WorksheetsVÒNG 8 ÔN 1 - 3E
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Câu 1: 2538 = 2000 + 500 + … + 8
30
8
40
38
Câu 2: Số liền sau số 3868 là: …
3869
3870
3868
3871
Câu 3: Tính: 582 + 106 = …
688
689
670
671
Câu 4: 1784 = 1000 + … + 80 + 4
700
800
780
8 trăm
Câu 5: Thương của phép chia 328 cho 5 là….
65
66
64
3
Câu 6: Tính: 186 – 48 x 3 = …
62
42
43
23
Câu 7: Số Một nghìn ba trăm linh sáu được viết là: …
136
1306
1360
1630
Câu 8: Thừa số thứ nhất là 68, lớn hơn thừa số thứ hai là 59 đơn vị. Tích hai số là: …
612
62
112
613
Câu 9: Hình vuông lớn có độ dài cạnh gấp 5 lần độ dài cạnh hình vuông nhỏ. Hỏi chu vi hình vuông lớn gấp bao nhiêu lần chu vi hình vuông nhỏ?
Chu vi hình vuông lớn gấp 5 lần chu vi hình vuông nhỏ
Chu vi hình vuông lớn gấp 2 lần chu vi hình vuông nhỏ
Chu vi hình vuông lớn gấp 4 lần chu vi hình vuông nhỏ
Chu vi hình vuông lớn gấp 3 lần chu vi hình vuông nhỏ
Câu 10: Hình vuông thứ nhất có độ dài cạnh gấp 3 lần độ dài cạnh hình vuông thứ hai. Chu vi hình vuông thứ nhất bằng bao nhiêu lần chu vi hình vuông thứ hai?
Chu vi hình vuông thứ nhất bằng 3 lần chu vi hình vuông thứ hai.
Chu vi hình vuông thứ nhất bằng 4 lần chu vi hình vuông thứ hai.
Chu vi hình vuông thứ nhất bằng 2 lần chu vi hình vuông thứ hai.
Chu vi hình vuông thứ nhất bằng 5 lần chu vi hình vuông thứ hai.
Câu 11: Số năm nghìn ba trăm bảy mươi hai được viết là: …
5372
5734
573
572
Câu 12: Số gồm 2 nghìn, 6 trăm, 7 chục và 9 đơn vị được viết là: ….
2679
267
769
2067
Câu 13: Số ba nghìn tám trăm mười lăm được viết là: …
3815
3805
3816
3876
Câu 14: Tính: 396 : 3 : 2 = …
66
67
68
69
Câu 15: Số Năm nghìn không trăm linh hai được viết là: ….
5002
502
5020
520
Câu 16: Tính: 846 : 3 x 2 = …
564
563
567
565
Câu 17: Chu vi của một hình chữ nhật là 56cm. Nếu giữ nguyên chiều rộng và tăng chiều dài thêm 4 cm thì được một hình chữ nhật mới có chu vi là…
64cm
56cm
67cm
62cm
Câu 18: Tính: 21 + 38 x (156 – 148) =…
325
326
327
328
Câu 19: số liền trước số 4905 là…
4904
4902
4906
4905
Câu 20: Chiều rộng của một hình chữ nhật là 13cm, kém chiều dài 8cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là…cm
68
70
69
67
Câu 21: Tìm chữ số a, biết: 2976 < 29a 5 < 2988
8
6
7
5
Câu 22: Chiều dài của một hình chữ nhật là 18cm, hơn chiều rộng 5cm. Chu vi hình chữ nhật đó là: …cm
62
64
67
51
Câu 23: Tổng của 586 và 172 là…
758
789
790
670
Câu 24: Tính: 175 – 42 x (12 : 6) = …
91
90
89
97
Câu 25: Tính: 186 : 3 + 142 x 5 = …
772
773
774
775
Câu 26: Chu vi của một hình chữ nhật là 76dm. Nếu giữ nguyên chữ số và giảm chiều rộng đi 3dm thì được một hình chữ nhật mới có chu vi là …dm
70
80
60
50
Câu 27: Tính: 8 x 35 – 14 = …
266
267
268
269
Câu 28: Tích của số liền sau số 138 và 7 là…
973
975
974
972
Câu 29: Hiệu hai số là 175, kém số lớn 298 đơn vị. Tìm số lớn
473
478
467
458
Câu 30: Nam có 32 cái kẹo. Mẹ cho Nam số kẹo đúng bằng 1/4 số kẹo của Nam. Hỏi sau khi mẹ cho thêm Nam có bao nhiêu cái kẹo?
