Font size
WorksheetsHSK1
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
你叫什么名字?
Nǐ jiào shén me mínɡ zi ?
Dịch sang Tiếng Trung: Họ đều không phải là học sinh Trung Quốc.
Câu 2: Phiên âm đúng của từ 小姐là : xiǎoj......
A. ié
B. ie
C. iè
D. iě
Câu 3: Phiên âm đúng của từ 学生là : x......sheng
A. uè
B. uě
C. ué
D. ue
Câu 4: Phiên âm đúng của từ 苹果là : ..........
A. píngguó
B. píngguo
C. pǐngguǒ
D. píngguǒ
你 là gì?
Bạn
Tôi
Các bạn
Chúng tôi
我 là gì?
Bạn
Tôi
Các bạn
Chúng tôi
你们 là gì?
Bạn
Tôi
Các bạn
Chúng tôi
你好 là gì?
Xin chào, chào anh
Cảm ơn
Xin lỗi
Không sao đâu
谢谢 là gì?
Xin chào, chào anh
Cảm ơn
Xin lỗi
Không sao đâu
对不起 là gì?
Xin chào, chào anh
Cảm ơn
Xin lỗi
Không sao đâu
没关系 là gì?
Xin chào, chào anh
Cảm ơn
Xin lỗi
Không sao đâu
他家有几口人?
四口人
五口人
六口人
三口人
Từ 去 có nghĩa là gì?
Đi
Ăn
Nói
Ngủ
‘再见" Nghĩa là gì?
Tạm biệt
Hẹn gặp lại
Xin chào
Cảm ơn
ZHONG GUO
中国
美国
英国
Nghĩa của từ " 她“
Cô ấy
Anh ấy
Bạn ấy
Ông ấy
"Xin lỗi" trong tiếng trung là
没关系
你们好
对不起
谢谢
茶
Chá
Đúng
Sai
吃饭
吃飯
Chīfàn
Đúng
Sai
米饭
米飯
Mǐfàn
Đúng
Sai
四个学生
四個學生
sì gè xuéshēng
Đúng
Sai
喝茶
hē chá
Đúng
Sai
bạn của tôi
我的朋友
我的同学
我的老师
từ nào mang nghĩa là "điện"?
午
电
Xiànzài jǐ diǎn
A:现在 几 点?
Xiànzài shí diǎn shí fēn
B:现在 十 点 十 分。
Xiàwǔ wǔ diǎn
B:下午 五 点。
Liù diǎn sānshí fēn
B:六 点 三十 分。
từ nào mang nghĩa "mưa"?
雨
天
气
zhè shì shénme ?
这 是 什 么 ?
shuǐ
水
shuǐɡuǒ
水 果
chá
茶
小狗在哪儿?
小狗在椅子下面。
小狗在下面椅子
Xiǎomāo zài nǎr
小猫在哪儿?
Xiǎomāo zài zhuōzi xiàmiàn。
小猫 在 桌子 下面
Xiǎoɡǒu zài zhuōzi xiàmiàn 。
小狗 在 桌子 下面。
Xiǎomāo zài zhuōzi shàngmiàn。
小猫 在 桌子 上面。
pinyin đúng của từ “出”
chū
zhū
shū
我….有中国朋友
不
没
好
很
Đáp lại câu “对不起” như thế nào?
谢谢
没关系
不谢
不客气
Chọn từ có nghĩa: "gọi điện thoại"
打电话
看电影
睡觉
为什么
Chọn từ có nghĩa "Bắc Kinh"
北京
汉语
中国
汉字
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:
“我去... 买..." (shāngdiàn/dōngxi)
说话 / 东西
饭店 / 做饭
医生 / 医院
商店 / 东西
明天我打算.....图书馆
去
走
回
......, 我今天不能和你去看医生
没关系
对不起
小问题
Chọn từ có nghĩa là "con gái"
小姐
儿子
奴儿
姐姐
Chọn từ có nghĩa "chúng tôi"
大家
同学
你们
我们
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:
“这个东西... 钱?" (duōshao)
都小
多少
多小
少多
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:
“李小姐很... " (piàoliang)
喜欢
不起
漂亮
认识
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:
"我去商店买... " (yīfu)
前面
衣服
医生
天气
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:
“我要吃... " (píngguǒ)
水果
苹果
桌子
上午
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:
“一二三... 五六七" (sì)
四
死
十
是
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:
“今天... 不好, ...了" (tiānqì / xià yǔ)
天气 / 下雨
天气 / 下午
学习 / 明天
中午 / 明天
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:
“少吃肉,吃多... 吧” (cài)
来
采
茶
菜
