wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn chương 1 khối 11

Total questions: 30

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng

a)

tăng lên 16 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm đi bốn lần.

d)

không thay đổi.

2.

Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

a)

không khí khô

b)

nước tinh khiết

c)

thuỷ tinh

d)

dung dịch muối

3.

Hai quả cầu nhỏ mang điện tích có độ lớn bằng nhau, đặt cách nhau 10 cm trong chân không thì tác dụng lên nhau một lực 9. 1O31O^{-3}  N. Xác định độ lớn điện tích của hai quả cầu đó.

a)

0,1 µC.

b)

0,2 µC.

c)

 0,15µC.

d)

 0,3 µC.

4.

Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực tưorng tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10−6N và 5.10−7N. Giá trị của d là

a)

20cm

b)

10cm

c)

0,1cm

d)

2,5cm

5.

Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó bang F. Đặt hai điện tích đó trong dầu và đưa chúng cách nhau 8 cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn bằng F. Tính hằng số điện môi của dầu:

a)

1,5

b)

0,67

c)

2,25

d)

4,5

6.

Biết điện tích của electron: −1,6.10−19C. Khối lượng của electron: 9,1.10−31kg. Giả sử trong nguyên tử heli, electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân với bán kính quỹ đạo 29,4 pm thì tốc độ góc của electron đó sẽ là bao nhiêu?

a)

1,5.1017 (rad/s).

b)

4,15.106 (rad/s).

c)

1.41.1017 (rad/s).

d)

2,25.1016 (rad/s).

7.

Trong không khí, hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,1 g được treo vào một điểm bằng hai sợi dây nhẹ, cách điện, có độ dài bằng nhau. Cho hai quả cầu nhiễm điện thì chúng đẩy nhau. Khi hai quả cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 30°. Lấy g = 10 m/s2. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu có độ lớn là

a)

2,7.10−5N.

b)

5,8.10−4N.

c)

2,7.10−4N.

d)

5,8.10−5N

8.

Hai điện tích điểm đứng yên trong không khí cách nhau một khoảng r tác dụng lên nhau lực có độ lớn bằng F. Khi đưa chúng vào trong dầu hoả có hằng số điện môi ε = 2 và giảm khoảng cách giữa chúng còn r/3 thì độ lớn của lực tương tác giữa chúng là

a)

18F.

b)

1,5F.

c)

4,5F

d)

6F

9.

Hai quả cầu nhỏ có kích thước giống nhau tích các điện tích là q1 = 8.10−6 C và q2 = −2.10−6 C. Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt chúng trong không khí cách nhau 10 cm thì lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

a)

4,5 N.

b)

8,1N.

c)

0.0045 N.

d)

14,4N.

10.

Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổi lách tách. Đó là do

a)

Hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.

b)

Hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng.

c)

Hiện tượng nhiễm điện do cọ sát.

d)

Do áo len phát ra tiếng kêu

11.

Một thanh ebonit khi cọ xát với tấm dạ (cả hai không mang điện cô lập với các vật khác) thì thu được điện tích – 3.10−8C. Tấm dạ sẽ có điện tích?

a)

−3. 10−8C

b)

−1,5. 10−8C

c)

3. 10−8C

d)

0

12.

Một quả cầu tích điện +6,4.10-7 C. Trên quả cầu thừa hay thiếu bao nhiêu electron so với số proton để quả cầu trung hoà về điện?

a)

Thừa 4.1012 electron.

b)

Thiếu 4.1012 electron.

c)

Thừa 25.1012 electron.

d)

Thiếu 25.1013 electron.

13.

Có ba quả cầu kim loại, kích thước bằng nhau. Quả cầu A mang điện tích + 27 µC, quả cầu B mang điện tích – 3µC, quả cầu C không mang điện. Cho quả cầu A và B chạm nhau rồi lại tách chúng ra. Sau đó cho quả cầu B và C chạm nhau. Lúc này, điện tích trên các quả cầu A, B và C lần lượt là x, y và z. Giá trị của biểu thức (x + 2y + 3z) gần giá trị nào nhất sau đây:

a)

42 µC

b)

24 µC

c)

30 µC

d)

6 µC

14.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường cua một điện tích Q tại một điểm O?

a)

Điện tích Q.

b)

Điện tích thử q.

c)

Khoảng cách r từ Q đến q.

d)

Hằng số điện môi của môi trường

15.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?

a)

Niuton.

b)

Culong.

c)

Vôn nhân mét.

d)

Vôn trên mét.

