Font size
WorksheetsTỪ TƯỢNG HÌNH TỪ TƯỢNG THANH
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Tôi mải mốt chạy sang. Mấy người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà. Tôi xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long song sọc. Lão tru tréo, bọt mép sùi ra, khắp người chốc chốc lại bị giật mạnh một cái, nảy lên.
(Lão Hạc)
Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?
A. Xôn xao
B. Chốc chốc
C. Vật vã
D. Mải mốt
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ tượng hình?
A. Xồng xộc.
B. Xôn xao.
C. Rũ rượi.
D. Xộc xệch.
Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm.
Từ tượng hình trong câu văn sau là:
Vục
Húp
Soàn soạt
rón rén
Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm.
Từ tượng thanh trong câu văn sau là:
Vục
Húp
Soàn soạt
rón rén
- Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại đến để trói anh Dậu.
- Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rồi hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu.
Tìm từ tượng thanh trong những câu văn trên.
Bịch, sấn
tát bốp
bịch, bốp
sấn, tát
Rồi chị túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa. Sức lỏe khoẻo của anh chàng nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu.
Tìm những từ tượng hình trong đoạn văn trên.
túm, lỏe khoẻo
lực điền, chỏng quèo
lực điền, nham nhảm
lẻo khoẻo, chỏng quèo
Từ nào sau đây là từ tượng hình?
Lấm tấm
ồm ồm
lí nhí
lắc rắc
Những từ nào sau đây KHÔNG phải là từ tượng thanh?
tích tắc
lã chã
hô hố
ào ào
Từ nào sau đây là từ tượng thanh?
róc rách
reo hò
rêu rao
rầm rộ
Câu thơ sau có mấy từ tượng thanh:
Lặn lội thân cò khi quãng vắng
Eo sèo mặt nước buổi đò đông.
(Thương vợ, Trần Tú Xương)
Một
Hai
Ba
Bốn
Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng thanh?
Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.
Là những từ miêu tả tính cách của con người.
Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.
Nhóm từ nào là từ tượng thanh?
Thong thả, khoan thai, vội vàng, uyển chuyển, róc rách.
Vi vu, ngọt ngào, lóng lánh, xa xa, phơi phới.
Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích.
Thất thểu, lò dò, chồm hổm, chập chững, rón rén.
Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?
Lung linh
Lác đác
Lộp độp
Thấp thoáng
Đáp án nào chỉ có từ tượng thanh?
Lao xao, bồng bềnh, tí tách
Róc rách, lạch xạch, lác đác.
Ầm ầm, tồ tồ, lom khom
Rì rào, kèn kẹt, chiêm chiếp
Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng hình?
là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.
Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.
Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.
Trong các từ sau từ nào là từ tượng hình?
Róc rách
Líu lo
Thấp thoáng
Man mát
Tìm từ tượng hình trong hai câu thơ sau:
"Lom khom dưới núi tiều vài chú
Lác đác bên sông chợ mấy nhà"
Lom khom
Lác đác
Lom khom, lác đác
vài chú tiều, mấy nhà chơh
j
Tìm từ tượng hình trong 2 câu thơ sau:
"Ao thu lạnh lẽo nước trong veo
Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo"
Lạnh lẽo
Trong veo
Tẻo teo
Thuyền câu
Tìm từ tượng hình trong câu câ dao sau:
"Núi cao, biển rộng mênh mông
Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi"
Bát ngát
Lênh đênh
Mênh mông
Rồng rộng
Các từ tượng hình và tượng thanh thường được dùng trong các kiểu bài văn nào?
Miêu tả và nghị luận
Tự sự và miêu tả
Nghị luận và biểu cảm
Tự sự và nghị luận
Đọc đoạn văn sau và cho biết trong các đáp án dưới đây, từ nào là từ tượng thanh?
Tôi mải mốt chạy sang. Mấy người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà. Tôi xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc. Lão tru tréo, bọt mép sùi ra, khắp người chốc chốc lại bị giật mạnh một cái, nảy lên.
(Lão Hạc, Nam Cao)
Vật vã
Chốc chốc
Xôn xao
Mải mốt
Tìm từ tượng hình trong các câu văn sau:
Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén bưng một cái bát lớn đến chỗ chồng nằm. Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại sấn đến để trói anh Dậu. Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rối hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu. Rồi chị túm lấy cổ hắn, ẩn dúi ra cửa. Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu.
rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo
rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo, nham nhảm
chỏng quèo, rón rén, soàn soạt
soàn soạt, bịch, bốp
Tìm từ tượng thanh trong các câu văn sau:
Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt. Chị Dậu rón rén bưng một cái bát lớn đến chỗ chồng nằm. Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại sấn đến để trói anh Dậu. Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốp, rối hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu. Rồi chị túm lấy cổ hắn, ẩn dúi ra cửa. Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu.
rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo
rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo, nham nhảm
chỏng quèo, rón rén, soàn soạt
soàn soạt, bịch, bốp
Từ “lẻo khoẻo” trong câu “Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu” có nghĩa là gì?
