wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VUI HỌC TIẾNG VIỆT

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

nghỉ ngơi

b)

củ ngệ

c)

nghõ nhỏ

2.

Trong vườn, ong ......... bay lượn từng đàn.

Từ cần điền là:

a)

vịt

b)

bướm

c)

mèo

3.

Từ nào có tiếng chưa vần "iêm"

a)

con kiến

b)

miệt mài

c)

thanh kiếm

4.

Từ nào có tiếng bắt đầu bằng "ch"

a)

chăm chỉ

b)

trăm trỉ

c)

tăm tỉ

5.

cây ......úa. Chữ cần điền là:

a)

m

b)

n

c)

l

6.

Sắp xếp các từ sau thành câu hợp lí.

chúng/ Giờ/ ra chơi/ trốn tìm/ em/ chơi/./

a)

Chúng giờ ra chơi trốn tìm em chơi.

b)

Giờ ra chơi chúng em chơi trốn tìm.

c)

Giờ trốn tìm chơi chúng em ra chơi.

7.

Dòng nào gồm các từ chỉ con vật?

a)

mèo, chó, thước, voi

b)

cá voi, ốc, hổ, thỏ

c)

gà, vịt, hoa hồng

8.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

hí hoáy

b)

ngoái tai

c)

khoai lang

9.

ngôi .......ao; ........anh biếc

Chữ cần điền vào chỗ chấm là:

a)

s - s

b)

s - x

c)

x - x

10.

Dòng nào gồm các từ chỉ đồ dùng học tập

a)

bút mực, tẩy, điện thoại, tai nghe

b)

bút chì, vở ô li, thước, lọ mực

c)

búp bê, hộp bút, màu vẽ