wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hay cho biết Đông Nam Bô ̣không có cửa khẩu quốc tế nào sau đây:

a)

Xa Mát

b)

Bờ Y

c)

Mộc Bài

d)

Hoa Lư

2.

Vì sao kinh tế Đông Nam Bộ phát triển mạnh:

a)

Vị trí địa lí thuận lợi, nhiều nông sản nhiệt đới cần cho nhu cầu thế giới

b)

Sản xuất nông nghiệp, hàng tiêu dùng và du lịch phát triển

c)

Ngành dịch vụ phát triển mạnh và đa dạng thúc đẩy phát triển kinh tế

d)

Có thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước

3.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Dịch vụ của vùng Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng cao và không biến động

b)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp và không biến động

c)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao và có xu hướng biến động

d)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng biến động

4.

Huyện đảo thuộc vùng Đông Nam Bộ là

a)

Vân Đồn

b)

Phú Quý

c)

Côn Đảo

d)

Phú Quốc

5.

Ngành công nghiệp có vai trò quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ hiện nay là

a)

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

b)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

c)

Công nghiệp dệt may

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí

6.

Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào?

a)

Tây Nguyên  

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

c)

Vùng Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

7.

Diện tích trồng cây cà phê ở Đông Nam Bộ đứng thứ mấy của cả nước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Khó khăn về tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ là

a)

Diện tích đất phèn, đất mặn lớn

b)

Thiếu nước về mùa khô

c)

Hiện tượng cát bay, cát lấn

d)

Áp thấp nhiệt đới gây mưa lớn kéo dài

9.

Nông nghiệp ở Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng như thế nào?

a)

Nhỏ

b)

Lớn

c)

Trung bình

d)

Tăng dần

10.

Ngành công nghiệp hiện đại ở vùng Đông Nam bộ gồm:

a)

Dầu khí

b)

Chế biến lương thực, thực phẩm

c)

Chế tạo máy

d)

Dệt may

11.

"Tam giác công nghiệp mạnh" của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam gồm:

a)

TP. HCM, Bình Dương, Vũng Tàu

b)

TP. HCM, Biên Hòa, Tây Ninh

c)

TP. HCM, Biên Hòa, Bình Phước

d)

TP. HCM, Biên Hòa, Vũng Tàu

12.

Cảng biển đóng vai trò là cửa ngõ của miền Nam trong các hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu là:

a)

Cảng Sài Gòn

b)

Cảng quốc tế Dung Quất

c)

Cảng Vân Phong

d)

Cảng Vũng Tàu

13.

So với các vùng trồng cây công nghiệp khác, Đông Nam Bộ có ưu thế nào nổi trội hơn ?

a)

Nhiều loại đất tốt hơn

b)

Sông ngòi đầy nước quanh năm

c)

Dự trữ đất nông nghiệp lớn hơn

d)

Khí hậu ổn định, ít thiên tai

14.

Khó khăn về tự nhiên của vùng Đông Nam Bộ là

a)

Diện tích đất phèn, đất mặn lớn

b)

Thiếu nước về mùa khô

c)

Hiện tượng cát bay, cát lấn

d)

Áp thấp nhiệt đới gây mưa lớn kéo dài

15.

Điểm giống nhau giữa vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên về tự nhiên là

a)

Có đất xám phù sa cổ tập trung thành vùng lớn.

b)

Có đất badan tập trung thành vùng lớn

c)

Sông ngòi dày đặc, nhiều nước quanh năm

d)

Nhiệt độ quanh năm cao trên 27 độ C

16.

Về tự nhiên, vùng Đông Nam Bộ khác Tây Nguyên ở chỗ

a)

Khí hậu ít có sự phân hóa theo độ cao

b)

Sông có giá trị hơn về thủy điện

c)

Nguồn nước ngầm phong phú hơn

d)

Có tiềm năng lớn về rừng

17.

So với các vùng khác trong cả nước, Đông Nam Bộ là vùng

a)

Có cơ cấu kinh tế phát triển nhất

b)

Có số dân ít nhất

c)

Có nhiều thiên tai nhất

d)

Có GDP thấp nhất

18.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất để Đông Nam Bộ trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn ở nước ta là

a)

Tiềm năng đất badan và đất xám phù sa cổ tập trung thành vùng

b)

Thị trường tiêu thụ cây công nghiệp rộng lớn

c)

Khí hậu có sự phân mùa và ít thiên tai

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, có hồ Dầu Tiếng

19.

Thế mạnh khai thác dầu khí, đánh bắt hải sản ở Đông Nam Bộ không phải dựa trên điều kiện tự nhiên

a)

Biển sát đường hàng hải quốc tế

b)

Hải sản phong phú

c)

Thềm lục địa nông, giàu dầu khí

d)

Biển ấm ngư trường rộng

20.

TP. Hồ Chí Minh là trung tâm

a)

Trung tâm văn hoá, khoa học, trung tâm công nghiệp, dịch vụ lớn nhất cả nước

b)

Trung tâm công nghiệp, dịch vụ, khai thác dầu khí

c)

Trung tâm công nghiệp dầu khí và du lịch, xuất nhập khẩu

d)

Trung tâm công nghiệp, dịch vụ lớn và đa dạng, khai thác dầu khí nổi tiếng

21.