Gầy gò, trông ốm yếu, thiếu sức sống
Dáng vẻ xanh xao của người mới ốm dậy
Thể trạng của những người bị mắc nghiện
Gầy và cao
Câu 4: Theo em, từ tượng thanh, từ tượng hình thường thuộc từ loại nào?
A. Danh từ
B. Tính từ
C. Đại từ
Câu 7: Từ nào dưới đây không phải là từ tượng hình?
A. Xồng xộc.
B. The thé.
C. Rũ rượi.
D. Xộc xệch.
Câu 9: Đọc đoạn văn sau:
Tôi mải mốt chạy sang. Mấy người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà. Tôi xồng xộc chạy vào. Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi, quần áo xộc xệch, hai mắt long sòng sọc. Lão tru tréo, bọt mép sùi ra, khắp người chốc chốc lại bị giật mạnh một cái, này lên.
(Lão Hạc, Nam Cao)
Đoạn văn trên có bao nhiều từ tượng hình?
A. 3 từ
B. 4 từ
C. 5 từ
D. 6 từ
Câu 10: Trong các nhóm từ sau, nhóm nào là nhóm chỉ gồm các từ tượng thanh?
A. Thong thả, khoan thai, vội vàng, uyển chuyển, róc rách.
B. Vi vu, ngọt ngào, lóng lánh, xa xa, phơi phới.
C. Thất thểu, lò dò, chồm hổm, chập chững, rón rén.
D. Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích.
Câu 13: trong hai câu thơ sau có mấy từ tượng hình, mấy từ tượng thanh?
Khi bờ tre ríu rít tiếng chim kêu
Khi mặt nước chập chờn con cá nhảy.
Bạn bè tôi tụm năm tụm bảy
Bầy chim non bơi lội trên sông
A. 2 từ tượng thanh; 2 từ tượng hình
B. 1 từ tượng thanh; 2 từ tượng hình
C. 1 từ tượng thanh; 1 từ tượng hình
D. 1 từ tượng thanh; 3 từ tượng hình
Câu 14: có mấy từ tượng hình, mấy từ tượng thanh trong đoạn thơ sau:
Chị tre chải tóc bên ao
Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương
Bác nồi đồng hát bùng boong
Bà chổi loet quet lom khom trong nhà.
A.2 từ tượng hình; 1 từ tượng thanh
B.2 từ tượng hình; 2 từ tượng thanh
C.1 từ tượng hình; 1 từ tượng thanh
A.1 từ tượng hình; 2 từ tượng thanh
Câu 15: Có mấy từ tượng hình trong câu thơ sau:
Dốc lên khúc khuỷu, dốc thăm thẳm
Heo hút cồn mây súng ngửi trời.
A. 2 từ
B. 4 từ
C. 3 từ
D. 1 từ
Tiếng chuông cửa kêu ________________ .
Vo ve
Kính coong
Rào rạt
Ầm ầm
Cơn gió _____________ lướt nhẹ qua tán lá cây.
Ù ù
Ào ào
Rào rạt
Vi vu
Con chó bị mấy tay bặm trợn đạp vào người đau điếng, kêu ____________ .
Gâu gâu
Ăng ẳng
Gừ gừ
Phì phì
Từng giọt mưa ___________ rơi xuống tán lá xanh.
tí tách
xối xả
vi vu
sầm sập
Bị bạn giành mất đồ chơi, thằng cu hét lên __________ đòi lại cho bằng được.
lanh lảnh
ồm ồm
líu lo
oa oa
Đám lá cây rung lên __________ mỗi khi có cơn gió nhẹ thổi qua.
bần bật
rả rích
xào xạc
phần phật
Khi gió nổi lên, lá cờ trên đỉnh cột cờ bay _____________ .
vun vút
phần phật
lồng lộng
xào xạo
Chiếc phi cơ bay ______________ xẹt ngang qua bầu trời.
vun vút
chấp chới
lồng lộng
phần phật
Cơn bão ____________ đổ tới, kéo đổ hàng cây ven đường và cuốn trôi nhiều xe cộ.
rì rào
lộp bộp
ồm ồm
ào ào
Trên các tán cây phượng vĩ, tiếng ve kêu __________ báo hiệu mùa hè đã tới.
oang oang
vo ve
râm ran
xôn xao
Chú họa mi thường ngày hót __________ nghe vui tai lắm, mà bỗng dưng hôm nay im lìm đến lạ.
lảnh lót
xì xào
chiêm chiếp
rưng rức
Đặt một câu miêu tả bức tranh trong đó có sử dụng từ tượng hình/từ tượng thanh.
Đặt một câu miêu tả bức tranh có sử dụng từ tượng hình/từ tượng thanh.
