wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM 68

Total questions: 68

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Đường cong hình trên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

a)

y=x43x2+1.y=x^4-3x^2+1.

b)

y=x42x2+1.y=x^4-2x^2+1.

c)

y=x4+2x2+1.y=-x^4+2x^2+1.

d)

y=x42x2+1.y=-x^4-2x^2+1.

2.

Đường cong hình bên là đồ thị hàm số nào sau đây?

a)

y=x33x+1.y=x^3-3x+1.  

b)

y=x3+3x+1.y=-x^3+3x+1.  

c)

y=x2+x1.y=-x^2+x-1.  

d)

y=x4x2+1.y=x^4-x^2+1.  

3.

Đường cong hình bên là đồ thị hàm số 

y=ax4+bx2+cy=ax^4+bx^2+c  với a, b, c là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

a<0,b>0,c<0a<0,b>0,c<0  

b)

a<0,b<0,c<0.a<0,b<0,c<0.  

c)

a>0,b<0,c<0.a>0,b<0,c<0.  

d)

a>0,b<0,c>0.a>0,b<0,c>0.  

4.

a)

A. 2x+1x1\frac{2x+1}{x-1}

b)

B. x+1x1\frac{x+1}{x-1}

c)

C. x4 +x2 +1x^4\ +x^2\ +1

d)

D. x3 3x1x^3\ -3x-1

5.

a)

A. y=x1x+1A.\ y=\frac{x-1}{x+1}

b)

B. y=2x+1x+1B.\ y=\frac{2x+1}{x+1}

c)

C. y=2x+3x+1C.\ y=\frac{2x+3}{x+1}

d)

D. y=2x+5x+1D.\ y=\frac{2x+5}{x+1}

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=2

b)

Hàm số có 3 cực tiểu

c)

Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=4x=4

12.

Cho hàm số  
y=x33x+2y=x^3-3x+2  
Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

a)

(-2;0)

b)

(0;1)

c)

(-1;4)

d)

(1;0)

13.
a)

Hàm số đã cho có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

b)

Hàm số đã cho có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.

c)

Hàm số đã cho có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.

d)

Hàm số đã cho có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

14.

Hàm số y=x33x+1y=x^3-3x+1  đạt cực đại tại

a)

x = - 1

b)

x = 0

c)

x = 1

d)

x = 2

15.

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị hàm số như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

a)

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -1

b)

Điểm cực tiểu của hàm số là -1

c)

Điểm cực đại của hàm số là 3

d)

Giá trị cực đại của hàm số là 0

16.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như trên. Khẳng định nào sau đây là đúng. 

a)

Hàm số có đúng một cực trị. 

b)

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng .

c)

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng -1

d)

Hàm số đạt cực đại tại  x=0 và đạt cực tiểu tại x=1

17.

Hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như trên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (-2;0)

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (;0)\left(-\infty;0\right)

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;2)\left(-\infty;-2\right)

18.

 Cho hàm số   y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ sau. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây

a)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

(1;1)\left(-1;1\right)  

c)

(1;0)\left(-1;0\right)  

d)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  

19.

Giá trị cực đại của hàm số y=x33x+2y=x^3-3x+2  là

a)

4

b)

1

c)

0

d)

-1

20.

Đồ thị hàm số y=x4+2x2+3y=-x^4+2x^2+3  có

a)

điểm cực đại và không có điểm cực tiểu.

b)

1 điểm cực tiểu và không có điểm cực đại.

c)

điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.

d)

1 điểm cực tiểu và 2 điểm cực đại.

21.

Cho hàm số  y=x2x+1y=\frac{x-2}{x+1}  . Mệnh đề nào dưới đây ĐÚNG :

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (;1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

hàm số nghịch biến trên khoảng  (1;+)\left(-1;+\infty\right)  

c)

hàm số đồng biến trên  khoảng  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (;1)\left(-\infty;-1\right)  

22.

Hàm số y=x4+2x2+3y=-x^4+2x^2+3  đồng biến trên

a)

(1;0)(1;+)\left(-1;0\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

b)

(;1)(0;1)\left(-\infty;1\right)\cup\left(0;1\right)  

c)

(1;0)\left(-1;0\right)  và (1;+)\left(1;+\infty\right)  

d)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  và (0;1)\left(0;1\right)  

23.

Cho hàm số y=x2x+1y=\frac{x-2}{x+1} . Phát biểu nào sau đấy đúng?

a)

Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

b)

Hàm số luôn đồng biến trên  tập xác định của nó

c)

Hàm số luôn đồng biến trên R

d)

Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng của tập xác định của nó

24.

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+12x1y=\frac{2x+1}{2x-1}  có phương trình là:

a)

x=1x=1  

b)

y=1y=1  

c)

x=12x=\frac{1}{2}  

d)

y=12y=\frac{1}{2}  

25.

Cho hàm số  y=ax3+bx2+cx+d (a, b, c, dR)y=ax^3+bx^2+cx+d\ \left(a,\ b,\ c,\ d\in R\right)  có đồ thị là đường cong như hình. Có bao nhiêu số dương trong các số  a, b, c, da,\ b,\ c,\ d ?

a)

44  

b)

22  

c)

11  

d)

33  

26.

