wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn bài 2_phần 1_ từ vựng

Total questions: 30

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Chọn chữ Hán đúng cho từ

đây

Zhè

a)

b)

c)

d)

2.

Chọn chữ Hán đúng cho từ

jiā

nhà, gia đình

a)

b)

c)

d)

3.

Chọn chữ Hán đúng cho từ

zhàopiàn

bức hình

a)

学生

b)

老师

c)

男女

d)

照片

4.

Chọn chữ Hán đúng cho từ

de

trợ từ

a)

b)

c)

d)

5.

Chọn chữ Hán đúng cho từ

yǒu

a)

b)

c)

d)

6.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

"mấy"

(a)  

7.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“khẩu, lượng từ cho người trong gia đình”

(a)  

8.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“bố”

(a)  

9.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“mẹ”

(a)  

10.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“anh trai”

(a)  

11.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“em trai”

(a)  

12.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“em gái”

(a)  

13.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“chị gái”

(a)  

14.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“và”

(a)  

15.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“thì sao, hỏi tình trạng ngược lại”

(a)  

16.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“không có”

(a)  

17.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“cũng”

(a)  

18.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“rất”

(a)  

19.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“lớp”

(a)  

20.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“bao nhiêu”

(a)  

21.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“học sinh”

(a)  

22.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“cái, lượng từ phổ biển nhất”

(a)  

23.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“giới tính nam”

(a)  

24.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“giới tính nữ”

(a)  

25.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“lượng từ cho người, nghĩa tôn trọng”

(a)  

26.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“hai: khi đếm số lượng”

(a)  

27.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“đều”

(a)  

28.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“ai”

(a)  

29.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“Đại Sơn”

(a)  

30.

gõ chữ Hán đúng cho từ mang nghĩa dưới đây

“họ Vương”

(a)