Đâu không phải là những di tích lịch sử, văn hóa của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bến cảng Nhà Rồng

b)

Nhà tù Côn Đảo 

c)

Địa đạo Củ Chi

d)

Thánh địa Mĩ Sơn

22.

Những loại cây công nghiệp hàng năm của vùng Đông Nam Bộ là

a)

Lạc, đậu tương, mía, thuốc lá

b)

Điều, chè, lạc, cao su

c)

Dâu tằm, lạc, mía

d)

Cà phê, cao su, bông vải

23.

Hãy cho biết trong các trung tâm công nghiệp sau đây, trung tâm công nghiệp nào không nằm ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Thủ Dầu Một

b)

Tân An

c)

Vũng Tàu

d)

Biên Hòa

24.

Các hồ nước nhân tạo cho thủy lợi và thủy điện ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

Hồ Ba Bể, hồ Lắk

b)

Hồ Thác Bà, hồ Đa Nhim

c)

Hồ Dầu Tiếng, Hồ Trị An

d)

Hồ Yaly, hồ Dầu Tiếng

25.

Các dòng sông chính ở Đông Nam Bộ:

a)

Sông Vàm Cỏ Đông, Vàm Cỏ Tây, sông Sài Gòn

b)

Sông Đồng Nai, sông Bé, sông Sài Gòn

c)

Sông Sài Gòn, sông Bé, sông Ông Đốc

d)

Sông Sài Gòn, sông Đồng Nai, Sông Vàm Cỏ

26.

Khoáng sản có ý nghĩa quan trọng hàng đầu đối với vùng Đông Nam Bộ và cả nước là

a)

Dầu khí

b)

Bôxit

c)

Than

d)

Crôm

27.

 Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

28.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đồng Nai

b)

Long An

c)

Bình Dương

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

29.

Trước ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng, công nghiệp ở Đông Nam Bộ

a)

phân bố chủ yếu ở Sài Gòn - Chợ Lớn

b)

Đã hình thành một số ngành hiện đại

c)

cơ cấu sản xuất cân đối

d)

Tăng trưởng nhanh

30.

Dân cư, xã hội vùng Đông Nam Bộ không có đặc điểm nào sau đây

a)

Nhập cư ồ ạt làm nảy sinh nhiều vấn đề về môi trường

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

c)

Nhập cư ồ ạt làm nảy sinh nhiều vấn đề về môi trường

d)

Dân cư khá thưa thớt ở các tỉnh ven biển

31.

Loại đất nào ở Đồng bằng sông Cửu Long có giá trị lớn nhất trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất phèn

b)

Đất mặn

c)

Đất bazan

d)

Đất phù sa ngọt

32.

Ý nào không thuộc đặc điểm sản xuất lương thực, thực phẩm vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Năng suất lúa cao nhất cả nước

b)

Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất trong các vùng của cả nước

c)

Diện tích và sản lượng lớn nhất cả nước

d)

Chiếm trên 50% sản lượng thủy sản cả nước

33.

Bên cạnh là vựa lúa số một cả nước đồng bằng sông Cửu Long còn phát triển mạnh về:

a)

Thủy, hải sản

b)

Nghề rừng

c)

Giao thông

d)

Du lịch

34.

Một loại hình dịch vụ khó tìm thấy ở các vùng khác ngoài đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Chợ đêm

b)

Chợ gỗ

c)

Chợ nổi

d)

Chợ phiên

35.

Nhóm đất phèn phân bố chủ yếu ở:

a)

Dọc sông Hậu

b)

Ven biển

c)

Đồng Tháp Mười và Tứ giác Long  Xuyên

d)

Dọc sông  Tiền

36.

Các thành phần dân tộc ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Mã Lai, Thái, Hoa, Kinh

b)

Chăm, H’mông, Kinh, Hoa

c)

Kinh, Gia rai, Hoa, Khơ me

d)

Kinh, Chăm, Hoa, Khơ me

37.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long không dẫn đầu cả nước về chỉ tiêu nào?

a)

Diện tích trồng lúa

b)

Tổng sản lượng lúa

c)

Sản lượng lúa bình quân đầu người

d)

Năng suất lúa

38.

Khu vực dịch vụ ở Đồng bằng sông Cửu Long bao gồm các ngành chủ yếu

a)

Tài chính, tín dụng, xuất nhập khẩu

b)

Tư vấn, kinh doanh tài sản, bưu chính viễn thông

c)

Khách sạn, dịch vụ sửa chữa, giao thông vận tải

d)

Xuất nhập khẩu, vận tải đường thủy, du lịch

39.

Tỉnh thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long nhưng không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam:

a)

Bình Dương

b)

Vĩnh Long

c)

Đồng Nai

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu 

40.

Hiện nay chỉ tiêu nào về dân cư , xã hội vùng Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn mức trung bình cả nước?

a)

Tỷ lệ người lớn biết chữ

b)

Thu nhập bình quân dầu người một tháng

c)

Tỷ lệ hộ nghèo

d)

Mật độ dân số