Font size
WorksheetsLỚP 9_ÔN TẬP ĐẦU NĂM TIẾT 3
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Dãy nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl, H2SO4, HNO3
HCl, NaOH, NaHCO3
NaCl, NaOH, NaHCO3.
H2SO4, HNO3, NaCl
Dãy hợp chất gồm các chất thuộc loại muối là
Na2O, CuSO4, KOH
CaCO3, MgO, Al2(SO4)3
CaCO3, CaCl2, FeSO4
H2SO4, CuSO4, Ca(OH)2
Những oxit sau: CaO, SO2, Fe2O3, Na2O, CO2, P2O5. Số oxit axit là
2
3
4
5
Dãy chất nào đây làm quỳ tím đổi màu xanh :
CuO , Fe2O3, MgO , Na2O
NaOH, Ca (OH)2 , KOH , Ba (OH)2
Cu(OH)2, Al (OH)3, Fe(OH)3, Mg (OH)2
H2SO4, HNO3 , HCl , H3PO4
Hợp chất Na2SO4 có tên là (a)
Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch NaOH, màu của quỳ tím thay đổi như thế nào?
không màu
chuyển màu đỏ
chuyển màu xanh
không đổi màu
Oxit nào là oxit axit trong số các oxit cho dưới đây?
Na2O
CaO
Al2O3
SO2
Oxit kim loại nào dưới đây là oxit bazơ
CaO
CO
CO2
SO3
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại oxit?
H2S
K2O
CuSO4
Mg(OH)2
Công thức Fe2O3 có tên gọi là
Sắt oxit
Sắt (II) oxit
Sắt (III) oxit
Sắt từ oxit
Axit tương ứng của oxit axit SO2 là
H2SO4
H2SO3
HSO3
SO3.2H2O
Bazơ tương ứng của oxit bazơ CuO là
CuOH
Cu(OH)2
Cu2OH
CuO.H2O
Cách đọc tên nào sau đây sai?
CO2: cacbon (II) oxit
CuO: đồng (II) oxit
FeO: sắt (II) oxit
CaO: canxi oxit
Tên gọi của P2O5 là
Điphotpho trioxit
Photpho oxit
Điphotpho oxit
Điphotpho pentaoxit
Khối lượng mol của FeO là
(O =16, Fe = 56)
56 g/mol
232 g/mol
160 g/mol
72 g/mol
Tên gọi của NaOH là
natri oxit.
natri (I) hiđroxit.
natri hiđroxit.
natri hiđrua.
Công thức của natri clorua là
NaCl2.
Na2Cl.
Na2Cl3.
NaCl.
Cho 6,5 gam kẽm (MZn = 65) vào dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là
2 lít
4,48 lít
2,24 lít
4 lít
Nước được cấu tạo như thế nào?
Từ 1 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi.
Từ 2 nguyên tử hiđro và 1 nguyên tử oxi.
Từ 1 nguyên tử hiđro và 2 nguyên tử oxi.
Từ 1 nguyên tử hiđro và 8 nguyên tử oxi.
Biết Al có hóa trị (III) và O có hóa trị (II) nhôm oxit có công thức hóa học là
Al2O
AlO3
Al3O2
Al2O3