40
50
45
42
Câu 31: Có 2 kho thóc, kho thứ nhất có 96kg. Biết kho 1 nhiều hơn kho 2 đúng bằng 1/6 số thóc kho 1. Hỏi kho 2 có bao nhiêu ki – lô – gam thóc?
80
81
82
84
Câu 32: Mai có 84 quyển vở. Biết 1/4 số vở của Mai bằng 1/5 số vở của Lan. Hỏi cả hai bạn có ....... quyển vở?
189
190
124
188
Câu 33: Tìm một số biết nếu lấy số đó cộng với 45 rồi nhân 8 thì được kết quả là 616
96
617
618
619
Câu 34: Năm nay bố 36 tuổi, tuổi con bằng 1/9 tuổi bố. Hỏi sau 8 năm nữa tổng số tuổi của hai bố con là bao nhiêu?
56
57
58
59
Câu 35: Cô Tú có 1kg đường, cô đã dùng hết 200g đường làm bánh. Số đường còn lại cô đem chia đều vào 4 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu gam đường?
200
800
600
400
Câu 36: Một hình vuông có độ dài cạnh là 2dm 3cm. Chu vi hình vuông đó là:
92cm
92dm
92
92mm
Câu 37: Một cửa hàng có 216kg gạo. Cửa hàng đã bán 1/3 số gạo và 5kg. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam?
139 kg
146kg
138kg
140kg
Câu 38: Tìm số có 3 chữ số, biết rằng chữ số hàng trăm gấp 3 lần chữ số hàng chục; chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị.
931
902
932
980
Câu 39: Chu vi của một hình vuông là 2m 4cm. Độ dài cạnh hình vuông đó là: …
51 cm
40cm
6cm
60cm
Câu 40: Cho các số: 1986; 1912; 1678; 1934. Số bé nhất trong các số trên là: …
1986
1912
1678
1934
Câu 41: Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ không vượt quá 745?
373
374
370
347
Câu 42: Một người mang đi chợ bán 188 quả cam. Người đó đã bán được 1/4 số quả cam và 15 quả. hỏi người đó còn lại .........quả cam?
126
127
128
125
Câu 43: Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn không vượt quá 726? ( Có .... số )
364
357
368
267
Câu 44: Chu vi của một hình chữ nhật là 78cm. Biết chiều rộng của hình chữ nhật đó là 12cm. Chiều dài của hình chữ nhật đó là: …
27cm
27
27dm
27mm
Câu 45: Một hình chữ nhật có chữ số là 2dm 4cm, gấp 4 lần chiều rộng. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Chu vi hình chữ nhật đó là: …dm
5
6
7
8
Câu 46: Tìm một số có 4 chữ số, biết rằng chữ số hàng nghìn gấp đôi chữ số hàng trăm; chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng chục; chữ số hàng chục gấp đôi chữ số hàng đơn vị.
Số cần tìm là: …
8421
8901
8541
8214
Câu 47: Một mảnh đất hình vuông có độ dài cạnh là 3m 6dm. Chu vi mảnh đất đó là: …
144dm
144
144cm
9dm
Câu 48: Một hình chữ nhật có chiều rộng là 1dm 5cm, bằng 1/3 chiều dài. Tính chu vi của hình chữ nhật đó.
Chu vi của hình chữ nhật đó là: …dm
12
11
10
14
Câu 49: Cho dãy các số: 4964; 4966; 4968; ...
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là …
4970
4971
4989
4987
Câu 50: Tích của số liền sau số 243 và 4 là …
976
977
989
974
Câu 51: Tìm chữ số a biết: 5a23 > 5871.
