wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 8_ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 7

Total questions: 22

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

1. Tìm từ ghép đẳng lập trong các từ sau?

a)

tiếng Việt

b)

đi đứng

c)

đất đai

d)

cuốn vở

2.

2. Tìm từ ghép chính phụ trong các từ sau?

a)

ăn mặc

b)

học hỏi

c)

cột cờ

d)

tươi tốt

3.

3. Tìm từ láy bộ phận trong các từ sau?

a)

tuổi tác

b)

non nước

c)

đằng đẵng

d)

bình minh

4.

4. Tìm từ láy toàn bộ trong các từ sau?

a)

lo lắng

b)

ha hả

c)

bủn rủn

d)

rủ rê

5.

5. Đại từ dùng để làm gì?

a)

Trỏ người, sự vật được nói đến trong 1 ngữ cảnh nhất định

b)

Trỏ hoạt động, tính chất được nói đến trong 1 ngữ cảnh nhất định

c)

Hỏi

d)

Cả A, B, C đều đúng.

6.

Xác định đại từ trong câu “Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn”?

a)

tôi

b)

tôi, nó

c)

tôi, Kiều Phương

d)

nó, Mèo

7.

7. Từ nào sau đây không phải là từ Hán Việt?

a)

bằng hữu

b)

xâm phạm

c)

núi sông

d)

tổ quốc

8.

8. Quan hệ từ là gì?

a)

Từ dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ

b)

Từ dùng để bổ sung ý nghĩa cho động từ và tính từ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B sai

9.

9. Dòng nào sau đây có sử dụng quan hệ từ?

a)

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

b)

Bảy nổi ba chìm với nước non

c)

Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn

d)

Cả A, B, C đều đúng

10.

10. Tìm cặp quan hệ từ chỉ quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Nếu... thì

b)

Vì... nên

c)

Tuy... nhưng

d)

Càng... càng

11.

11. Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với từ thuần Việt “trẻ em”

a)

thiếu nhi

b)

thiếu thời

c)

thiếu thốn

d)

thiếu nữ

12.

12. Tìm cặp từ đồng nghĩa hoàn toàn trong các cặp từ sau?

a)

ăn - xơi

b)

yếu đuối - yếu ớt

c)

tặng - biếu

d)

trái - quả

13.

13. Điền từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ “Mắt nhắm mắt…”?

a)

b)

nhìn

c)

mở

d)

trông

14.

14. Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?

a)

trẻ - già

b)

sáng - tối

c)

thiện - ác

d)

bay - nhảy

15.

15. Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ đồng âm?

a)

mùa thuthu tiền

b)

cái bànbàn bạc

c)

đồng niên – đồng thanh

d)

kho xăng – kho

16.

16. Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế thiếu tính khả thi”?

a)

Đeo nhạc cho mèo

b)

Đẽo cày giữa đường

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Thầy bói xem voi

17.

17. Tìm điệp ngữ trong các câu thơ sau:

“Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa

Cảnh khuya như vẽ người chưa ngủ

Chưa ngủ vì lo nỗi nước nhà”

a)

trăng, cổ thụ, hoa

b)

cảnh khuya, nỗi nước nhà

c)

lồng, chưa ngủ

d)

vẽ, lo

18.

18. Cho biết tác dụng của điệp từ “giữ” trong câu văn:

“Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín”?

a)

Nhân hóa cây tre như con người.

b)

Nhấn mạnh công dụng của cây tre trong đời sống con người.

c)

Tăng sức gợi, hình gợi cảm cho sự diễn đạt.

d)

Làm cho câu văn sinh động hơn.

19.

19. Câu nào sau đây không phải là câu rút gọn?

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

d)

Một đêm mùa xuân.

20.

20. Câu đặc biệt nào sau đây dùng để bộc lộ cảm xúc?

a)

Tiếng reo.

b)

Chị An ơi!

c)

Than ôi!

d)

Ba giây.

21.

21. Xác định trạng ngữ có trong câu sau: “Dưới bóng tre xanh, đã từ lâu đời, người dân cày Việt Nam dựng nhà, dựng cửa, vỡ ruộng khai hoang.”?

a)

dưới bóng tre xanh, vỡ ruộng khai hoang

b)

dưới bóng tre xanh, đã từ lâu đời

c)

đã từ lâu đời, dựng nhà, dựng cửa

d)

đã từ lâu đời, vỡ ruộng khai hoang

22.

22. Phép liệt kê trong câu: “Thể điệu ca Huế có sôi nổi, tươi vui, có buồn cảm, bâng khuâng, có tiếc thương ai oán…” có tác dụng gì?

a)

Diễn tả sự khẩn trương của hành động

b)

Diễn tả sự phong phú, đa dạng trong thể điệu ca Huế

c)

Diễn tả sự quyết liệt của hành động

d)

Diễn tả sự thanh lịch, tao nhã trong thể điệu ca Huế