wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tiếng việt (3)

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in nghiêng:

Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè.

a)

khi nào?

b)

ở đâu?

c)

vì sao?

d)

để làm gì?

2.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in nghiêng:

Giữa cánh đồng, đàn trâu thung thăng gặm cỏ.

a)

Khi nào?

b)

Ở đâu?

c)

Vì sao?

d)

Để làm gì?

3.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in nghiêng:

Chú mèo mướp vẫn nằm lì bên đống tro ấm trong bếp.

a)

khi nào?

b)

ở đâu?

c)

vì sao?

d)

để làm gì?

4.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in nghiêng:

Vì mải chơi, đến mùa đông, ve không có gì ăn.

a)

Khi nào?

b)

Ở đâu?

c)

Vì sao?

d)

Để làm gì?

5.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in nghiêng:

Để người khác qua suối không bị ngã, anh chiến sĩ kê lại hòn đá bị kênh.

a)

khi nào?

b)

ở đâu?

c)

vì sao?

d)

để làm gì?

6.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in nghiêng:

Bác cào tuyết trong trường học để có tiền sinh sống.

a)

khi nào?

b)

ở đâu?

c)

vì sao?

d)

để làm gì?

7.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in nghiêng:

Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến.

a)

khi nào?

b)

ở đâu?

c)

vì sao?

d)

để làm gì?

8.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in nghiêng:

Bông cúc héo lả đi vì thương nhớ sơn ca.

a)

khi nào?

b)

ở đâu?

c)

vì sao?

d)

để làm gì?

9.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in nghiêng:

Hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông.

a)

khi nào?

b)

ở đâu?

c)

vì sao?

d)

để làm gì?

10.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in nghiêng:

Nhà vua tìm người tài giỏi để đánh giặc.

a)

khi nào?

b)

ở đâu?

c)

vì sao?

d)

để làm gì?

11.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in nghiêng:

Vào cuối tuần, em thường về quê thăm ông bà.

a)

khi nào?

b)

ở đâu?

c)

vì sao?

d)

để làm gì?

12.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in nghiêng:

Hoa dạ lan hương tỏa hương ngào ngạt để mang lại niềm vui cho ông lão tốt bụng.

a)

khi nào?

b)

ở đâu?

c)

vì sao?

d)

để làm gì?

13.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in nghiêng:

Em đi học muộn vì bị kẹt xe.

a)

khi nào?

b)

ở đâu?

c)

vì sao?

d)

để làm gì?

14.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in nghiêng:

Suối cạn, cỏ héo khô vì trời hạn hán.

a)

khi nào?

b)

ở đâu?

c)

vì sao?

d)

để làm gì?

15.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in nghiêng:

Trong vườn, trăm hoa khoe sắc.

a)

Khi nào?

b)

Ở đâu?

c)

Vì sao?

d)

Để làm gì?

16.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cầu khiến?

a)

Ai, gì, sao, nào, tại sao, à, ư, hử, hay

b)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào

c)

Ôi, than ôi, hỡi ôi, thay, biết bao, biết chừng nào

d)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào

17.

Mỗi người khi tham gia hội thoại cần chú ý điều gì?

a)

Cần xác định đúng vai hội thoại để chọn cách nói cho phù hợp.

b)

Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.

c)

Sử dụng từ ngữ thân mật để nói.

d)

Sử dụng từ ngữ trang trọng để nói.

18.

Trong các câu sau, câu nào là câu nghi vấn dùng để hỏi?

a)

Sao lại có thể tàn nhẫn như thế?

b)

Sao lại có bông hoa đẹp thế kia?

c)

Khi nào mới hết dịch nhỉ?

d)

Sao lại có đứa dại thế chứ?

19.

Câu “Đừng xanh như lá, bạc như vôi” thực hiện hành động nói nào?

a)

Kể

b)

Cầu khiến

c)

Hỏi

d)

Cảm thán

20.

Câu nào sau đây không phải là câu trần thuật?

a)

Làng tôi ở vốn làm nghề chài lưới.

b)

Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã.

c)

Ngày hôm sau ồn ào trên bến đỗ.

d)

Tôi thấy nhớ cái mùi nồng mặn quá.

21.

Khi muốn nhờ bạn mở giúp cửa sổ, chúng ta có thể nói như thế nào?

a)

Mở cửa sổ đi!

b)

Mở ra!

c)

Cậu có thể mở cửa sổ giúp tớ không?

d)

Mở cửa sổ nhanh lên!

22.

Câu nào sau đây thể hiện thái độ bất lịch sự?

a)

Cậu có thể nhường chỗ này cho tớ không?

b)

Nhường chỗ này đi!

c)

Cậu nhường chỗ này cho tớ nhé!

d)

Tớ cảm ơn nếu cậu nhường chỗ này cho tớ.

