Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỔNG HỢP

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?

a)

chén

b)

uống

c)

bình

2.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

a)

khôn khéo

b)

chăm ngoan

c)

ngoan ngoãn

d)

khôn lỏi

3.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

4.

Điền từ thích hợp vào ....:

"Không gì đẹp và ...... bằng những buổi chiều quê khi tắt nắng."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

5.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

6.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

7.

Dòng nào dưới đây nêu đúng những từ đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

8.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong chờ.

b)

mong đợi, trông chờ, chờ đợi, mong muốn.

c)

chờ đợi, trông đợi, chờ đợi, ước ao.

d)

trông mong, chờ đợi, hi vọng, cầu nguyện.

9.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người ”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

thưa - nhớ

c)

Bác - Người

10.

Từ nào không đồng nghĩa với "to lớn" ?

a)

vĩ đại

b)

lớn

c)

to kềnh

d)

cao vút

11.

Điền từ tiêu dùng, tiêu thụ, tiêu hao vào chỗ chấm cho thích hợp:

Loại xe ấy.......... nhiều xăng quá, không hợp với ý muốn người..... nên rất khó ......

a)

tiêu dùng, tiêu thụ, tiêu hao

b)

tiêu thụ,tiêu dùng, tiêu hao

c)

tiêu hao, tiêu dùng, tiêu thụ,

12.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

13.

Tìm từ 3 từ đồng nghĩa chỉ màu xanh

4 lines
14.

Đặt câu với 1 từ chỉ màu xanh mà em vừa tìm được.

4 lines
15.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:


“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

16.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

17.

Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống : Cây cối đứng…..........

a)

im lìm

b)

vắng lặng

c)

yên tĩnh.

18.

Tìm từ 3--5 từ đồng nghĩa chỉ màu đỏ

4 lines
19.

Tìm từ 3--5 từ đồng nghĩa chỉ màu trắng

4 lines
20.

Tìm từ 3--5 từ đồng nghĩa chỉ màu đen

4 lines
21.

Đặt câu với 1 từ chỉ màu đỏ mà em vừa tìm được.

4 lines
22.

Đặt câu với 1 từ chỉ màu trắng mà em vừa tìm được.

4 lines
23.

Đặt câu với 1 từ chỉ màu đen mà em vừa tìm được.

4 lines
24.

Dòng nào dưới đây gồm 3 từ đồng nghĩa với từ "tuyệt vời"?

a)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt vọng

b)

tuyệt trần, tuyệt tác, tuyệt chủng

c)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt diệu

25.

Các từ đồng nghĩa chỉ màu trắng là:

a)

trắng tinh

b)

trắng phau

c)

trắng toát

d)

trắng mắt

26.

Từ đồng nghĩa là những từ như thế nào?

(a)  

27.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "học tập".

(a)  

28.

Câu 3. Dòng nào có từ mà tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ còn lại?

a)

A. Nhân loại, nhân tài, nhân lực.

b)

B. Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân ái.

c)

C. Nhân công, nhân chứng, chủ nhân.

d)

Nhân dân, quân nhân, nhân vật.

29.

Câu 5: Dòng nào chỉ các từ đồng nghĩa:

a)

A. Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc

b)

B. Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị.

c)

C. Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.

d)

D. Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn.

30.

Nhóm nào chỉ gồm các từ đồng nghĩa với nhau

a)

Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc

b)

Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị

c)

Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.

d)

Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn

31.

Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại?

a)

phang

b)

đấm

c)

đá

d)

vỗ

32.

Dòng nào có từ mà tiếng "đồng" KHÔNG cùng nghĩa với tiếng"đồng" trong các từ còn lại?

a)

A. Đồng lòng, đồng loại, đồng ca

b)

B. Đồng đội, đồng thanh, đồng khởi

c)

C. Đồng bào, đồng hồ, đồng chí

d)

Đồng diễn, đồng điệu, đồng hương

33.

Thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước ta vào năm nào?

a)

A. 1858

b)

B. 1859

c)

C. 1962

d)

D. 1958

34.

Ai là người được nhân dân tôn làm “Bình Tây Đại Nguyên Soái”?

a)

A. Nguyễn Trung Trực

b)

B. Trương Định

c)

C. Nguyễn Trường Tộ

d)

D. Tôn Thất Thuyết

35.

Triều đình nhà Nguyễn đã ký hiệp ước gì với thực dân Pháp?

a)

a. Nhường ba tỉnh miền Đông Nam Bộ cho thực dân Pháp.

b)

b. Nhường ba tỉnh miền Tây Nam Bộ cho thực dân Pháp.

c)

c. Nhường ba tỉnh miền Đông Nam Kỳ cho thực dân Pháp.

d)

c. Nhường ba tỉnh miền Trung cho thực dân Pháp.

36.

Trương Định đã làm gì để đáp lại lòng tin yêu của nhân dân?

a)

A. Ở lại cùng nhân dân và nghĩa quân chống giặc.

b)

B. Ở lại cùng nhân dân và nghĩa quân chống lại nhà Nguyễn.

c)

C. Tuân lệnh vua giải tán nghĩa binh

d)

D. Rời khỏi Gia Định để tiếp tục chiêu mộ nghĩa binh đánh Pháp

37.

Cơ quan nào của cơ thể để phân biệt là bé trai hay bé gái?

a)

cơ quan tuần hoàn

b)

cơ quan sinh dục

c)

cơ quan tiêu hóa

d)

cơ quan hô hấp

38.

Đây là gì?

(a)  

39.

Ở người nữ, cơ quan sinh sản tạo ra: ...

(a)  

40.

"Chỉ có người nam làm giám đốc" Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Nhờ điều gì mà các thế hệ trong mỗi gia đình được duy trì, kế tiếp ?

a)

sự sinh sản

b)

sự tôn trọng

c)

sự đoàn kết

42.

Nhà Nam gồm có : Ông bà nội Nam, bố mẹ Nam, và 2 chị em Lan. Vậy nhà bạn Lan là gia đình mấy thế hệ ?

a)

1 thế hệ

b)

2 thế hệ

c)

3 thế hệ

d)

4 thế hệ

43.
a)

Bố

b)

Cả bố và mẹ

c)

Mẹ