dưỡng nuôi cây.

c)

Lá xoài to, dài và có mùi thơm.

23.

Những câu trả lời nào thích hợp cho câu hỏi:

Nhà em trồng cây trước sân để làm gì?

a)

Nhà em trồng cây hoa hồng trước sân.

b)

Nhà em trồng cây trươc sân để có bóng mát.

c)

Nhà em trồng cây trước sân vì mẹ rất thích trồng cây.

d)

Nhà em trồng cây trước sân để không khí trong lành hơn.

24.

Từ “đồng nghiệp” là từ chỉ những người:

a)

Cùng học tập

b)

Cùng sở thích

c)

Cùng làm một nghề

d)

Cùng quê hương

25.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn những người có công với nước với dân?

a)

Chịu thương, chịu khó

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Dám nghĩ dám làm

d)

Muôn người như một

26.

từ ngữ viết sai chính tả trong từng nhóm sau:

chêu trọc, tri giác, chí khí, trễ nải

a)

chêu trọc

b)

tri giác

c)

chí khí

d)

trễ nải

27.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

hoa lang

b)

cái bàn

c)

hoa lan

28.

Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu:

"Đàn cò áo trắng

Khiêng nắng qua sông"?

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

nhân hóa và so sánh

d)

cả 3 đáp án

29.

"Tưởng rằng biển nhỏ

Mà to bằng trời"

Các sự vật được so sánh trong câu thơ là gì ?

a)

biển, trời

b)

nhỏ, to

c)

biển, to

30.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

lủng củng

b)

lõm bỏm

c)

chim chóc

d)

xót xa

31.

Câu "Bố em rất chăm chỉ tập thể dục" thuộc kiểu câu nào?

a)

Khi nào?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Ai là gì?

32.

Người được nhân dân suy tôn là ông tổ nghề thêu là ai ?

a)

Hải Thượng Lãn Ông

b)

Trần Quốc Khái

c)

Cao Bá Quát

d)

Nguyễn Bỉnh Khiêm

33.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Thắt lưng buộc ...."

a)

áo

b)

quần

c)

bụng

d)

chân

34.

Từ "khua" trong câu "Mái chèo khua nước" là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

sự vật

c)

hoạt động

d)

tính chất

35.

Câu: "Tre là loài cây cứng cáp, dẻo dai, vững chắc" thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai thế nào?

b)

Ai là gì?

c)

Ai làm gì?

d)

Ai khi nào?

36.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

cao to

b)

trắng trẻo

c)

chạy nhảy

d)

nhỏ nhắn

37.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

chân tay

b)

chân thực

c)

chân thành

d)

chân tình

38.

Từ “bồng bềnh” trong câu: “Những đám mây trôi bồng bềnh trên bầu trời.” là từ chỉ gì?

a)

A.Tính cách

b)

B.Sự vật

c)

C.Hiện tượng

d)

D.Đặc điểm

39.

Từ nào viết đúng chính tả ?

a)

A.Trờ đợi

b)

B.Trăm sóc

c)

C.Chông nom

d)

D.Trong suốt

40.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “ở đâu” trong câu: “Những chú chim họa mi khoe giọng hót véo von trên vòm cây.”?

a)

A.Những chú chim

b)

B.Hót véo von

c)

C.Trên vòm cây

d)

D.Khoe giọng hót

41.

Câu: “Đàn cò trắng bay lượn trên cánh đồng.” thuộc kiểu câu gì?

a)

A.Ai là gì

b)

B.Ai làm gì

c)

C.Ai thế nào

d)

D.Vì sao

42.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu: “Mẹ tôi gánh những mớ rau xanh mơn mởn.”?

a)

A.Làng

b)

B.Gánh

c)

C.Rau xanh

d)

D.Mơn mởn

43.

Điền chữ ch hay tr phù hợp vào chỗ trống: Chăm chỉ một cách thường xuyên, đều đặn gọi là (a)   uyên cần

44.

Điền n hoặc l vào chỗ trống:

"Nhà (a)   á đơn sơ

Tấm lòng rộng mở"

45.

Để nguyên tên một loài hoa

Bỏ đuôi bỗng hóa ra loài nhìn tinh

Là từ gì?

Trả lời: Từ để nguyên là từ:

(a)  

46.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống trong câu ca dao sau:

"Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng

Đèn ra trước (a)   còn chăng hỡi đèn"

47.

Điền từ phù hợp: "Một nụ (a)   bằng mười thang thuốc bổ"

48.

Điền từ vào chỗ trống: "Ở bầu thì tròn, ở ống thì (a)   "

49.

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống: "Có (a)   mới vực được đạo"

50.

Điền r, d hay gi phù hợp vào chỗ trống:

“Một tờ …..ấy đỏ

Mềm mại tay cô

Mặt trời đã phô

Nhiều tia nắng tỏa.”

(a)  

51.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

Ổi Quảng Bá, …..Hồ Tây

Hàng Đào tơ lụa làm say lòng người

(a)  

52.

Giải câu đố:

Để nguyên nằm trong đầu người

Thềm cờ nên mới nhảy ra ngoài đồng

Từ thêm cờ là từ gì?

Trả lời: từ ……

(a)  

53.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Ngôi nhà chung của mọi dân tộc là ……..đất.”

(a)  

54.

Điền tr hay ch phù hợp vào chỗ trống: “Ăn ….ắc mặc bền.”

(a)  

55.

Điền “tr” hoặc “ch” vào chỗ trống:

“Ngày xuân mơ nở …….ắng rừng

Nhớ người đan nón chuốt từng sợi giang.”

(a)  

56.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Một giọt máu đào hơn …… nước lã.”

(a)  

57.

Điền vào chỗ trống: "Chị (a)   ã, em nâng."

58.

Điền n hay l vào chỗ trống: "Chọn bạn mà chơi, chọn (a)   ơi mà ở."

59.

Điền vào chỗ trống: "Bất ngờ, không biết trước được, không định trước được gọi là tình (a)   ờ."

60.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

"Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm (a)   dở hay đỡ đần."

61.

Điền vào chỗ trống: Một đàn cò trắng, (a)   iêng nắng qua sông.

62.

Điền vào chỗ trống: Người điều khiển voi ở Tây Nguyên được gọi là man- (a)   át.

63.

"Nước trong leo lẻo cá đớp cá

Trời nắng chang chang người (a)   người"

(Cao Bá Quát)

64.

"Ơn cha nặng lắm ai ơi!

Nghĩa mẹ bằng (a)   , chín tháng cưu mang"

65.

Giải câu đố

"Quả gì tên có vần ai

Hè về chín đỏ, quả sai trĩu cành?"

Trả lời: Quả (a)