wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK2. LỚP 7

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
Trong tìm kiếm nhị phân, thẻ số ở giữa dãy có số thứ tự là phần nguyên của phép chia nào?
a)
A. Số lượng thẻ của dãy +1 : 2
b)
B. (Số lượng thẻ của dãy +1) : 2
c)
C. (Số lượng thẻ của dãy +1) : 3
d)
D. Số lượng thẻ của dãy : 2
2.
Chọn phát biểu sai?
a)
A. Thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ áp dụng với dãy giá trị đã được sắp xếp.
b)
B. Thuật toán tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng với dãy giá trị đã được sắp xếp.
c)
C. Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện chia bài toán tìm kiếm ban đầu thành những bài toán tìm kiếm nhỏ hơn.
d)
D. Việc chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn giúp tăng hiệu quả tìm kiếm.
3.
Chỉ ra phương án sai: Ý nghĩa của việc chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn là:
a)
A. Giúp công việc đơn giản hơn.
b)
B. Làm cho công việc trở nên phức tạp hơn.
c)
C. Giúp công việc dễ giải quyết hơn.
d)
D. Giúp bài toán trở nên dễ hiểu hơn.
4.
Ưu điểm của thuật toán tìm kiếm nhị phân là:
a)
A. Thu hẹp được phạm vi tìm kiếm chỉ còn tối đa là một nửa sau mỗi lần lặp.
b)
B. Số lần lặp tương tự như thuật toán tìm kiếm tuần tự.
c)
C. Thuật toán chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn giúp tăng hiệu quả tìm kiếm.
d)
D. Cả A và C
5.
Thuật toán TÌM KIẾM TUẦN TỰ kết thúc khi:
a)
A. Tìm kiếm được vị trí số cần tìm.
b)
B. Thông báo không tìm thấy số cần tìm.
c)
C. Tìm thấy hoặc đã duyệt hết các phần tử trong dãy.
d)
D. Cả A, B, C đều sai.
6.
Bài toán: Thực hiện tìm một số bất kì trong dãy số. Đầu vào của bài toán tìm kiếm một số trong dãy số cho trước là:
a)
A. Dãy số
b)
B. Số cần tìm
c)
C. Dãy số và số cần tìm
d)
D. Vị trí tìm thấy
7.
Với dãy số lần lượt là: 12, 14, 15, 18, 19, 21, 24, 25, 26. Nếu thực hiện theo thuật toán TÌM KIẾM NHỊ PHÂN để tìm số 21 ta cần thực hiện mấy lần lặp?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
8.
Cho dãy số: 47, 35, 20, 11, 46, 63, 36, 18, 24. Để tìm số 20 trong dãy số này bằng thuật toán TÌM KIẾM TUẦN TỰ, ta cần thực hiện bao nhiêu lần lặp?
a)
3
b)
5
c)
7
d)
9
9.
Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán TÌM KIẾM TUẦN TỰ, ta thực hiện:
a)
A. Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.
b)
B. So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.
c)
C. Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.
d)
D. So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
10.
Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán TÌM KIẾM NHỊ PHÂN, ta thực hiện:
a)
A. Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.
b)
B. So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.
c)
C. Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần.
d)
D. So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
11.
Cho dãy số A = {24, 28, 14, 18, 19, 12, 19}. Để tìm kiếm số 12 trong dãy theo thuật TOÁN TÌM KIẾM TUẦN TỰ cần thực hiện mấy lần lặp?
a)
A. 5 lần
b)
B. 6 lần
c)
C. 7 lần
d)
D. 8 lần
12.
Cho dãy số A = {24, 28, 14, 18, 19, 12, 39}. Để tìm kiếm số 39 trong dãy theo thuật toán TÌM KIẾM TUẦN TỰ cần thực hiện mấy lần lặp?
a)
A. 5 lần
b)
B. 6 lần
c)
C. 7 lần
d)
D. Không lần nào
13.
Đâu là thao tác XÓA trang tính?
a)
A. Nháy chuột chọn trang tính chọn Delete
b)
B. Nháy chuột chọn trang tính chọn Insert
c)
C. Nháy chuột chọn trang tính chọn Rename
d)
D. Nháy chuột chọn trang tính chọn Hide
14.
Nhập A1 là 4 và A2 là 10, A3 là 15, nhập vào A4 là =MAX(A1:A3) kết quả ở A4 là?
a)
A. 4
b)
B. 10
c)
C. 15
d)
D. Báo lỗi
15.
Một bạn nhập vào ô A1 là 7, B1 là 10. Tính tổng tại ô C1 thì sử dụng hàm nào dưới đây?
a)
A. =MAX(A1,B1)
b)
B. =MIN(A1,B1)
c)
C. =AVERAGE(A1,B1)
d)
D. =SUM(A1,B1)
16.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
A. Tham số của hàm chỉ có thể là địa chỉ ô tính hay địa chỉ khối ô tính.
b)
B. Tham số của hàm có thể là địa chỉ các ô tính.
c)
C. Tham số của hàm có thể là địa chỉ khối ô tính.
d)
D. Tham số của hàm có thể là dữ liệu cụ thể.
17.
Đâu là thao tác ĐỔI TÊN trang tính?
a)
A. Nháy chuột chọn trang tính chọn Delete
b)
B. Nháy chuột chọn trang tính chọn Insert
c)
C. Nháy chuột chọn trang tính chọn Rename
d)
D. Nháy chuột chọn trang tính chọn Hide
18.
Đâu là thao tác ẨN trang tính?
a)
A. Nháy chuột chọn trang tính chọn Delete
b)
B. Nháy chuột chọn trang tính chọn Insert
c)
C. Nháy chuột chọn trang tính chọn Rename
d)
D. Nháy chuột chọn trang tính chọn Hide