wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1.1: 학교생활

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

학기 là gì ?

a)

Học phí

b)

Học kỳ

c)

Học bổng

d)

Học thêm

2.

Môn học là gì ?

a)

학점

b)

과목

c)

학기

d)

종강

3.

Tín chỉ là gì ?

a)

조교

b)

휴강

c)

학생

d)

학점

4.

Nghỉ dạy là gì ?

a)

종강

b)

휴강

c)

중간고사

d)

조교

5.

Môn học là gì ?

(a)  

6.

Kết thúc khóa học , kết thúc môn học là gì ?

a)

종강

b)

휴강

c)

중간고사

d)

기말고사

7.

Tín chỉ là gì ?

(a)  

8.

중간고사 là gì ?

a)

Thi cuối kì

b)

Thi giữa kì

c)

Thi lại

d)

Thi tốt nghiệp

9.

Thi cuối kì là gì ?

a)

기말고사

b)

중간고사

c)

시험을 보다

d)

강의를 듣다

10.

Nghỉ dạy là gì ?

(a)  

11.

학교 사무실 là gì ?

a)

Giáo vụ

b)

Sinh viên phụ tá

c)

Văn phòng khoa

d)

Thụ giảng

12.

Giáo vụ , sinh viên phụ tá cho giáo sư là gì ?

a)

축제

b)

사은희

c)

조교

d)

학교

13.

Thi giữa kì là gì ?

(a)  

14.

수강하다 là gì ?

a)

Đưa ra lời khuyên

b)

Thụ giảng , học

c)

Phát biểu

d)

Trình bày

15.

Thi cuối kì là gì ?

(a)  

16.

수강 신청하다 là gì ?

a)

Lên lớp

b)

Nhận lớp

c)

Đi học

d)

Đăng kí học

17.

Nghe giảng , dự thính là gì ?

a)

장학금을 받다

b)

등록하다

c)

강의를 듣다

d)

보고서를 제출하다

18.

Giáo vụ , sinh viên phụ tá cho giáo sư là gì ?

(a)  

19.

청강하다 là gì ?

a)

Nghe giảng

b)

Nghe thuyết trình

c)

Tập trung

d)

Buổi thuyết trình

20.

Thụ giảng , học là gì ?

(a)  

21.

보고서를 제출하다 là gì ?

a)

Nộp đơn xin phúc khảo

b)

Nộp tiền học

c)

Nộp đơn xin học thêm

d)

Nộp báo cáo

22.

수강 신청하다 là gi ?

(a)  

23.

시험을 보다 là gì ?

a)

Đi thi

b)

Kì thi

c)

Thi

d)

Học lại

24.

Tiền đăng kí học là gì ?

a)

발표회

b)

등록금

c)

신학기

d)

새내기

25.

Học kì mới là gì ?

a)

사은회

b)

졸업생

c)

신학기

d)

재학생

26.

Học sinh mới là gì ?

a)

체육대회

b)

신입생

c)

새내기

d)

제학생

27.

Thi là gì ?

(a)  

28.

재학생 là gì ?

a)

Học sinh cá biệt

b)

Cựu học sinh

c)

Học sinh đang học

d)

Học sinh thôi học

29.

Tiền đăng kí học là gì ?

(a)  

30.

Học sinh tốt nghiệp là gì ?

a)

졸업식

b)

졸업생

c)

졸업하다

d)

입학식

31.

신학기 là gì ?

(a)  

32.

동아리 là gì ?

a)

Sinh viên

b)

Cộng đồng

c)

Câu lạc bộ

d)

Nhóm

33.

Nhập học là gì ?

a)

입학식

b)

등록하다

c)

입학하다

d)

졸업하다

34.

Học sinh đang học là gì ?

(a)  

35.

졸업하다 là gì ?

a)

Đi làm

b)

Thi tốt

c)

Xin việc

d)

Tốt nghiệp

36.

Đăng kí là gì ?

a)

주문하다

b)

장학금을 받다

c)

등록하다

d)

예약하다

37.

동아리 là gì ?

(a)  

38.

장학금을 받다 là gì ?

a)

Nhận giấy khen

b)

Nhận trợ cấp

c)

Nhận bằng tốt nghiệp

d)

Nhận học bổng

39.

Nhập học là gì ?

(a)  

40.

Lễ khai giảng , lễ nhập học là gì ?

a)

입학식

b)

졸업식

c)

사은회

d)

발표회

41.

졸업식 là gì ?

a)

Buổi dã ngoại

b)

Lễ đón sinh viên mới

c)

Lễ tốt nghiệp

d)

Lễ tiễn sinh viên tốt nghiệp

42.

Đại hội thể thao là gì ?

a)

발표회

b)

졸업생 환송회

c)

신입생 환영회

d)

체육대회

43.

Lễ nhập học , lễ khai giảng là gì ?

(a)  

44.

발표회 là gì ?

a)

Buổi dã ngoại

b)

Buổi thuyết trình

c)

Buổi học thêm

d)

Buổi tư vấn định hướng

45.

Lễ cảm ơn thầy cô là gì ?

a)

체육대회

b)

사은회

c)

신입생 환영회

d)

졸업생 환송회

46.

신입생 환영회 là gì ?

a)

Lễ tốt nghiệp

b)

Lễ nhập học

c)

Lễ đón sinh viên mới

d)

Lễ tiễn sinh viên ra trường

47.

졸업생 환송회 là gì ?

a)

Lễ khai giảng

b)

Lễ bế giảng

c)

Lễ tốt nghiệp

d)

Lễ tiễn sinh viên tốt nghiệp

48.

Buổi thuyết trình là gì ?

(a)  

49.

사은회 là gì ?

(a)  

50.

Lễ tiễn sinh viên tốt nghiệp là gì ?

(a)