7
8
9
6
Câu 52: Mai cắt được 14 bông hoa. Số hoa của Lan cắt được gấp đôi số hoa của Mai và gấp 4 lần số hoa của Hồng. Hỏi Hồng cắt được ......bông hoa?
6
7
8
9
Câu 53: Lớp Hoa có 4 tổ. Tổ Một, Hai, Ba mỗi tổ có 12 bạn, riêng tổ Bốn có 13 bạn. Hỏi lớp Hoa có tất cả ...... bạn?
46
47
48
49
Câu 54: Một hình vuông có cạnh là số lớn nhất có 1 chữ số với đơn vị đo xăng-ti-mét. Chu vi của hình vuông đó là … cm.
36
9
38
40
Câu 55: Việt có 9 quyển vở, số vở của Nam gấp 4 lần số vở của Việt và gấp 3 lần số vở của Hòa. Hỏi Hòa có ..... quyển vở?
12
13
14
15
Câu 56: Tìm x biết: (x – 45) x 4 = 48
x = 57
x = 56
x = 55
x = 60
Câu 57: Một cửa hàng có 18 can dầu, mỗi can đựng 8 lít dầu. Cửa hàng đã bán 42 lít dầu. Hỏi cửa hàng còn lại ..... lít dầu?
102
112
106
98
Câu 58: Tính: 39 x (62 – 57) – 124 : 4 = …
164
163
165
166
Câu 59: Tìm một số tự nhiên biết rằng nếu gấp số đó lên 5 lần thì được kết quả bằng tổng của 234 và 321.
555
111
222
333
Câu 60: Hình tam giác ABC có độ dài cạnh AB là 100cm, cạnh BC dài hơn cạnh AB 6cm nhưng ngắn hơn cạnh AC 3cm. Tính chu vi của hình tam giác ABC.
Chu vi của hình tam giác ABC là …cm.
314
315
316
224
Câu 61: Một hình vuông có cạnh là số lẻ nhỏ nhất có 2 chữ số với đơn vị đo là đề-xi-mét. Chu vi của hình vuông đó là … dm.
41
43
42
44
Câu 62: Tìm một số tự nhiên biết rằng nếu giảm số đó đi 3 lần thì được kết quả bằng hiệu của 562 và 389.
Số cần tìm là…
516
57
518
519
Câu 63: Trong thùng có 216 lít dầu. Người ta đổ thêm vào thùng 99 lít đầu nữa rồi chia đều tất cả số dầu đó vào 7 thùng nhỏ. Hỏi mỗi thùng nhỏ có bao nhiêu lít dầu? Biết rằng lúc đầu các thùng nhỏ đều không có dầu.
63 lít
64 lít
45 lít
6 lít
Câu 64: Chu vi của một hình vuông là 24cm. Nếu tăng độ dài của mỗi cạnh hình vuông thêm 3cm thì được một hình vuông mới có chu vi là…cm
36
37
38
39
Câu 66: Chiều dài của một hình chữ nhật bằng độ dài cạnh của một hình vuông có chu vi là 56cm, hơn chiều rộng 3cm. tính chu vi hình chữ nhật đó.
50 cm
51cm
53cm
52cm
Câu 65: Một bao gạo có 56kg gạo. Người ta lấy ra 1/8 số gạo trong bao. Sau đó người ta thêm vào bao đó 12kg gạo. Hỏi sau khi thêm, trong bao có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
61
64
54
67
Câu 67: Chu vi của một hình vuông là 32cm. Nếu giảm độ dài mỗi cạnh hình vuông đi 2cm thì được một hình vuông mới có cạnh là…cm
6
7
8
9
Câu 68: Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài là 45cm và chu vi là 166cm. Chiều rộng mảnh bìa đó là: …cm
36
37
38
35
Câu 69: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 240m. Chiều rộng của mảnh đất đó là 45m. Chiều dài mảnh đất đó là …m
76
77
78
75
Câu 70: Tìm X, biết: X : 6 x 5 = 115
115
135
136
138