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình?

a)

y=3x+1x+2y=\frac{3x+1}{x+2}

b)

y=x2+2xy=x^2+2x

c)

y=2x3x2y=2x^3-x^2

d)

y=x42x2y=x^4-2x^2

27.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x)   có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (2;0).(-2;0).  

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (;0).(-\infty;0).  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (0;2).(0;2).  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (;2).(-\infty;-2).  

28.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x)  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(;1).(-\infty;-1).  

b)

(;+).(-\infty;+\infty).  

c)

(1;+).(1;+\infty).  

d)

(0;1).(0;1).  

29.

Biết hàm số  y=x+ax+1 y=\frac{x+a}{x+1}\ ( aa  là số thực cho trước,  a1a\ne1 ) có đồ thị như hình. Mệnh đề nào dưới đây đúng?   

a)

y<0, x1y'<0,\ \forall x\ne-1  

b)

y>0, x1y'>0,\ \forall x\ne-1  

c)

y<0, xRy'<0,\ \forall x\in R  

d)

y>0, xRy'>0,\ \forall x\in R  

30.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như sau. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(0;1)\left(0;1\right)  

b)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

d)

(2;3)\left(-2;3\right)  

31.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)  có bảng biến thiên như trên. Hãy chọn mệnh đề sai.


a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (;3).\left(-\infty;3\right).  

b)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (;0,5);(0,5;3)\left(-\infty;-0,5\right);\left(-0,5;3\right)  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (5;2021).\left(5;2021\right).  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (3;+).\left(3;+\infty\right).  

32.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  trên đoạn [0;3]\left[0;3\right]  bằng

a)

22

b)

33  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

2-2  

33.

Đồ thị trong hình trên là của hàm số nào?

a)

y=x1x+1y=\frac{x-1}{x+1}

b)

y=2x+1x+1y=\frac{2x+1}{x+1}

c)

y=x+2x+1y=\frac{x+2}{x+1}

d)

y=x+31xy=\frac{x+3}{1-x}

34.

Bảng biến thiên ở bên là của hàm số nào ?

a)

y=x43x2+1y=x^4-3x^2+1

b)

y=x4+3x2+1y=-x^4+3x^2+1

c)

y=x4+3x21y=x^4+3x^2-1

d)

y=x43x2+1y=-x^4-3x^2+1

35.

Câu 1. Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)    có bảng biến thiên như sau. Hàm số  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

(1;+)\left(-1;+\infty\right)  

c)

(0;1)\left(0;1\right)  

d)

(1;0)\left(-1;0\right)  

36.

Hàm số y=13x3+2x23x+2004y=\frac{-1}{3}x^3+2x^2-3x+2004  nghịch biến trên khoảng nào ?


a)

(1;3)\left(1;3\right)  

b)

(;1)(3;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

c)

RR  

d)

Φ\Phi  

37.

Hàm số  y=2x+1x2y=\frac{2x+1}{x-2}  nghịch biến trên khoảng nào ?

a)

R\ {2}\left\{2\right\}  

b)

ϕ\phi  

c)

(;2)(2;+)\left(-\infty;2\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(;2)vaˋ(2;+)\left(-\infty;2\right)và\left(2;+\infty\right)  

38.

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào ?

a)

(;1)(1;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

b)

R R\ \ {1}\left\{1\right\}  

c)

ϕ\phi  

d)

(;1)vaˋ(1;+)\left(-\infty;1\right)và\left(1;+\infty\right)  

39.

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào ?

a)

(;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(1;+\infty\right)

b)

(2;1)(1;2)\left(-2;-1\right)\cup\left(1;2\right)

c)

(1;1)\left(-1;1\right)

d)

(1;3)\left(-1;3\right)

40.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

(Đề Tham Khảo 2017) Cho HS có BBT như hình vẽ. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

43.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

a)

x = -1

b)

y = -1

c)

y = 2

d)

x = 1

46.

a)

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 1 và x = -1

b)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

c)

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

d)

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 1 và y = -1

47.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận đứng?

a)
b)
c)
d)
48.
a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

49.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

50.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

55.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

56.

a)
b)

-1 < m < 1

c)

m = 1

d)

m = -1

57.

a)

0

b)

-3

c)

3

d)

6

58.

a)

9

b)

11

c)

5

d)

7

59.

a)

a = -1; b = 2

b)

a = 4; b = 4

c)

a = 1; b = 2

d)

a = -1; b = -2

60.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

61.

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

62.

a)

4039

b)

4040

c)

4038

d)

4037

63.

a)

m < 0

b)

m = 0

c)

m > 0

d)
64.

a)

8

b)

6

c)

7

d)

Vô số

65.

A. 3.                 B.0 .                 C.2 .                      D.1 .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

A. y=-4.             B.y=3 .                  C.y=2 .             D. y=1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

A.4. B.3. C.2. D.1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

A.5. B.4. C.6. D.3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D