16.

Ba điện tích điểm q1 = +3.10−8C nằm tại điểm A; q2 = +4.108C nằm tại điểm B và q3 = − 0,684.10−8C nằm tại điểm C. Hệ thống nằm cân bằng trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang. Độ lớn cường độ điện trường tại các điểm A, B và C lần lượt là EA, EB và EC. Chọn phương án đúng?

a)

EA > EB = EC

b)

EA = EB = EC

c)

EA < EB = EC

d)

EA > EB > EC

17.

Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích dương q di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là:

a)

qEd.

b)

Ed

c)

Ud

d)

Uqd

18.

Tính cường độ điện trường do một điện tích điểm +4.10−9C gây ra tại một điểm cách nó 5cm trong chân không

a)

144 kV/m.

b)

14,4 kV/m.

c)

288 kV/m.

d)

28,8 kV/m.

19.

Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 200 V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới. Một posiêlectron (+e = +l,6.10−19C) ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực điện có cường độ và hướng như thế nào?

a)

3,3.10−21 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.

b)

3,2.10−21­­ N, hướng thẳng đứng từ dưới lên.

c)

3,2.10−17 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.

d)

3,2.10−17N, hướng thẳng đứng từ dưới lên

20.

Một quả cầu nhỏ tích điện, có khối lượng m = 0,1g, được treo ở đầu một sơi chỉ mảnh, trong một điện trường đều, có phương nằm ngang và có cường độ điện trường E = 103V/m. Dây chỉ hợp với phương thẳng đứng một góc 140. Tính độ lớn điện tích của quả cầu. Lấy g = 10m.s2.

a)

0,176µC

b)

0,276 µC

c)

0,249 µC

d)

0,272 µC

21.

Tại điểm O đặt điện tích điểm Q. Trên tia Ox có ba điểm theo đúng thứ tự A, M, B. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm A, M, B lần lượt là EA, EM và EB. Nếu EA = 900V/m; EM = 225 V/m và M là trung điểm của AB thì EB gần nhấtvới giá trị nào sau đây?

a)

160 V/m.

b)

450 V/m.

c)

120 V/m.

d)

100V/m.

22.

Khi tại điểm O đặt 2 điện tích điểm, giống nhau hệt nhau thì độ lớn cường độ điện trường tại điểm A là E. Để tại trung điểm M của đoạn OA có độ lớn cường độ điện trường là 12E thì số điện tích điểm như trên cần đặt thêm tại O bằng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyến động đó là A thì

a)

A > 0 nếu q > 0.

b)

A > 0 nếu q < 0.

c)

A > 0 nếu q < 0

d)

A = 0

24.

. Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm B thì lực điện sinh công 2,5J. Nếu thế năng của q tại A là 2,5J, thì thế năng của nó tại B là bao nhiêu.

a)

−2,5J

b)

−5J

c)

5J

d)

0J

25.

Biết hiệu điện thế UMN = -3V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

a)

VM = 3V.

b)

VN = 3V.

c)

VM – VN = 3V.

d)

VN – VM = 3V

26.

Chọn câu sai. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích.

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi.

b)

phụ thuộc vào điện trường.

c)

phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển.

d)

phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đàu đường đi.

27.

Đơn vị của điện thế là:

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Cu – lông (C)

d)

Oát (W)

28.

Ở sát mặt Trái Đất, vectơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới và có độ lớn vào khoảng 150 V/m. Tính hiệu điện thế giữa một điểm ở độ cao 5m và mặt đất.

a)

30V

b)

750V

c)

360V

d)

120

29.

Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp

a)

nhựa pôliêtilen.

b)

giấy tảm parafin.

c)

mica.

d)

giấy tẩm dung dịch muối ăn.

30.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 µF − 200 V. Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 120 V. Tụ điện tích được điện tích là

a)

4.10-3C

b)

6.10-4C

c)

24.10-4C

d)

3.10-4C