Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7C4 - Vocab review Q1L7-Q1L9 - 19/8

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

He stood at the (a)   of the hill and called up to me who is on the way to the peak


Anh ấy đứng dưới chân đồi và gọi tôi đang trên đường lên đỉnh

2.

She spent 15 years as a clinical (a)   .


Cô đã dành 15 năm làm nhà tâm lý học lâm sàng.

3.

They had a long and happy (a)   .


Họ đã có một cuộc hôn nhân lâu dài và hạnh phúc.

4.

The bins were full of (a)   food.


Các thùng đầy thức ăn ôi thiu.

5.

There's a (a)   of food and shelter in the refugee camps.


Thiếu thức ăn và chỗ ở trong các trại tị nạn.

6.

If Callie is (a)   from school, she should bring a note from home.


Nếu Callie nghỉ học (vắng mặt), cô ấy nên mang theo giấy báo từ nhà.

7.

She's used to (a)   difficult customers. (2 words)


Cô ấy quen việc đối phó với khách hàng khó tính

8.

He's been (a)   for over a year.


Anh ấy đã thất nghiệp hơn một năm.

9.

He doesn't (a)   his daughter. (phrasal verbs - 3 words)


Anh ấy không có mối quan hệ tốt với con gái

10.

She (a)   for admission to law school.


Cô ấy đã nộp đơn xin nhập học vào trường luật

11.

I (a)   you on this issue.


Tôi đồng ý với bạn về vấn đề này.

12.

They're working (a)   to get the job done on time.


Họ đang làm thêm giờ để hoàn thành công việc đúng giờ.

13.

I'm sorry to (a)   you so late, but my car's broken down and I don't have my phone with me.


Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn quá muộn, nhưng xe của tôi bị hỏng và tôi không mang theo điện thoại.

14.

She was fired after she was caught stealing from her (a)   .


Cô ấy bị sa thải sau khi cô ấy bị bắt quả tang ăn cắp đồ của chủ thuê

15.

The (a)   across the street does wonderful cakes.


Cửa hàng bánh bên kia đường làm những chiếc bánh tuyệt vời.

16.

Is there any significant difference in quality (a)   these two items?


Có sự khác biệt đáng kể nào về chất lượng giữa hai mặt hàng này không?

17.

I don't (a)   having a dog in the house so long as it's clean.


Tôi không ngại có một con chó trong nhà miễn là nó sạch sẽ.

18.

She has had to (a)   some very difficult decisions.


Cô ấy đã phải đưa ra một số quyết định rất khó khăn

19.

It was dark by the time we arrived (a)   the station.


Lúc chúng tôi đến ga thì trời đã tối.

20.

All (a)   for flight LH103 please proceed to gate 16.


Tất cả hành khách đáp chuyến bay LH103 vui lòng làm thủ tục ra cổng 16.

21.

They were very (a)   start work as soon as possible. (2 words - pharsal verbs)


Họ rất muốn/ hăng hái bắt đầu công việc càng sớm càng tốt.

22.

You know me - I like a (a)   .


Bạn biết tôi - Tôi thích một thử thách.

23.

He has already achieved his main (a)   in life - to become wealthy.


Anh ấy đã đạt được tham vọng chính của mình trong cuộc đời - trở nên giàu có.

24.

I didn't get a (a)   to speak to her.


Tôi không có cơ hội nói chuyện với cô ấy.

25.

the (a)   fee is $5 per person


phí vào cửa là $ 5 mỗi người

26.

(a)   is Venice's main industry.


Du lịch là ngành công nghiệp chính của Venice.

27.

They went out at (a)   to go bird-watching.


Họ đi ra ngoài vào lúc mặt trời mọc để đi ngắm chim.

28.

Raw spinach is especially (a)   .


Rau mồng tơi đặc biệt bổ dưỡng.

29.

The wheel in the Indian flag is a (a)   of peace.


Hình bánh xe trên quốc kỳ Ấn Độ là biểu tượng của hòa bình.

30.

History, both (a)   and modern, has taught these people an intense distrust of their neighbours


Lịch sử, cả cổ đại và hiện đại, đã dạy cho những người này một sự ngờ vực dữ dội về những người xung quanh

31.

This coat was half-price - a real (a)   .


Chiếc áo khoác này chỉ bằng nửa giá ban đầu – nó thực sự là một món hời

32.

Mr. Smith (a)   his clothes before jumping into the pool to save his cat (2 words)


ông Smith cởi bỏ quần áo trước khi nhảy vào hồ để cứu con mèo của ông ấy

33.

She usually (a)   after breakfast


Cô ấy thường thay đồ sau khi ăn sáng

34.

You'd have a better (a)   passing your exams if you worked a bit harder. ( 2 words)


Bạn sẽ có cơ hội để vượt qua các kỳ thi của mình hơn nếu bạn làm việc chăm chỉ hơn một chút.

35.

She makes a big (a)   from selling waste material to textile companies.


Cô kiếm được lợi nhuận lớn từ việc bán phế liệu cho các công ty dệt may.