23.

Để thực hiện hành động báo tin, kể, tả, nêu ý kiến... người ta thường sử dụng kiểu câu nào?

a)

Câu nghi vấn

b)

Câu cầu khiến

c)

Câu cảm thán

d)

Câu trần thuật

24.

Trong các câu sau, câu nào thể hiện thái độ lễ phép ?

a)

Mẹ ơi ! Mẹ cho con sang nhà bạn chơi đi !

b)

Mẹ ơi ! Con sang nhà bạn chơi đây !

c)

Mẹ ơi! Con sang nhà bạn chơi được không ạ ?

d)

Mẹ ơi! Con sang nhà bạn chơi.

25.

Dấu câu nào không được dùng để kết thúc câu cầu khiến ?

a)

Dấu chấm lửng

b)

Dấu chấm hỏi

c)

Dấu chấm

d)

Dấu chấm hỏi và dấu chấm lửng

26.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì: Tại thời tiết không thuận lợi nên lúa xấu.

a)

A. Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

B. Quan hệ tương phản.

c)

C. Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

D. Quan hệ tăng tiến

27.

Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

28.

CHỦ NGỮ LÀ THÀNH PHẦN CHÍNH TRONG CÂU TRẢ LỜI CÂU HỎI

a)

AI . CÁI GÌ, CON GÌ

b)

THẾ NÀO, VÌ SAO

c)

TẠI SAO

d)

THẾ NÀO, LÀ GÌ

29.

VỊ NGỮ TRẢ LỜI CHO CÂU HỎI

a)

AI, CÁI GÌ, CON GÌ

b)

THẾ NÀO, LÀ GÌ, RA SAO

c)

THẾ À, TẠI SAO

30.

TRONG MỘT CÂU CÓ THỂ CÓ MỘT HOẶC NHIỀU CHỦ NGỮ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

TRẠNG NGỮ, CHỦ NGỮ, VỊ NGỮ TRONG CÂU LÀ THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

ĐỊNH NGỮ BỔ SUNG Ý NGHĨA CHO

a)

ĐỘNG TỪ

b)

TÍNH TỪ

c)

DANH TỪ

33.

BỔ NGỮ BỔ SUNG Ý NGHĨA CHO

a)

TÍNH TỪ VÀ ĐỘNG TỪ

b)

DANH TỪ

c)

TẤT CẢ DANH, ĐỘNG , TÍNH TỪ

34.

CÂU: CHÚNG EM CHĂM CHỈ HỌC TẬP . TỪ CHĂM CHỈ HỌC TẬP LÀ THÀNH PHẦN GÌ TRONG CÂU?

a)

CHỦ NGỮ

b)

TRẠNG NGỮ

c)

VỊ NGỮ

35.

CÂU ĐƠN LÀ CÂU GỒM MỘT NÒNG CỐT CÂU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Câu đơn được chia làm bao nhiêu loại xét về mục đích nói?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của câu kể?

a)

dùng để tả, kể về một đối tượng

b)

dùng để bày tỏ mong muốn, nguyện vọng... với người khác

c)

bày tỏ ý kiến hoặc tâm tư, tình cảm của người nói/viết

d)

thường có dấu chấm ở cuối câu

38.

Cuối câu cầu khiến lúc nào cũng là dấu chấm than. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Câu ghép là câu có ít nhất (a)   vế câu. (điền số)

40.

Có 3 cách nối các vế câu ghép. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Các vế trong câu ghép sau được nối với nhau bằng cách nào: "Nếu Ngân được lựa chọn lại thì cô ấy đã chọn phương án khác."

a)

Nối bằng quan hệ từ

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ

c)

Nối trực tiếp

d)

Nối bằng từ hô ứng

42.

Trong liên kết giữa câu văn, có thể hiểu phép thế là gì?

a)

Liên kết câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ

b)

Liên kết câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ

c)

Liên kết câu trong bài bằng từ ngữ nối

d)

Liên kết câu trong bài bằng những từ cùng trường từ vựng

43.

Các câu trong đoạn văn sau đã được liên kết với nhau bằng phép liên kết nào:

Bố gọi cô bé lại và bảo:

- Con ở nhà ông bà nội nhớ nghe lời đấy nhé!

Cô bé gật đầu vâng lời bố dặn.

a)

Phép thế và phép lặp

b)

Phép nối và phép thế

c)

Phép nối và phép lặp

d)

Phép thế

44.

Đâu KHÔNG là tác dụng của dấu phẩy:

a)

Ngăn cách giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ

b)

Ngăn cách giữa các vế trong câu ghép.

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

d)

Đánh dấu những từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

45.

Dấu gạch ngang dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai