NEW
Font size
WorksheetsBÀI TẬP BÀI 1_TIẾT 3
Total questions: 15
Worksheet time: 19mins
Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốc của nó là v1 = 40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v2 = 50cm. Li độ của vật khi có vận tốc v3 = 30cm/s là
4 cm
±4 cm
16 cm
±16 cm
Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là:
A. 2,0 s.
B. 3,0 s.
C. 0,5s.
D. 1,0s.
Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = 6cos (10πt + π) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng π/3 là
A. - 3 cm
B. 3 cm
4,24 cm
- 4,24 cm
Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi vật ở vị trí x = 10cm thì vật có vận tốc là v = 20π3 cm/s. Chu kì dao động của vật là:
A. 0,1 s
B. 0,5 s
C. 1,0 s
D. 5,0 s
Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A. x=10cos(2πt+2π)cm
B. x=10cos(2πt−2π)cm
C. x=20cos(πt+2π)cm
D. x=20cos(πt−2π)cm
Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là:
A. tần số dao động.
B. chu kì dao động.
C. chu kì dao động riêng.
D. tần số dao động riêng.
Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.
A. Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc.
B. Gia tốc sớm pha π so với li độ.
C. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
D. Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω = 5 rad/s. Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ x = –2 cm và có vận tốc 10 (cm/s) hướng về phía vị trí biên gần nhất. Phương trình dao động của vật là:
Một vật dao động điều hòa khi đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương ở thời điểm ban đầu. Khi vật có li độ 3cm thì vận tốc của vật bằng 8π cm/s và khi vật có li độ bằng 4cm thì vận tốc của vật bằng 6π cm/s. Phương trình dao động của vật có dạng:
A. x=5cos(2πt−2π)cm
B. x = 5 cos (2πt + π) cm.
C. x=10cos(2πt−2π)cm
D. x=5cos(2πt+2π)cm
Một vật dao động điều hòa trong một chu kì dao động vật đi được 40cm và thực hiện được 120 dao động trong 1 phút. Khi t = 0, vật đi qua vị trí có li độ 5cm và đang theo chiều hướng về vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật đó có dạng là:
A. x=10cos(2πt+3π)cm
B. x=10cos(4πt+3π)cm
C. x=20cos(4πt+3π)cm
D. x=10cos(4πt+32π)cm
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2cm theo chiều âm với tốc độ là 403 cm/s . Lấy π = 3,14. Pt dao động của chất điểm là:
Một vật dđđh trên trục Ox với chu kì 0,2 s. Lấy gốc thời gian lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ 20π cm/s. Xác định phương trình dao động của vật?
A. x=22cos(10πt−4π)cm
B. x=22cos(10πt−43π)cm
C. x=22cos(10πt+4π)cm
D. x=22cos(10πt+43π)cm
Li độ x của một dao động biến thiên theo thời gian với tần số là 60Hz. Biên độ là 5 cm. Biết vào thời điểm ban đầu x = 2,5 cm và đang giảm. Phương trình dao động là:
A. x=5cos(120πt+3π)cm
B. x=5cos(120πt−2π)cm
C. x=5cos(120πt+2π)cm
D. x=5cos(120πt−3π)cm
Vật dao động trên quỹ đạo dài 8 cm, tần số dao động của vật là f =10 Hz. Xác định phương trình dao động của vật biết rằng tại t = 0 vật đi qua vị trí x = - 2cm theo chiều âm.
A. x=8cos(20πt+43π)cm
B. x=4cos(20πt−43π)cm
C. x=8cos(10πt+43π)cm
D. x=4cos(20πt+32π)cm
Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là?
A. x=4cos(πt+2π)cm
B. x=4cos(2πt−2π)cm
C. x=4cos(πt−2π)cm
D. x=4cos(2πt+2π)cm
